Danh sách mới nhất các chương trình đào tạo được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng

GD&TĐ - Cục Quản lý chất lượng - Bộ Giáo dục và Đào tạo thông báo danh sách các chương trình đào tạo được đánh giá/công nhận. Dữ liệu cập nhật đến ngày 30/4/2022.
Ảnh minh họa/ITN
Ảnh minh họa/ITN

Theo công bố này, đã có 641 chương trình đào tạo đã hoàn thành báo cáo tự đánh giá; 529 chương trình đào tạo được đánh giá ngoài; 410 chương trình đào tạo được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng bởi các tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục trong nước; 242 chương trình đánh giá và được công nhận theo tiêu chuẩn nước ngoài.

Chương trình của cơ sở giáo dục đại học được công nhận theo tiêu chuẩn trong nước:

STT Cơ sở giáo dục Tên chương trình đào tạo Tổ chức đánh giá Thời điểm đánh giá ngoài Kết quả đánh giá/công nhận Giấy chứng nhận/công nhận
Ngày cấp Giá trị đến
1. Trường Đại họcGiao thông Vận tải 1.                   Khai thác vận tải VNU-CEA 01/2017 Đạt 86% 23/3/2017 23/3/2022
2.                   Kinh tế vận tải VNU-CEA 01/2017 Đạt 88% 23/3/2017 23/3/2022
3.                   Kinh tế xây dựng VNU-CEA 01/2017 Đạt 86% 23/3/2017 23/3/2022
4.                   Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông VNU-CEA 01/2017 Đạt 86% 23/3/2017 23/3/2022
5.                   Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng (chuyên sâu xây dựng công trình giao thông) VNU-CEA 01/2017 Đạt 88% 23/3/2017 23/3/2022
2. Trường Đại họcKhoa học Xã hội và Nhân văn - ĐH Quốc gia Hà Nội 6.                   Tâm lý học VNU-HCM CEA 3/2017 Đạt 90% 30/9/2017 30/9/2022
7.                   Việt Nam học VNU-HCM CEA 3/2017 Đạt 82% 30/9/2017 30/9/2022
8.                   Quốc tế học VNU-HCM CEA 4/2019 Đạt 88% 15/10/2019 15/10/2024
9.                   Lưu trữ học VNU-HCM CEA 01/2020 Đạt 90% 27/4/2020 27/4/2025
3 Trường Đại họcKinh tế – ĐHQuốc gia Hà Nội 10.              Chương trình đào tạo chất lượng cao trình độ đại học ngành Tài chính ngân hàng VNU-HCM CEA 12/2017 Đạt 96% 02/7/2018 02/7/2023
11.              Chương trình đào tạo trình độ đại học chuyên ngành kế toán VNU-HCM CEA 01/2018 Đạt 86% 02/7/2018 02/7/2023
12.              Kinh tế VNU-HCM CEA 12/2019 Đạt 92% 27/4/2020 27/4/2025
13.              Kinh tế phát triển CEA-UD 10/2020 Đạt 90 % 07/02/2021 07/02/2026
4 Trường Đại họcSư phạm Hà Nội 14.              Cử nhân Sư phạm Hóa học chất lượng cao VNU-CEA 5/2018 Đạt 84% 04/4/2019 04/4/2024
15.              Giáo dục Tiểu học VNU-CEA 5/2018 Đạt 80% 04/4/2019 04/4/2024
16.              Sư phạm Tin học VNU-CEA 6/2021 Đạt 88% 10/9/2021 10/9/2026
17.              Sư phạm Sinh học VNU-CEA 6/2021 Đạt 88% 10/9/2021 10/9/2026
18.              Sư phạm Tiếng Anh VNU-CEA 6/2021 Đạt 82% 10/9/2021 10/9/2026
19.              Giáo dục Mầm non VNU-CEA 6/2021 Đạt 86% 10/9/2021 10/9/2026
20.              Giáo dục Đặc biệt VNU-CEA 6/2021 Đạt 90% 10/9/2021 10/9/2026
21.              Công tác xã hội VNU-CEA 6/2021 Đạt 86% 10/9/2021 10/9/2026
5 Trường Đại học Vinh 22.              Kỹ sư kỹ thuật xây dựng VNU-CEA 12/2018 Đạt 92% 04/4/2019 04/4/2024
23.              Ngôn ngữ Anh VNU-CEA 12/2018 Đạt 90% 04/4/2019 04/4/2024
24.              Quản trị kinh doanh VNU-CEA 12/2018 Đạt 92% 04/4/2019 04/4/2024
25.              Sư phạm Hóa học CEA-UD 10/2020 Đạt 94 % 04/02/2021 04/02/2026
26.              Giáo dục Tiểu học CEA-UD 10/2020 Đạt 96 % 04/02/2021 04/02/2026
27.              Luật Kinh tế CEA-AVU&C 12/2020 Đạt 88% 21/6/2021 21/6/2026
28.              Giáo dục Mầm non CEA-AVU&C 12/2020 Đạt 90% 21/6/2021 21/6/2026
29.              Kế toán CEA-AVU&C 12/2020 Đạt 90% 21/6/2021 21/6/2026
6 Trường Đại họcĐiều dưỡng Nam Định 30.               Điều dưỡng bậc đại học CEA-AVU&C 01/2019 Đạt 96% 01/4/2019 01/4/2024


7
Trường Đại họcSài Gòn 31.              Cử nhân Giáo dục tiểu học VNU-HCM CEA 12/2018 Đạt 86% 12/8/2019 12/8/2024
32.              Cử nhân Sư phạm tiếng Anh VNU-HCM CEA 03/2019 Đạt 80% 12/8/2019 12/8/2024
33.              Cử nhân Sư phạm Lịch sử VNU-HCM CEA 03/2019 Đạt 86% 12/8/2019 12/8/2024
34.              Ngành Quản trị kinh doanh (trình độ đại học) VNU-HCM CEA 06/2020 Đạt 84% 14/12/2020 14/12/2025
35.              Ngành Quản trị kinh doanh (trình độ thạc sĩ) VNU-HCM CEA 06/2020 Đạt 88% 14/12/2020 14/12/2025
36.              Tài Chính – Ngân hàng (Đại học) VU-CEA 11/2020 Đạt 82% 26/02/2021 26/02/2026
37.              Tài Chính – Ngân hàng (Thạc sĩ) VU-CEA 11/2020 Đạt 80% 26/02/2021 26/02/2026
38.              Luật VU-CEA 11/2020 Đạt 82% 26/02/2021 26/02/2026
39.              Ngành Toán - ứng dụng VU-CEA 01/2022 Đạt 84% 28/4/2022 28/4/2027
40.              Ngành Công nghệ thông tin VU-CEA 01/2022 Đạt 82% 28/4/2022 28/4/2027
41.              Ngành Khoa học máy tính (trình độ thạc sĩ) VU-CEA 01/2022 Đạt 84% 28/4/2022 28/4/2027
8 Trường Đại họcCông nghiệpthực phẩmTP. Hồ Chí Minh 42.              Công nghệ sinh học VNU-HCM CEA 3/2019 Đạt 82% 15/10/2019 15/10/2024
43.               Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm VNU-HCM CEA 3/2019 Đạt 90% 15/10/2019 15/10/2024
44.              Công nghệ Kỹ thuật Môi trường VNU-HCM CEA 3/201910/2019 Đạt 80% 27/4/2020 27/4/2025
45.              Công nghệ thông tin VNU-HCM CEA 11/2019 Đạt 80% 27/4/2020 27/4/2025
46.              Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử VNU-HCM CEA 11/2019 Đạt 84% 27/4/2020 27/4/2025
47.              Kế toán VNU-HCM CEA 11/2019 Đạt 90% 27/4/2020 27/4/2025
48.              Quản trị kinh doanh VNU-HCM CEA 11/2019 Đạt 86% 27/4/2020 27/4/2025
49.              Công nghệ chế biến thủy sản VNU-HCM CEA 11/2021 Đạt 90% 04/4/2022 04/4/2027
50.              Tài chính ngân hàng VNU-HCM CEA 11/2021 Đạt 96% 04/4/2022 04/4/2027
51.              Công nghệ chế tạo máy VNU-HCM CEA 11/2021 Đạt 90% 04/4/2022 04/4/2027
52.              Kỹ thuật môi trường (trình độ thạc sĩ) VU-CEA 12/2021 Đạt 88% 24/4/2022 24/4/2027
53.              Công nghệ thực phẩm (trình độ thạc sĩ) VU-CEA 12/2021 Đạt 88% 24/4/2022 24/4/2027
54.              Quản trị kinh doanh (trình độ thạc sĩ) VU-CEA 12/2021 Đạt 84% 24/4/2022 24/4/2027
9 Khoa Quốc tế- ĐH Quốc gia Hà Nội 55.              Kinh doanh quốc tế VNU-HCM CEA 5/2019 Đạt 94% 07/10/2019 07/10/2024
10 Trường Đại họcNguyễn Tất Thành 56.              Cử nhân Quản trị khách sạn VNU-HCM CEA 3/2019 Đạt 96% 07/10/2019 07/10/2024
57.              Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật Điện- Điện tử VNU-HCM CEA 3/2019 Đạt 88% 07/10/2019 07/10/2024
58.              Dược học VNU-HCM CEA 12/2019 Đạt 92% 18/5/2020 18/5/2025
59.              Kiến trúc VNU-HCM CEA 11/2021 Đạt 88% 14/4/2022 14/4/2027
60.              Công nghệ thông tin (trình độ thạc sĩ) VNU-HCM CEA 11/2021 Đạt 94% 14/4/2022 14/4/2027




11





Trường Đại họcMỏ - Địa chất
61.              Kế toán VNU-CEA 7/2019 Đạt 86% 14/10/2019 14/10/2024
62.              Quản trị kinh doanh VNU-CEA 7/2019 Đạt 90% 14/10/2019 14/10/2024
63.              Kỹ thuật địa chất VNU-CEA 7/2019 Đạt 90% 14/10/2019 14/10/2024
64.              Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa VNU-CEA 7/2019 Đạt 86% 14/10/2019 14/10/2024
65.              Ngành Công nghệ thông tin VU-CEA 9/2020 Đạt 90% 15/12/2020 15/12/2025
66.              Ngành Kỹ thuật Dầu khí VU-CEA 9/2020 Đạt 92% 15/12/2020 15/12/2025
67.              Ngành Kỹ thuật Mỏ VU-CEA 9/2020 Đạt 92% 15/12/2020 15/12/2025
68.              Ngành Kỹ thuật Môi trường VU-CEA 9/2020 Đạt 88% 15/12/2020 15/12/2025
69.              Ngành Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ VU-CEA 9/2020 Đạt 92% 15/12/2020 15/12/2025
70.              Ngành Kỹ thuật Tuyển khoáng VU-CEA 9/2020 Đạt 92% 15/12/2020 15/12/2025
71.              Ngành Kỹ thuật Xây dựng VU-CEA 9/2020 Đạt 88% 15/12/2020 15/12/2025

12
Trường Đại họcNam Cần Thơ 72.              Quản trị Kinh doanh VNU-CEA 7/2019 Đạt 86% 12/10/2019 12/10/2024
73.              Dược học VNU-CEA 7/2019 Đạt 84% 12/10/2019 12/10/2024
74.              Luật Kinh tế VNU-CEA 7/2019 Đạt 86% 12/10/2019 12/10/2024
75.              Kỹ thuật xây dựng VNU-CEA 7/2019 Đạt 82% 12/10/2019 12/10/2024
    76.              Công nghệ kỹ thuật ô tô VNU-CEA 12/2021 Đạt 86% 26/3/2022 26/3/2027
77.              Công nghệ thông tin VNU-CEA 12/2021 Đạt 88% 26/3/2022 26/3/2027
78.              Quản trị dịch vụ du lịch và lữ lành VNU-CEA 12/2021 Đạt 86% 26/3/2022 26/3/2027
79.              Quản trị kinh doanh (trình độ thạc sĩ) VNU-CEA 12/2021 Đạt 88% 26/3/2022 26/3/2027
13 Trường Đại học Y-Dược, Đại học Huế 80.              Cử nhân điều dưỡng VNU-CEA 4/2019 Đạt 86% 12/10/2019 12/10/2024
81.              Cử nhân Y tế công cộng VNU-CEA 4/2019 Đạt 90% 12/10/2019 12/10/2024
82.              Dược học VNU-CEA 4/2019 Đạt 90% 12/10/2019 12/10/2024
14 Trường Đại họcĐồng Tháp 83.              Sư phạm Hóa học VNU-CEA 4/2019 Đạt 92% 12/10/2019 12/10/2024
84.              Sư phạm Toán học VNU-CEA 4/2019 Đạt 92% 12/10/2019 12/10/2024
85.              Giáo dục tiểu học VNU-CEA 4/2019 Đạt 92% 12/10/2019 12/10/2024
86.              Sư phạm Tiếng Anh VNU-CEA 01/2022 Đạt 88% 30/3/2022 30/3/2027
87.              Giáo dục Chính trị VNU-CEA 01/2022 Đạt 88% 30/3/2022 30/3/2027
88.              Sư phạm Ngữ văn VNU-CEA 01/2022 Đạt 88% 30/3/2022 30/3/2027
89.              Quản trị kinh doanh VNU-CEA 01/2022 Đạt 86% 30/3/2022 30/3/2027
90.              Giáo dục thể chất VNU-CEA 01/2022 Đạt 88% 30/3/2022 30/3/2027
91.              Khoa học môi trường VNU-CEA 01/2022 Đạt 90% 30/3/2022 30/3/2027
92.              Ngôn ngữ Anh VNU-CEA 01/2022 Đạt 88% 30/3/2022 30/3/2027
15 Trường Đại họcSư phạm - Đại học Thái Nguyên 93.              Cử nhân sư phạm Ngữ văn VNU-CEA 4/2019 Đạt 94% 14/10/2019 14/10/2024
94.              Cử nhân sư phạm Lịch sử VNU-CEA 4/2019 Đạt 94% 14/10/2019 14/10/2024
95.              Cử nhân Giáo dục mầm non VNU-CEA 4/2019 Đạt 92% 14/10/2019 14/10/2024
96.              Cử nhân sư phạm Sinh học VNU-CEA 4/2019 Đạt 92% 14/10/2019 14/10/2024
97.              Cử nhân sư phạm Toán VNU-CEA 4/2019 Đạt 92% 14/10/2019 14/10/2024
98.              Sư phạm Hóa học VNU-CEA 4/2019 Đạt 92% 14/10/2019 14/10/2024
99.              Sư phạm Vật lý VNU-CEA 4/2019 Đạt 92% 14/10/2019 14/10/2024
16 Trường Đại họcThủy lợi 100.         Kỹ thuật xây dựng công trình thủy VNU-CEA 5/2019 Đạt 88% 12/10/2019 12/10/2024
101.         Quản lý xây dựng VNU-CEA 5/2019 Đạt 86% 12/10/2019 12/10/2024
102.         Kế toán VNU-CEA 5/2019 Đạt 88% 12/10/2019 12/10/2024
103.         Kinh tế VNU-CEA 12/2019 Đạt 90% 23/3/2020 23/3/2025
104.         Công nghệ kỹ thuật xây dựng VNU-CEA 12/2019 Đạt 90% 23/3/2020 23/3/2025
105.         Kỹ thuật xây dựng VNU-CEA 12/2019 Đạt 90% 23/3/2020 23/3/2025
106.         Quản trị kinh doanh VNU-CEA 12/2019 Đạt 90% 23/3/2020 23/3/2025
107.         Kỹ thuật Môi trường VNU-CEA 5/2021 Đạt 90% 09/9/2021 09/9/2026
108.         Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông VNU-CEA 5/2021 Đạt 88% 09/9/2021 09/9/2026
109.         Kỹ thuật Tài nguyên nước VNU-CEA 5/2021 Đạt 88% 09/9/2021 09/9/2026
110.         Kỹ thuật Cơ khí VNU-CEA 5/2021 Đạt 90% 09/9/2021 09/9/2026
111.         Công nghệ thông tin VNU-CEA 5/2021 Đạt 86% 09/9/2021 09/9/2026
17 Trường Đại họcHồng Đức 112.         Sư phạm Tiếng Anh VNU-CEA 5/2019 Đạt 84% 14/10/2019 14/10/2024
113.         Giáo dục Tiểu học VNU-CEA 5/2019 Đạt 84% 14/10/2019 14/10/2024
114.         Sư phạm Toán VNU-CEA 3/2021 Đạt 86% 13/9/2021 13/9/2026
115.         Sư phạm Ngữ văn VNU-CEA 3/2021 Đạt 86% 13/9/2021 13/9/2026
116.         Sư phạm Lịch sử VNU-CEA 3/2021 Đạt 86% 13/9/2021 13/9/2026
117.         Quản trị Kinh doanh VNU-CEA 3/2021 Đạt 86% 13/9/2021 13/9/2026
118.         Sư phạm Địa lý VNU-CEA 11/2021 Đạt 86% 30/3/2022 30/3/2027
119.         Công nghệ thông tin VNU-CEA 11/2021 Đạt 88% 30/3/2022 30/3/2027
120.         Luật VNU-CEA 11/2021 Đạt 84% 30/3/2022 30/3/2027
121.         Kế toán VNU-CEA 11/2021 Đạt 88% 30/3/2022 30/3/2027
18 Khoa Y Dược-Đại học Quốc gia Hà Nội 122.         Dược học VNU-HCM CEA 7/2019 Đạt 86% 14/12/2019 14/12/2024
123.         Chuẩn trình độ đại học ngành Y Khoa CEA-AVU&C 5/2020 Đạt 82% 08/10/2020 08/10/2025
19 Trường Đại họcGiáo dục-ĐHQuốc gia Hà Nội 124.         Thạc sĩ Lý luận và Phương pháp dạy học môn Toán VNU-HCM CEA 10/2017 Đạt 94% 19/4/2018 19/4/2023
125.         Thạc sĩ Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Ngữ văn VNU-HCM CEA 8/2019 Đạt 94% 14/12/2019 14/12/2024
126.         Sư phạm Toán học VNU-HCM CEA 8/2019 Đạt 94% 14/12/2019 14/12/2024
127.         Sư phạm Ngữ văn VNU-HCM CEA 8/2019 Đạt 96% 14/12/2019 14/12/2024
128.         Cử nhân ngành Sư phạm Hoá học VU-CEA 4/2021 Đạt 88% 30/8/2021 30/8/2026
129.         Cử nhân ngành Sư phạm Lịch sử VU-CEA 4/2021 Đạt 88% 30/8/2021 30/8/2026
130.         Cử nhân ngành Sư phạm Sinh học VU-CEA 4/2021 Đạt 88% 30/8/2021 30/8/2026
131.         Cử nhân ngành Sư phạm Vật lý VU-CEA 4/2021 Đạt 88% 30/8/2021 30/8/2026
20 Trường Đại họcTài chính - Marketing 132.         Tài chính-Ngân hàng trình độ Thạc sĩ VNU-HCM CEA 7/2019 Đạt 90% 16/12/2019 16/12/2024
133.         Quản trị kinh doanh trình độ Thạc sĩ VNU-HCM CEA 8/2019 Đạt 90% 16/12/2019 16/12/2024
134.         Chương trình đào tạo chất lượng cao chuyên ngành Quản trị Marketing VNU-HCM CEA 8/2019 Đạt 96% 16/12/2019 16/12/2024
135.         Chương trình đào tạo chất lượng cao chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp VNU-HCM CEA 8/2019 Đạt 96% 16/12/2019 16/12/2024
136.         Chương trình đào tạo chất lượng cao chuyên ngành Ngân hàng VNU-HCM CEA 7/2019 Đạt 98% 16/12/2019 16/12/2024
137.         Ngôn ngữ Anh VNU-HCM CEA 11/2021 Đạt 92% 04/4/2022 04/4/2027
138.         Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành VNU-HCM CEA 11/2021 Đạt 94% 04/4/2022 04/4/2027
139.         Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống VNU-HCM CEA 11/2021 Đạt 88% 04/4/2022 04/4/2027
140.         Quản trị khách sạn VNU-HCM CEA 11/2021 Đạt 90% 04/4/2022 04/4/2027
21 Trường Đại họcCông nghệTP. Hồ Chí Minh 141.         Kế toán trình độ đại học VNU-HCM CEA 9/2019 Đạt 96% 16/12/2019 16/12/2024
142.         Công nghệ Thông tin trình độ đại học VNU-HCM CEA 9/2019 Đạt 96% 16/12/2019 16/12/2024
143.         Kỹ thuật điện CEA-AVU&C 11/2020 Đạt 82% 24/4/2020 24/4/2025
144.         Quản trị kinh doanh CEA-AVU&C 11/2020 Đạt 82% 24/4/2020 24/4/2025
145.         Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành VU-CEA 10/2020 Đạt 88% 28/5/2021 28/5/2026
146.          Kỹ thuật cơ khí VU-CEA 10/2020 Đạt 94% 28/5/2021 28/5/2026
147.          Luật kinh tế VU-CEA 10/2020 Đạt 90% 28/5/2021 28/5/2026
148.         Kỹ thuật xây dựng VU-CEA 10/2020 Đạt 88% 28/5/2021 28/5/2026
149.         Thiết kế thời trang VU-CEA 10/2020 Đạt 90% 28/5/2021 28/5/2026
150.         Công nghệ kỹ thuật ô tô VU-CEA 12/2020 Đạt 88% 28/5/2021 28/5/2026
151.         Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa VNU-HCM CEA 3/2021 Đạt 92% 04/4/2022 04/4/2027
152.         Công nghệ sinh học VNU-HCM CEA 3/2021 Đạt 92% 04/4/2022 04/4/2027
153.         Tài chính - Ngân hàng VNU-HCM CEA 3/2021 Đạt 96% 04/4/2022 04/4/2027
154.         Tâm lý học VNU-HCM CEA 11/2021 Đạt 92% 04/4/2022 04/4/2027
155.         Marketing VNU-HCM CEA 11/2021 Đạt 94% 04/4/2022 04/4/2027
156.         Kiến trúc VNU-HCM CEA 11/2021 Đạt 94% 04/4/2022 04/4/2027
22

Trường Đại họcKinh tế - Kỹ thuậtCông nghiệp
157.         Kế toán CEA-AVU&C 10/2019 Đạt 96% 06/3/2020 06/3/2025
158.         Quản trị kinh doanh CEA-AVU&C 10/2019 Đạt 96% 06/3/2020 06/3/2025
159.         Công nghệ kỹ thuật cơ khí CEA-AVU&C 10/2019 Đạt 92% 06/3/2020 06/3/2025
160.         Tài chính Ngân hàng CEA-AVU&C 11/2019
Đạt 96%
24/4/2020 24/4/2025
161.         Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử CEA-AVU&C 11/2019 Đạt 92% 24/4/2020 24/4/2025
162.         Công nghệ Thực phẩm CEA-AVU&C 11/2019 Đạt 96% 24/4/2020 24/4/2025
163.         Công nghệ Thông tin CEA-AVU&C 5/2020 Đạt 94% 08/10/2020 08/10/2025
164.         Công nghệ Dệt, may CEA-AVU&C 5/2020 Đạt 94% 08/10/2020 08/10/2025
165.         Công nghệ Kỹ thuật Điện tử Viễn thông CEA-AVU&C 5/2020 Đạt 94% 08/10/2020 08/10/2025
23 Trường Đại họcY Dược - Đại họcThái Nguyên 166.         Thạc sỹ Y học Dự phòng CEA-AVU&C 7/2019 Đạt 88% 24/4/2020 24/4/2025
167.         Bác sỹ Răng Hàm Mặt CEA-AVU&C 7/2019 Đạt 86% 24/4/2020 24/4/2025
24 Trường Đại họcNha Trang 168.         Công nghệ chế biến thủy sản VNU-HCM CEA 9/2019 Đạt 92% 27/4/2020 27/4/2025
169.         Kỹ thuật tàu thủy VNU-HCM CEA 9/2019 Đạt 92% 27/4/2020 27/4/2025
25 Trường Đại họcKinh tế - Tài chínhTP. Hồ Chí Minh 170.         Tài chính - Ngân hàng VNU-HCM CEA 12/2019 Đạt 92% 27/4/2020 27/4/2025
171.         Ngôn ngữ Anh VU-CEA 11/2020 Đạt 88% 26/02/2021 26/02/2026
172.         Quản trị kinh doanh VU-CEA 11/2020 Đạt 92% 26/02/2021 26/02/2026
173.         Luật kinh tế VU-CEA 3/2021 Đạt 90% 26/5/2021 26/5/2026
174.         Kế toán VU-CEA 3/2021 Đạt 90% 26/5/2021 26/5/2026
175.         Marketing VNU-HCM CEA 11/2021 Đạt 92% 04/4/2022 04/4/2027
176.         Công nghệ thông tin VNU-HCM CEA 11/2021 Đạt 94% 04/4/2022 04/4/2027
177.         Kinh doanh quốc tế VU-CEA 01/2022 Đạt 92% 24/4/2022 24/4/2027
178.         Quan hệ công chúng VU-CEA 01/2022 Đạt 94% 24/4/2022 24/4/2027
179.         Quản trị khách sạn VU-CEA 01/2022 Đạt 90% 24/4/2022 24/4/2027
180.         Quản trị nhân lực  VU-CEA 01/2022 Đạt 90% 24/4/2022 24/4/2027
26 Trường Đại họcLâm nghiệp 181.         Quản trị kinh doanh VNU-CEA 10/2019 Đạt 86% 25/3/2020 25/3/2025
182.         Quản lý tài nguyên rừng VNU-CEA 10/2019 Đạt 94% 25/3/2020 25/3/2025
183.         Quản lý đất đai VNU-CEA 10/2019 Đạt 86% 25/3/2020 25/3/2025
184.         Công nghệ sinh học VU-CEA 3/2021 Đạt 90% 30/8/2021 30/8/2026
185.         Công nghệ chế biến lâm sản VU-CEA 3/2021 Đạt 90% 30/8/2021 30/8/2026
186.         Kỹ thuật xây dựng VU-CEA 3/2021 Đạt 88% 30/8/2021 30/8/2026
187.         Lâm sinh VU-CEA 3/2021 Đạt 88% 30/8/2021 30/8/2026
27 Trường Đại họcThương mại 188.         Kế toán VNU-CEA 01/2020 Đạt 90% 25/3/2020 25/3/2025
189.         Marketing VNU-CEA 01/2020 Đạt 88% 25/3/2020 25/3/2025
190.         Tài chính – Ngân hàng VNU-CEA 01/2020 Đạt 88% 25/3/2020 25/3/2025
191.         Đại học chính quy chất lượng cao ngành Kế toán VNU-CEA 01/2020 Đạt 90% 25/3/2020 25/3/2025
192.         Đại học chính quy chất lượng cao ngành Tài chính – Ngân hàng VNU-CEA 01/2020 Đạt 90% 25/3/2020 25/3/2025
193.         Kinh tế VNU-CEA 12/2021 Đạt 88% 30/3/2022 30/3/2027
194.         Luật kinh tế VNU-CEA 12/2021 Đạt 88% 30/3/2022 30/3/2027
195.         Thương mại điện tử VNU-CEA 12/2021 Đạt 88% 30/3/2022 30/3/2027
196.         Hệ thống thông tin quản lý VNU-CEA 12/2021 Đạt 88% 30/3/2022 30/3/2027
197.         Quản trị nhân lực  VNU-CEA 12/2021 Đạt 88% 30/3/2022 30/3/2027
28 Trường Đại họcNgoại thương 198.         Kinh doanh quốc tế VNU-CEA 01/2020 Đạt 88% 25/3/2020 25/3/2025
199.         Kinh tế và phát triển quốc tế VNU-CEA 01/2020 Đạt 88% 25/3/2020 25/3/2025
200.         Phân tích và Đầu tư tài chính VNU-CEA 01/2020 Đạt 86% 25/3/2020 25/3/2025
201.         Luật Thương mại quốc tế VNU-CEA 01/2020 Đạt 86% 25/3/2020 25/3/2025
202.         Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) VNU-CEA 4/2021 Đạt 84% 14/9/2021 14/9/2026
203.         Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp thương mại) VNU-CEA 4/2021 Đạt 84% 14/9/2021 14/9/2026
204.         Ngôn ngữ Nhật (Tiếng Nhật thương mại) VNU-CEA 4/2021 Đạt 82% 14/9/2021 14/9/2026
205.         Ngôn ngữ Trung (Tiếng Trung thương mại) VNU-CEA 4/2021 Đạt 84% 14/9/2021 14/9/2026
29 Trường Đại họcCông nghệ Đồng Nai 206.         Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử VNU-CEA 9/2019 Đạt 86% 25/3/2020 25/3/2025
207.         Công nghệ thực phẩm VNU-CEA 9/2019 Đạt 86% 25/3/2020 25/3/2025
208.         Công nghệ thông tin VU-CEA 10/2020 Đạt 88% 26/02/2021 26/02/2026
209.         Kế toán VU-CEA 10/2020 Đạt 86% 26/02/2021 26/02/2026
210.         Quản trị dịch vụ du lịchvà lữ hành VU-CEA 10/2020 Đạt 86% 26/02/2021 26/02/2026
211.         Công nghệ Chế tạo máy CEA-AVU&C 12/2020 Đạt 86% 11/6/2021 11/6/2026
212.         Ngôn ngữ Anh CEA-AVU&C 12/2020 Đạt 86% 11/6/2021 11/6/2026
213.         Tài chính - Ngân hàng CEA-AVU&C 12/2020 Đạt 86% 14/12/2021 14/12/2026
30 Trường Đại họcThủ Dầu Một 214.         Sư phạm Ngữ văn VNU-CEA 10/2019 Đạt 90% 30/3/2020 30/3/2025
215.         Sư phạm Lịch sử VNU-CEA 10/2019 Đạt 90% 30/3/2020 30/3/2025
216.         Giáo dục Tiểu học VNU-CEA 10/2019 Đạt 88% 30/3/2020 30/3/2025
217.         Giáo dục Mầm non VNU-CEA 10/2019 Đạt 86% 30/3/2020 30/3/2025
218.         Giáo dục học VU-CEA 11/2020 Đạt 90% 26/02/2021 26/02/2026
219.         Luật VU-CEA 11/2020 Đạt 86% 26/02/2021 26/02/2026
220.         Ngôn ngữ Anh VU-CEA 11/2020 Đạt 90% 26/02/2021 26/02/2026
221.         Quản lý Tài nguyên và Môi trường VU-CEA 11/2020 Đạt 92% 26/02/2021 26/02/2026
222.         Công tác xã hội VU-CEA 01/2021 Đạt 90% 28/5/2021 28/5/2026
223.         Kiến trúc VU-CEA 01/2021 Đạt 84% 28/5/2021 28/5/2026
224.         Kỹ thuật xây dựng VU-CEA 01/2021 Đạt 88% 28/5/2021 28/5/2026
31 Trường Đại họcTài nguyên vàMôi trường Hà Nội 225.         Kế toán VNU-CEA 10/2019 Đạt 80% 27/3/2020 27/3/2025
226.         Quản lý đất đai VNU-CEA 10/2019 Đạt 82% 27/3/2020 27/3/2025
227.         Công nghệ kỹ thuật Môi trường VNU-CEA 10/2019 Đạt 84% 27/3/2020 27/3/2025
228.         Quản lý Tài nguyên và Môi trường VNU-CEA 01/2021 Đạt 90% 05/4/2021 05/4/2026
229.         Kinh tế tài nguyên thiên nhiên VNU-CEA 01/2021 Đạt 86% 05/4/2021 05/4/2026
230.         Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ VNU-CEA 01/2021 Đạt 86% 05/4/2021 05/4/2026
231.         Ngành Công nghệ Thông tin VNU-CEA 12/2021 Đạt 84% 30/3/2022 30/3/2027
232.         Ngành Thủy văn học VNU-CEA 12/2021 Đạt 88% 30/3/2022 30/3/2027
233.         Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành VNU-CEA 12/2021 Đạt 82% 30/3/2022 30/3/2027
32 Trường Đại họcHà Nội 234.         Công nghệ thông tin VNU-CEA 9/2019 Đạt 84% 23/3/2020 23/3/2025
235.         Ngôn ngữ Nhật VNU-CEA 9/2019 Đạt 90% 23/3/2020 23/3/2025
236.         Ngôn ngữ Trung Quốc VNU-CEA 9/2019 Đạt 90% 23/3/2020 23/3/2025
237.         Ngôn ngữ Anh VU-CEA 12/2020 Đạt 90% 26/02/2021 26/02/2026
238.         Ngôn ngữ Đức VU-CEA 12/2020 Đạt 88% 26/02/2021 26/02/2026
239.         Ngôn ngữ Pháp VU-CEA 12/2020 Đạt 88% 26/02/2021 26/02/2026
240.         Quản trị kinh doanh CEA-AVU&C 12/2020 Đạt 84% 17/6/2021 17/6/2026
241.         Tài chính - Ngân hàng CEA-AVU&C 12/2020 Đạt 84% 17/6/2021 17/6/2026




33




Trường Đại họcTây Đô
242.         Kế toán tổng hợp VNU-CEA 12/2019 Đạt 82% 23/3/2020 23/3/2025
243.         Quản trị kinh doanh VNU-CEA 12/2019 Đạt 82% 23/3/2020 23/3/2025
244.         Tài chính – Ngân hàng VNU-CEA 12/2019 Đạt 84% 23/3/2020 23/3/2025
245.         Dược học VNU-CEA 12/2019 Đạt 84% 23/3/2020 23/3/2025
246.         Quản trị Dịch vụ Du lịch Lữ hành VNU-CEA 01/2021 Đạt 86% 05/4/2021 05/4/2026
247.         Ngôn ngữ Anh VNU-CEA 01/2021 Đạt 82% 05/4/2021 05/4/2026
248.         Quản trị Kinh doanh (trình độ thạc s VNU-CEA 01/2021 Đạt 86% 05/4/2021 05/4/2026
249.         Luật kinh tế VNU-CEA 01/2021 Đạt 88% 05/4/2021 05/4/2026
34 Trường Đại họcSư phạm – Đại học Huế 250.         Sư phạm Hóa học VNU-CEA 11/2019 Đạt 88% 03/4/2020 03/4/2025
251.         Sư phạm Ngữ văn VNU-CEA 11/2019 Đạt 88% 03/4/2020 03/4/2025
252.         Sư phạm Địa lý VNU-CEA 11/2019 Đạt 88% 03/4/2020 03/4/2025
253.         Ngành Giáo dục Tiểu học VNU-CEA 12/2021 Đạt 94% 30/3/2022 30/3/2027
254.         Ngành Giáo dục Chính trị VNU-CEA 12/2021 Đạt 92% 30/3/2022 30/3/2027
255.         Ngành Giáo dục mầm non VNU-CEA 12/2021 Đạt 94% 30/3/2022 30/3/2027
35 Trường Đại họcHùng Vương(Phú Thọ) 256.         Công nghệ thông tin VNU-CEA 01/2020 Đạt 80% 27/3/2020 27/3/2025
257.         Kế toán VNU-CEA 01/2020 Đạt 82% 27/3/2020 27/3/2025
258.         Giáo dục Tiểu học VNU-CEA 01/2020 Đạt 80% 27/3/2020 27/3/2025
259.         Thạc sĩ Quản lý kinh tế VNU-CEA 10/2021 Đạt 82% 26/3/2022 26/3/2027
260.         Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành VNU-CEA 10/2021 Đạt 80% 26/3/2022 26/3/2027
261.         Giáo dục mầm non VNU-CEA 10/2021 Đạt 86% 26/3/2022 26/3/2027
262.         Thú Y VNU-CEA 10/2021 Đạt 84% 26/3/2022 26/3/2027
36 Trường Đại họcQuy Nhơn 263.         Sư phạm Toán học CEA-UD 01/2020 Đạt 86% 02/7/2020 02/7/2025
264.         Sư phạm Hóa học  CEA-UD 01/2020 Đạt 82% 02/7/2020 02/7/2025
265.         Kỹ thuật điện CEA-UD 01/2020 Đạt 84% 02/7/2020 02/7/2025
266.         Giáo dục Tiểu học CEA-UD 11/2020 Đạt 90% 24/4/2021 24/4/2026
267.         Giáo dục Mầm non CEA-UD 11/2020 Đạt 90% 24/4/2021 24/4/2026
268.         Kế toán CEA-UD 11/2020 Đạt 94% 24/4/2021 24/4/2026
269.         Tài chính - Ngân hàng CEA-UD 11/2020 Đạt 92% 24/4/2021 24/4/2026
270.         Công nghệ thông tin CEA-UD 11/2020 Đạt 90% 24/4/2021 24/4/2026
271.         Ngôn ngữ Anh CEA-UD 11/2020 Đạt 90% 24/4/2021 24/4/2026
272.         Quản lý Nhà nước CEA-UD 11/2020 Đạt 94% 24/4/2021 24/4/2026
273.         Giáo dục Thể chất CEA-UD 11/2020 Đạt 92% 24/4/2021 24/4/2026
274.         Công tác xã hội CEA-UD 11/2020 Đạt 94% 24/4/2021 24/4/2026
37 Trường Đại họcQuốc tế - ĐH Quốc giaTP. Hồ Chí Minh 275.         Thạc sĩ Quản lý công VNU-CEA 6/2020 Đạt 80% 17/8/2020 17/8/2025
38 Học viện Chính sách và Phát triển 276.         Kinh tế CEA-AVU&C 6/2020 Đạt 88% 08/10/2020 08/10/2025
277.         Kinh tế Quốc tế CEA-AVU&C 6/2020 Đạt 86% 08/10/2020 08/10/2025
278.         Quản trị Kính doanh CEA-AVU&C 6/2020 Đạt 88% 08/10/2020 08/10/2025
39 Trường Đại họcVăn Lang 279.         Kế toán CEA-AVU&C 7/2020 Đạt 88% 20/11/2020 20/11/2025
280.         Quản trị Khách sạn CEA-AVU&C 7/2020 Đạt 86% 20/11/2020 20/11/2025
281.         Ngôn ngữ Anh CEA-AVU&C 7/2020 Đạt 90% 20/11/2020 20/11/2025
282.         Kỹ thuật công trình xây dựng CEA-AVU&C 3/2021 Đạt 90% 15/6/2021 15/6/2026
283.         Tài chính - Ngân hàng CEA-AVU&C 3/2021 Đạt 88% 15/6/2021 15/6/2026
284.         Quản trị dịch vụ du lịchvà lữ hành CEA-AVU&C 3/2021 Đạt 86% 15/6/2021 15/6/2026
40 Trường Đại họcHòa Bình 285.         Công nghệ Thông tin VU-CEA 8/2020 Đạt 82% 15/12/2020 15/12/2025
286.         Tài chính - Ngân hàng VU-CEA 8/2020 Đạt 82% 15/12/2020 15/12/2025
287.         Thiết kế đồ họa VU-CEA 8/2020 Đạt 84% 15/12/2020 15/12/2025
41 Trường Đại họcPhan Thiết 288.         Công nghệ Thông tin VU-CEA 11/2020 Đạt 82% 26/02/2021 26/02/2026
289.         Ngôn ngữ Anh VU-CEA 11/2020 Đạt 84% 26/02/2021 26/02/2026
290.         Quản trị kinh doanh VU-CEA 11/2020 Đạt 84% 26/02/2021 26/02/2026
291.         Quản trị khách sạn VU-CEA 11/2020 Đạt 86% 26/02/2021 26/02/2026
42 Trường ĐH Xây dựng Miền Tây 292.         Kỹ thuật xây dựng CEA-UD 11/2020 Đạt 90 % 04/02/2021 04/02/2026
43 Trường Đại họcPhạm Văn Đồng 293.         Công nghệ kỹ thuật cơ khí CEA-UD 11/2020 Đạt 88 % 04/02/2021 04/02/2026
294.         Công nghệ thông tin CEA-UD 11/2020 Đạt 86 % 04/02/2021 04/02/2026
44 Trường Đại họcQuốc tế Sài Gòn 295.         Ngôn ngữ Anh CEA-UD 11/2020 Đạt 90 % 04/02/2021 04/02/2026
296.         Khoa học máy tính CEA-UD 11/2020 Đạt 90 % 04/02/2021 04/02/2026
45 Trường Đại họcVăn Hiến 297.         Công nghệ thông tin CEA-UD 12/2020 Đạt 90% 08/3/2021 08/3/2026
298.         Quản trị khách sạn CEA-UD 12/2020 Đạt 90% 08/3/2021 08/3/2026
46 Trường Đại họcKỹ thuật Công nghệCần Thơ 299.         Công nghệ thực phẩm CEA-UD 12/2020 Đạt 92% 24/4/2021 24/4/2026
47 Trường Đại họcPhenikaa 300.         Dược học VU-CEA 01/2021 Đạt 84% 26/5/2021 26/5/2026
301.         Điều dưỡng VU-CEA 01/2021 Đạt 84% 26/5/2021 26/5/2026
302.         Ngôn ngữ Anh VU-CEA 01/2021 Đạt 82% 26/5/2021 26/5/2026
303.         Kế toán VU-CEA 01/2021 Đạt 82% 26/5/2021 26/5/2026
304.         Quản trị kinh doanh VU-CEA 01/2021 Đạt 82% 26/5/2021 26/5/2026
48 Trường Đại họcSư phạm- Đại học Đà Nẵng 305.         Công nghệ Thông tin VU-CEA 01/2021 Đạt 82% 26/5/2021 26/5/2026
306.         Tâm lý học VU-CEA 01/2021 Đạt 84% 26/5/2021 26/5/2026
307.         Công nghệ Sinh học   VU-CEA 01/2021 Đạt 86% 26/5/2021 26/5/2026
308.         Giáo dục Chính trị VU-CEA 01/2022 Đạt 88% 24/4/2022 24/4/2027
309.          Giáo dục Tiểu học VU-CEA 01/2022 Đạt 86% 24/4/2022 24/4/2027
310.         Sư phạm Lịch sử  VU-CEA 01/2022 Đạt 88% 24/4/2022 24/4/2027
49 Trường Đại họcHoa Lư 311.         Giáo dục Mầm Non VU-CEA 3/2021 Đạt 86% 28/5/2021 28/5/2026
312.         Kế toán VU-CEA 3/2021 Đạt 84% 28/5/2021 28/5/2026
50 Trường Đại họcCần Thơ 313.         Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh (trình độ thạc sĩ)  CEA-AVU&C 11/2020 Đạt 86% 14/6/2021 14/6/2026
314.         Sư phạm tiếng Anh (trình độ đại học) CEA-AVU&C 11/2020 Đạt 86% 14/6/2021 14/6/2026
51 Trường Đại họcY Dược Cần Thơ 315.         Điều dưỡng CEA-AVU&C 01/2021 Đạt 90% 14/6/2021 14/6/2026
316.         Dược học CEA-AVU&C 01/2021 Đạt 92% 14/6/2021 14/6/2026
317.         Răng hàm mặt CEA-AVU&C 01/2021 Đạt 90% 14/6/2021 14/6/2026
318.         Kỹ thuật xét nghiệm y học CEA-AVU&C 01/2021 Đạt 90% 14/6/2021 14/6/2026
319.         Y học cổ truyền CEA-AVU&C 01/2021 Đạt 92% 14/6/2021 14/6/2026
320.         Y khoa CEA-AVU&C 01/2021 Đạt 92% 14/6/2021 14/6/2026
52 Trường Đại họcXây dựng Miền Trung 321.         Kỹ thuật xây dựng CEA-AVU&C 01/2021 Đạt 86% 14/6/2021 14/6/2026
53 Trường Đại họcCông nghiệp Hà Nội 322.         Tài chính - Ngân hàng CEA-AVU&C 01/2021 Đạt 86% 24/6/2021 24/6/2026
323.         Kiểm toán CEA-AVU&C 01/2021 Đạt 88% 24/6/2021 24/6/2026
324.         Công nghệ Kỹ thuật Hóa học CEA-AVU&C 01/2021 Đạt 88% 24/6/2021 24/6/2026
325.         Công nghệ Thông tin CEA-AVU&C 4/2021 Đạt 86% 25/12/2021 25/12/2026
326.         Ngôn ngữ Anh CEA-AVU&C 4/2021 Đạt 86% 25/12/2021 25/12/2026
327.         Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử VNU-CEA 11/2021 Đạt 88% 30/3/2022 30/3/2027
328.         Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa VNU-CEA 11/2021 Đạt 86% 30/3/2022 30/3/2027
329.         Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông VNU-CEA 11/2021 Đạt 88% 30/3/2022 30/3/2027
330.         Công nghệ kỹ thuật ô tô VNU-CEA 11/2021 Đạt 90% 30/3/2022 30/3/2027
54 Học việnNgoại giao 331.         Quan hệ Quốc tế CEA-AVU&C 01/2021 Đạt 88% 08/6/2021 08/6/2026
332.         Kinh tế Quốc tế CEA-AVU&C 01/2021 Đạt 88% 08/6/2021 08/6/2026
333.         Luật Quốc tế CEA-AVU&C 01/2021 Đạt 86% 08/6/2021 08/6/2026
334.         Truyền thông Quốc tế CEA-AVU&C 01/2021 Đạt 88% 08/6/2021 08/6/2026
335.         Ngôn ngữ Anh   CEA-AVU&C 01/2021 Đạt 86% 08/6/2021 08/6/2026
55 Trường Đại họcKinh tế Quốc dân 336.         Kinh doanh quốc tế VU-CEA 4/2021 Đạt 84% 30/8/2021 30/8/2026
337.         Cử nhân Kinh tế chuyên ngành Kinh tế học VU-CEA 4/2021 Đạt 84% 30/8/2021 30/8/2026
338.         Cử nhân Kinh tế chuyên ngành Quản lí công và chính sách bằng tiếng Anh VU-CEA 4/2021 Đạt 90% 30/8/2021 30/8/2026
56 Trường Đại họcHàng Hải Việt Nam 339.         Công nghệ thông tin VNU-CEA 6/2021 Đạt 86% 10/9/2021 10/9/2026
340.         Quản trị kinh doanh VNU-CEA 6/2021 Đạt 82% 10/9/2021 10/9/2026
341.         Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa VNU-CEA 6/2021 Đạt 86% 10/9/2021 10/9/2026
342.         Kỹ thuật môi trường VNU-CEA 6/2021 Đạt 88% 10/9/2021 10/9/2026
57 Trường Đại họcSư phạm Kỹ thuậtHưng Yên 343.         Công nghệ thông tin VNU-CEA 3/2021 Đạt 90% 08/9/2021 08/9/2026
344.         Công nghệ kỹ thuật cơ khí VNU-CEA 3/2021 Đạt 90% 08/9/2021 08/9/2026
345.         Công nghệ kỹ thuật ô tô VNU-CEA 3/2021 Đạt 90% 08/9/2021 08/9/2026
346.         Công nghệ kỹ thuật điện điện tử VNU-CEA 3/2021 Đạt 90% 08/9/2021 08/9/2026
58 Trường Đại họcThăng Long 347.         Quản trị kinh doanh CEA-AVU&C 3/2020 Đạt 90% 14/12/2021 14/12/2026
348.         Ngôn ngữ Anh CEA-AVU&C 3/2020 Đạt 88% 14/12/2021 14/12/2026
349.         Khoa học máy tính CEA-AVU&C 3/2020 Đạt 90% 14/12/2021 14/12/2026
350.         Điều dưỡng (trình độ đại học) CEA-AVU&C 3/2020 Đạt 90% 14/12/2021 14/12/2026
351.         Điều dưỡng (trình độ thạc sĩ) CEA-AVU&C 3/2020 Đạt 90% 14/12/2021 14/12/2026
59 Trường Đại họcTân Trào 352.         Giáo dục Mầm non CEA-AVU&C 7/2020 Đạt 86% 18/12/2021 18/12/2026
353.         Giáo dục Tiểu học CEA-AVU&C 7/2020 Đạt 88% 18/12/2021 18/12/2026
354.         Kế toán CEA-AVU&C 7/2020 Đạt 90% 18/12/2021 18/12/2026
60 Trường Đại họcCông đoàn 355.         Công tác xã hội CEA-AVU&C 3/2020 Đạt 86% 14/12/2021 14/12/2026
356.         Tài chính ngân hàng CEA-AVU&C 3/2020 Đạt 84% 14/12/2021 14/12/2026
357.         Luật CEA-AVU&C 3/2020 Đạt 84% 14/12/2021 14/12/2026
61 Trường Đại họcSao Đỏ 358.         Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử CEA-AVU&C 01/2021 Đạt 86% 10/01/2022 10/01/2027
359.         Công nghệ kỹ thuật cơ khí CEA-AVU&C 01/2021 Đạt 86% 10/01/2022 10/01/2027
360.         Công nghệ kỹ thuật ô tô CEA-AVU&C 01/2021 Đạt 86% 10/01/2022 10/01/2027
62 Học viện Báo chívà Tuyên truyền 361.         Quan hệ quốc tế VU-CEA 10/2021 Đạt 88% 16/01/2022 16/01/2027
362.         Triết học VU-CEA 10/2021 Đạt 84% 16/01/2022 16/01/2027
363.         Xã hội học VU-CEA 10/2021 Đạt 88% 16/01/2022 16/01/2027
364.         Quan hệ công chúng VU-CEA 10/2021 Đạt 88% 16/01/2022 16/01/2027
63 Trường Đại họcThủ đô Hà Nội 365.         Quản lý Giáo dục VU-CEA 10/2021 Đạt 80% 20/01/2022 20/01/2027
366.         Giáo dục Tiểu học VU-CEA 10/2021 Đạt 82% 20/01/2022 20/01/2027
367.         Ngôn ngữ Trung Quốc VU-CEA 10/2021 Đạt 80% 20/01/2022 20/01/2027
64 Trường Đại học Y tếcông cộng 368.         Kỹ thuật xét nghiệm y học VU-CEA 10/2021 Đạt 84% 17/01/2022 17/01/2027
65 Trường Đại học MởTP. Hồ Chí Minh 369.         Xã hội học CEA-UD 4/2021 Đạt 90% 22/01/2022 22/01/2027
370.         Ngôn ngữ Trung Quốc CEA-UD 4/2021 Đạt 90% 22/01/2022 22/01/2027
371.         Luật Kinh tế CEA-UD 4/2021 Đạt 90% 22/01/2022 22/01/2027
372.         Hệ thống thông tin quản lý CEA-UD 4/2021 Đạt 90% 22/01/2022 22/01/2027
66 Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 373.         Kỹ thuật Xét nghiệm Y học VNU-CEA 01/2022 Đạt 86% 30/3/2022 30/3/2027
67 Trường Đại họcNông Lâm - Đại học Huế 374.         Khoa học cây trồng VNU-CEA 4/2021 Đạt 88% 30/3/2022 30/3/2027
375.         Nuôi trồng thủy sản VNU-CEA 4/2021 Đạt 86% 30/3/2022 30/3/2027
376.         Quản lý đất đai VNU-CEA 4/2021 Đạt 86% 30/3/2022 30/3/2027
377.         Phát triển nông thôn VNU-CEA 4/2021 Đạt 86% 30/3/2022 30/3/2027
378.         Thú y VNU-CEA 4/2021 Đạt 84% 30/3/2022 30/3/2027
379.         Công nghiệp thực phẩm VNU-CEA 4/2021 Đạt 84% 30/3/2022 30/3/2027
68 Trường Đại học Luật- Đại học Huế 380.         Luật VNU-CEA 4/2021 Đạt 90% 30/3/2022 30/3/2027
381.         Luật Kinh tế VNU-CEA 4/2021 Đạt 88% 30/3/2022 30/3/2027
69 Trường Đại học MởHà Nội 382.         Công nghệ Sinh học VNU-CEA 5/2021 Đạt 86% 26/3/2022 26/3/2027
383.         Luật kinh tế VNU-CEA 5/2021 Đạt 84% 26/3/2022 26/3/2027
384.         Quản trị kinh doanh VNU-CEA 5/2021 Đạt 82% 26/3/2022 26/3/2027
  Trường  Đại học Nội Vụ Hà Nội 385.         Quản lý nhà nước VNU-CEA 11/2021 Đạt 86% 29/3/2022 29/3/2027
386.         Quản lý văn hóa VNU-CEA 11/2021 Đạt 86% 29/3/2022 29/3/2027
387.         Lưu trữ học VNU-CEA 11/2021 Đạt 86% 29/3/2022 29Hùng /3/2027
70 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 388.         Sư phạm Toán học VNU-CEA 11/2021 Đạt 86% 26/3/2022 26/3/2027
389.         Sư phạm Ngữ văn VNU-CEA 11/2021 Đạt 86% 26/3/2022 26/3/2027
390.         Sư phạm Tiếng Anh VNU-CEA 11/2021 Đạt 84% 26/3/2022 26/3/2027
391.         Giáo dục Mầm non VNU-CEA 11/2021 Đạt 86% 26/3/2022 26/3/2027
71 Học viện Ngân hàng 392.         Ngân hàng VNU-CEA 11/2021 Đạt 90% 30/3/2022 30/3/2027
393.         Tài chính VNU-CEA 11/2021 Đạt 90% 30/3/2022 30/3/2027
394.         Kế toán VNU-CEA 11/2021 Đạt 90% 30/3/2022 30/3/2027
395.         Quản trị doanh nghiệp VNU-CEA 11/2021 Đạt 90% 30/3/2022 30/3/2027
72 Trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh 396.         Kế toán (Trình độ Thạc sĩ) VNU-CEA 12/2021 Đạt 94% 30/3/2022 30/3/2027
397.         Kỹ thuật Điện (Trình độ Thạc sĩ) VNU-CEA 12/2021 Đạt 96% 30/3/2022 30/3/2027
398.         Hóa phân tích (Trình độ Thạc sĩ) VNU-CEA 12/2021 Đạt 94% 30/3/2022 30/3/2027
399.         Kỹ thuật Điện tử (Trình độ Thạc sĩ) VNU-CEA 12/2021 Đạt 96% 30/3/2022 30/3/2027
400.         Công nghệ Thực phẩm (Trình độ Thạc sĩ) VNU-CEA 12/2021 Đạt 94% 30/3/2022 30/3/2027
401.         Kỹ thuật Xây dựng VNU-CEA 12/2021 Đạt 88% 30/3/2022 30/3/2027
402.          Quản lý Tài nguyên Môi trường VNU-CEA 12/2021 Đạt 90% 30/3/2022 30/3/2027
403.         Luật kinh tế. VNU-CEA 12/2021 Đạt 88% 30/3/2022 30/3/2027
73 Trường Đại họcY Dược TP. Hồ Chí Minh 404.         Y học cổ truyền VNU-HCM CEA 11/2021 Đạt 100% 04/4/2022 04/4/2027
74 Trường Đại họcCông nghệ Sài Gòn 405.         Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh VNU-HCM CEA 11/2021 Đạt 90% 04/4/2022 04/4/2027
75 Trường Đại họcTài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh 406.         Công nghệ thông tin VU-CEA 01/2022 Đạt 88% 28/4/2022 28/4/2027
407.         Kỹ thuật Trắc địa-Bản đồ VU-CEA 01/2022 Đạt 88% 28/4/2022 28/4/2027
408.         Công nghệ Kỹ thuật môi trường VU-CEA 01/2022 Đạt 88% 28/4/2022 28/4/2027
409.         Quản lý tài nguyên và môi trường VU-CEA 01/2022 Đạt 88% 28/4/2022 28/4/2027

Trường cao đẳng:

STT Tên trường cao đẳng Tên chương trình đào tạo Tổ chức đánh giá Thời điểm đánh giá ngoài Kết quả đánh giá/công nhận Giấy chứng nhận/công nhận
Ngày cấp Giá trị đến
1. Trường Cao đẳngSư phạm Trung ương 1 Giáo dục Mầm non VNU-CEA 12/2021 Đạt 86% 26/3/2022 26/3/2027
                 

Theo tiêu chuẩn nước ngoài:

STT Cơ sở giáo dục Tên chương trình đào tạo Tổ chức đánh giá Thời điểm đánh giá ngoài Kết quả đánh giá/công nhận Giấy chứng nhận/công nhận
Ngày cấp Giá trị đến
1.                   Trường ĐHCông nghệ -
ĐH Quốc gia Hà Nội
1.                   Cử nhân chất lượng cao ngành Công nghệ thông tin AUN-QA 2009 Đạt 09/01/2010 08/01/2014
2.                   Cử nhân thuộc nhiệm vụ chiến lược ngành Điện tử viễn thông AUN-QA 2013 Đạt 10/5/2013 09/5/2017
3.                   Cử nhân thuộc nhiệm vụ chiến lược ngành Khoa học máy tính AUN-QA 2014 Đạt 29/01/2015 28/01/2019
2.                   Trường ĐHKinh tế -
ĐH Quốc gia Hà Nội
4.                   Cử nhân chất lượng cao ngành Kinh tế đối ngoại (nay là Kinh tế quốc tế) AUN-QA 2010 Đạt 08/01/2011 07/01/2015
5.                   Cử nhân thuộc nhiệm vụ chiến lược ngành Quản trị Kinh doanh AUN-QA 2014 Đạt 29/01/2015 28/01/2019
3.                   Trường ĐH Khoa họctự nhiên- ĐHQuốc gia Hà Nội 6.                   Cử nhân khoa học ngành Hóa học AUN-QA 2012 Đạt 05/6/2012 04/6/2016
7.                   Cử nhân khoa học ngành Toán học AUN-QA 2013 Đạt 25/6/2013 24/6/2017
8.                   Cử nhân khoa học ngành Sinh học AUN-QA 2013 Đạt 25/6/2013 24/6/2017
9.                   Cử nhân khoa học ngành Vật lí AUN-QA 2015 Đạt 18/10/2015 17/10/2019
10.              Cử nhân khoa học ngành Địa chất học AUN-QA 2015 Đạt 18/10/2015 17/10/2019
11.              Cử nhân khoa học ngành Khoa học môi trường AUN-QA 2015 Đạt 18/10/2015 17/10/2019
12.              Địa lý Tự nhiên AUN-QA 2017 Đạt 23/12/2017 22/12/2022
13.               Khí tượng AUN-QA 2017 Đạt 23/12/2017 22/12/2022
14.              Cử nhân ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường AUN-QA 2018 Đạt 08/12/2018 07/12/2023
15.              Cử nhân ngành Công nghệ Kỹ thuật Hóa học AUN-QA 2018 Đạt 08/12/2018 07/12/2023
16.              Cử nhân ngành Máy tính và Khoa học Thông tin AUN-QA 2019 Đạt 05/9/2020 04/9/2025
4.                   Trường ĐH Ngoại ngữ -
ĐH Quốc gia Hà Nội
17.              Cử nhân chất lượng cao ngành Sư phạm Tiếng Anh AUN-QA 2012 Đạt 05/6/2012 04/6/2016
18.              Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh AUN-QA 2013 Đạt 19/01/2014 18/01/2018
19.              Thạc sĩ lý luận và phương pháp giảng dạy Bộ môn tiếng Anh AUN-QA 9/2016 Đạt 05/11/2016 04/11/2020
20.              Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh (CLC) AUN-QA 2018 Đạt 20/01/2019 19/01/2024
21.              Cử nhân ngành Ngôn ngữ Đức AUN-QA 2019 Đạt 12/01/2020 11/01/2025
5.                   Trường ĐHKH XH&NV - ĐH Quốc gia Hà Nội 22.              Ngôn ngữ học AUN-QA 2013 Đạt 19/02/2014 18/02/2018
23.              Đông phương học AUN-QA 2015 Đạt 19/6/2016 18/6/2019
24.              Triết học AUN-QA 2016 Đạt 14/3/2017 13/3/2021
25.              Văn học AUN-QA 2017 Đạt 23/12/2017  22/12/2022
26.              Cử nhân ngành Xã hội học AUN-QA 2018 Đạt 08/12/2018 07/12/2023
27.              Cử nhân ngành Tâm lý học AUN-QA 2018 Đạt 08/12/2018 07/12/2023
28.              Cử nhân ngành Lịch sử AUN-QA 2019 Đạt 09/6/2020 08/6/2025
6.                   Khoa Luật –ĐH Quốc gia Hà Nội 29.              Luật học AUN-QA 2016 Đạt 07/11/2015 06/11/2020
30.              Chương trình đào tạo ThS. Pháp luật về quyền con người AUN-QA 2017 Đạt 23/12/2017  22/12/2022
31.              Cử nhân ngành Luật Kinh doanh AUN-QA 2019 Đạt 02/3/2020 01/3/2025
7.                   Trường ĐHKH XH&NV - ĐH Quốc giaTP. Hồ Chí Minh 32.              Cử nhân Việt Nam học AUN-QA 2011 Đạt 08/01/2012 07/01/2016
33.              Ngữ văn Anh AUN-QA 2013 Đạt 26/10/2013 25/10/2017
34.              Quan hệ Quốc tế AUN-QA 2014 Đạt 11/12/2015 10/12/2019
35.              Báo chí AUN-QA 2016 Đạt 10/5/2016 09/5/2020
36.              Văn học AUN-QA 2016 Đạt 14/12/2016 13/12/2021
37.              Công tác xã hội AUN-QA 2017 Đạt 05/11/2017 04/11/2022
38.              Thạc sỹ Việt Nam học AUN-QA 2019 Đạt 10/02/2019 09/02/2024
39.              Giáo dục học AUN-QA 2019 Đạt 10/02/2019 09/02/2024
40.              Thạc sỹ Lý luận và phương pháp giảng dạy tiếng Anh AUN-QA 2019 Đạt 12/10/2019 11/10/2024
8.                   Trường ĐH Quốc tế -
ĐH Quốc giaTP. Hồ Chí Minh
41.              Khoa học máy tính AUN-QA 2009 Đạt 12/01/2010 11/01/2014
2017 Đạt 05/11/2017 04/11/2021
42.              Công nghệ sinh học AUN-QA 2011 Đạt 08/01/2012 07/01/2016
2017 Đạt 05/01/2017 04/11/2021
43.              Quản trị kinh doanh AUN-QA 2012 Đạt 14/01/2013 13/01/2017
2017 Đạt 05/01/2017 04/11/2021
44.              Điện tử viễn thông AUN-QA 2013 Đạt 03/5/2013 02/5/2017
45.              Kỹ thuật hệ thống công nghiệp AUN-QA 2015 Đạt 10/5/2016 09/5/2019
46.              Kỹ thuật Y sinh AUN-QA 2015 Đạt 10/5/2016 09/5/2019
ABET 2019 Đạt 30/9/2019 30/9/2025
47.              Thạc sĩ Công nghệ Sinh học AUN-QA 2016 Đạt 16/02/2017 15/02/2022
48.              Thạc sĩ kỹ thuật hệ thống công nghiệp AUN-QA 2017 Đạt 30/12/2017 29/12/2022
49.              Công nghệ thực phẩm AUN-QA 2017 Đạt 30/12/2017 29/12/2022
50.              Tài chính Ngân hàng AUN-QA 2018 Đạt 11/11/2018 11/11/2023
51.              Kỹ thuật Xây dựng AUN-QA 2018 Đạt 11/11/2018 11/11/2023
52.              Kỹ thuật Điện tử- Truyền thông ABET 2019 Đạt 30/9/2019 30/9/2021
53.              Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh AUN-QA 2019 Đạt 12/10/2019 11/10/2024
9.                   Trường ĐHKH Tự nhiên - ĐH Quốc giaTP. Hồ Chí Minh 54.              Công nghệ thông tin AUN-QA 2009 Đạt 12/01/2010 11/01/2014
55.              Hóa học AUN-QA 9/2016 Đạt 24/12/2016 23/12/2020
56.              Sinh học AUN-QA 2017 Đạt 30/11/2017 29/11/2022
57.              Thạc sỹ Công nghệ Sinh học AUN-QA 2018 Đạt  12/11/2018 11/11/2023  
58.              Công nghệ Sinh học AUN-QA 2019 Đạt 12/10/2019 11/10/2024
10.              Trường ĐH Bách khoa -
ĐH Quốc giaTP. Hồ Chí Minh

59.              Điện tử - Viễn thông AUN-QA 2009 Đạt 12/01/2010 11/01/2014
60.              Cơ Điện tử CTI 2010 Đạt 01/9/2010 31/8/2016
2016 Đạt 01/9/2016 31/8/2022
61.              Kỹ thuật Hàng không CTI 2010 Đạt 01/9/2010 31/8/2016
2016 Đạt 01/9/2016 31/8/2022
62.              Vật liệu tiên tiến CTI 2010 Đạt 01/9/2010 31/8/2016
2016 Đạt 01/9/2016 31/8/2022
63.              Polime – Composite CTI 2010 Đạt 01/9/2010 31/8/2016
2016 Đạt 01/9/2016 31/8/2022
64.              Viễn thông CTI 2010 Đạt 01/9/2010 31/8/2016
2016 Đạt 01/9/2016 31/8/2022
65.              Hệ thống Năng lượng CTI 2014 Đạt 01/9/2010 31/8/2016
2016 Đạt 01/9/2016 31/8/2022
66.              Xây dựng dân dụng và năng lượng CTI 2010 Đạt 01/9/2010 31/8/2016
2016 Đạt 01/9/2016 31/8/2022
67.              Kỹ thuật Chế tạo AUN-QA 2011 Đạt 08/01/2012 07/01/2016
68.              Kỹ thuật xây dựng Dân dụng và Công nghiệp AUN-QA 2013 Đạt 26/10/2013 25/10/2017
69.              Kỹ thuật Hóa học AUN-QA 2013 Đạt 26/10/2013 25/10/2017
70.              Khoa học máy tính ABET 2013 Đạt 2014 2019
71.              Kỹ thuật máy tính ABET 2013 Đạt 2014 2019
72.              Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa AUN-QA 2014 Đạt 10/11/2014 09/11/2018
73.              Quản lý công nghiệp AUN-QA 2014 Đạt 10/11/2014 09/11/2018
74.              Kỹ thuật Điện-Điện tử (CTTT) AUN-QA 2015 Đạt 23/10/2015 22/10/2019
75.              Kỹ thuật hệ thống công nghiệp AUN-QA 2015 Đạt 23/10/2015 22/10/2019
76.              Cơ kỹ thuật AUN-QA 2015 Đạt 23/10/2015 22/10/2019
77.              Điện – Điện tử (bao gồm tất cả các CTĐT của Khoa Điện-Điện tử) AUN-QA 9/2016 Đạt 24/12/2016 23/12/2020
78.              Kỹ thuật Môi trường AUN-QA 9/2016 Đạt 24/12/2016 23/12/2020
79.         Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (chuyên ngành tư vấn quản lý quốc tế - EMBA-MCI) FIBAA 2009 Đạt 24/9/2010 23/9/2015
2015 Đạt 27/11/2015 26/11/2022
80.         Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (Maastricht School of Management-MSM) ACBSP 2010 Đạt 14/11/2010 2020
AMBA 2016 Đạt 2016 2018
IACBE 2010 Đạt 5/2010 2017
    81.         Kỹ thuật xây dựng AUN-QA 2017 Đạt 05/10/2017 04/10/2022
82.         Kỹ thuật nhiệt AUN-QA 2018 Đạt 25/01/2018 24/01/2023
83.         Thạc sỹ Kỹ thuật Điện tử Viễn thông AUN-QA 2019 Đạt 12/10/2019 11/10/2024
11.              Trường ĐH Kinh tế Luật-
ĐH Quốc giaTP. Hồ Chí Minh
84.         Tài chính Ngân hàng AUN-QA 2014 Đạt 11/12/2015 10/12/2019
85.         Kinh tế đối ngoại AUN-QA 2014 Đạt 11/12/2015 10/12/2019
86.         Kinh tế học AUN-QA 2016 Đạt 10/5/2016 09/5/2020
87.         Kế toán AUN-QA 2016 Đạt 07/4/2017 06/4/2021
88.         Quản trị kinh doanh AUN-QA 2018 Đạt 25/01/2018 24/01/2023
89.         Luật dân sự AUN-QA 2018 Đạt 25/01/2018 24/01/2023
90.         Kinh tế và Quản lý công AUN-QA 2019 Đạt 10/02/2019 09/02/2023
12. Trường ĐH Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc giaTP. Hồ Chí Minh 91.         Hệ thống thông tin AUN-QA 2016 Đạt 16/02/2017 15/02/2021
92.         Truyền thông và mạng máy tính AUN-QA 2018 Đạt 25/01/2018 24/01/2023
93.         Khoa học Máy tính AUN-QA 2019 Đạt 10/02/2019 09/02/2024
13. Trường ĐH Kinh tếTP. Hồ Chí Minh 94.         Ngân hàng – Tài chính AUN-QA 2013 Đạt 12/7/2013 11/7/2017
95.         Quản trị kinh doanh AUN-QA 2016 Đạt 16/7/2016 15/7/2020
96.         Kế toán AUN-QA 2016 Đạt 16/7/2016 15/7/2020
97.         Kinh doanh quốc tế (chương trình tiếng Anh) FIBAA 2017 Đạt 15/9/2017 14/9/2022
98.         Kinh doanh (chương trình tiếng Anh) FIBAA 2017 Đạt 15/9/2017 14/9/2022
99.         Thạc sĩ ngành Kinh doanh (chương trình tiếng Anh) FIBAA 2017 Đạt 15/9/2017 14/9/2022
100.    Thạc sĩ ngành Kinh tế phát triển (cao học Việt Nam – Hà Lan chương trình tiếng Anh) FIBAA 2017 Đạt 15/9/2017 14/9/2022
101.    Ngân hàng AUN-QA 2019 Đạt 30/6/2019 29/6/2024
102.    Tài chính doanh nghiệp AUN-QA 2019 Đạt 30/6/2019 29/6/2024
103.    Tài chính công AUN-QA 2019 Đạt 30/6/2019 29/6/2024
104.    Kinh tế đầu tư AUN-QA 2019 Đạt 30/6/2019 29/6/2024
14. Trường ĐH Bách khoa –
ĐH Đà Nẵng
105.    Chương trình Chất lượng cao PFIEV ngành Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Sản xuất tự động CTI 2004 Đạt 02/3/2004 2009-2010
CTI ENAEE 2010 Đạt 01/9/2010 31/8/2016
2016 Đạt 01/9/2016 31/8/2022
106.    Chương trình Chất lượng cao PFIEV ngành Kỹ thuật điện – chuyên ngành Tin học công nghiệp CTI ENAEE 2010 Đạt 01/9/2010 31/8/2016
2016 Đạt 01/9/2016 31/8/2022
107.    Chương trình Chất lượng cao PFIEV ngành Công nghệ thông tin – chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm CTI ENAEE 2014 Đạt 2014 19/02/2016
2016 Đạt 01/9/2016 31/8/2022
108.    Chương trình tiên tiên ngành Điện tử-Viễn thông (ECE) AUN-QA 2016 Đạt 14/11/2016 13/11/2020
109.    Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng (ES) AUN-QA 2016 Đạt 14/11/2016 13/11/2020
110.    CTĐT Công nghệ Thông tin AUN-QA 2018 Đạt 5/5/2018 4/5/2023
111.    CTĐT Kỹ thuật Điện – Điện tử AUN-QA 2018 Đạt 5/5/2018 4/5/2023
112.    Kỹ thuật Dầu khí AUN-QA 2018 Đạt 5/5/2018 4/5/2023
113.    Điện tử - Viễn thông AUN-QA 2018 Đạt 5/5/2018 4/5/2023
114.    Kiến trúc AUN-QA 2018 Đạt 11/11/2018 10/11/2023
115.    Kinh tế xây dựng AUN-QA 2018 Đạt 11/11/2018 10/11/2023
116.    Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông AUN-QA 2018 Đạt 11/11/2018 10/11/2023
117.    Kỹ thuật cơ khí – Chuyên ngành Cơ khí Động lực AUN-QA 2020 Đạt 30/11/2020 29/11/2025
118.    Kỹ thuật Cơ điện tử AUN-QA 2020 Đạt 30/11/2020 29/11/2025
119.    Kỹ thuật Công trình Xây dựng AUN-QA 2020 Đạt 30/11/2020 29/11/2025
120.    Công nghệ thực phẩm AUN-QA 2020 Đạt 30/11/2020 29/11/2025
15.

Trường ĐH Bách khoaHà Nội
121.    Tin học công nghiệp CTI ENAEE 2010 Đạt 01/9/2010 31/8/2016
3/2016 Đạt 26/01/2017 31/8/2022
122.    Hệ thống thông tin và truyền thông CTI ENAEE 2010 Đạt 01/9/2010 31/8/2016
3/2016 Đạt 26/01/2017 31/8/2022
123.    Cơ khí hàng không CTI ENAEE 2010 Đạt 01/9/2010 31/8/2016
3/2016 Đạt 26/01/2017 31/8/2022
124.    Truyền thông và mạng máy tính AUN-QA 2013 Đạt 06/5/2013 05/5/2017
125.    Chương trình tiên tiến cơ điện tử AUN-QA 7/2017 Đạt 06/8/2017 05/8/2022
126.    Chương trình tiên tiến kỹ thuật y sinh AUN-QA 7/2017 Đạt 06/8/2017 05/8/2022
127.    Chương trình tiên tiến khoa học và kỹ thuật vật liệu AUN-QA 7/2017 Đạt 06/8/2017 05/8/2022
128.    Kỹ thuật cơ điện tử AUN-QA 10/2017 Đạt 12/11/2017 11/11/2022
129.    Kỹ thuật điện tử truyền thông AUN-QA 10/2017 Đạt 12/11/2017 11/11/2022
130.    Kỹ thuật Hóa học AUN-QA 10/2017 Đạt 12/11/2017 11/11/2022
131.    Khoa học và kỹ thuật vật liệu AUN-QA 10/2017 Đạt 12/11/2017 11/11/2022
132.    Kỹ thuật Điện AUN-QA 6/2019 Đạt 27/3/2020 26/3/2025
133.    Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa AUN-QA 6/2019 Đạt 27/3/2020 26/3/2025
134.    Kỹ thuật Cơ khí động lực AUN-QA 6/2019 Đạt 27/3/2020 26/3/2025
135.    Kỹ thuật Sinh học AUN-QA 6/2019 Đạt 27/3/2020 26/3/2025
16. Trường ĐH Xây dựng 136.    Kỹ sư chất lượng cao (PFIEV) – ngành Cơ sở hạ tầng giao thông CTI 2004 Đạt 02/3/2004 2009-2010
CTIENAEE 2010 Đạt 01/9/2010 31/8/2016
2016 Đạt 01/9/2016 31/8/2022
137.    Kỹ sư chất lượng cao (PFIEV) – ngành Kỹ thuật đô thị CTI 2004 Đạt 02/3/2004 2009-2010
CTIENAEE 2010 Đạt 01/9/2010 31/8/2016
2016 Đạt 01/9/2016 31/8/2022
138.    Kỹ sư chất lượng cao (PFIEV) – ngành Xây dựng công trình thuỷ CTI 2004 Đạt 02/3/2004 2009-2010
CTIENAEE 2010 Đạt 01/9/2010 31/8/2016
2016 Đạt 01/9/2016 31/8/2022
Trường ĐH Cần Thơ 139.    Kinh tế nông nghiệp AUN-QA 2013 Đạt 15/7/2013 14/7/2017
140.    CTTT Nuôi trồng thủy sản AUN-QA 2014 Đạt 15/11/2014 14/11/2018
141.    CTTT Công nghệ sinh học AUN-QA 2014 Đạt 15/11/2014 14/11/2018
142.    Kinh doanh Quốc tế AUN-QA 2018 Đạt 27/8/2018 27/8/2023
143.    Công nghệ Thông tin AUN-QA 2018 Đạt 27/8/2018 27/8/2023
144.    Kỹ thuật Phần mềm  AUN-QA 2021 Đạt 25/4/2021 24/4/2026
145.     Mạng Máy tính và Truyền thông dữ liệu AUN-QA 2021 Đạt 25/4/2021 24/4/2026
  146.    Kỹ thuật Cơ Điện tử  AUN-QA 2021 Đạt 25/4/2021 24/4/2026
147.    Sư phạm Toán  AUN-QA 2021 Đạt 25/4/2021 24/4/2026
17.              TrườngĐH FPT 148.    Quản trị kinh doanh ACBSP 2019 Đạt 21/11/2019 20/11/2029
18.             


Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh
149.    Công nghệ kỹ thuật Điện- Điện tử AUN-QA 3/2016 Đạt 17/4/2016 16/4/2020
150.    Công nghệ kỹ thuật Cơ - Điện tử AUN-QA 3/2016 Đạt 17/4/2016 16/4/2020
151.    Công nghệ kỹ thuật Ô tô AUN-QA 3/2016 Đạt 17/4/2016 16/4/2020
152.    Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng AUN-QA 12/2016 Đạt 04/4/2017 03/4/2022
153.    Công nghệ kỹ thuật Điện tử - truyền thông AUN-QA 11/2017 Đạt 09/12/2017 08/12/2022
154.    Công nghệ Chế tạo máy AUN-QA 11/2017 Đạt 09/12/2017 08/12/2022
155.    Công nghệ kỹ thuật Nhiệt AUN-QA 11/2017 Đạt 09/12/2017 08/12/2022
156.    Công nghệ kỹ thuật Môi trường AUN-QA 11/2017 Đạt 09/12/2017 08/12/2022
157.    Công nghệ kỹ thuật Cơ khí AUN-QA 12/2018 Đạt 12/01/2019 11/01/2024
158.    Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa AUN-QA 12/2018 Đạt 12/01/2019 11/01/2024
159.    Quản lý công nghiệp AUN-QA 12/2018 Đạt 12/01/2019 11/01/2024
160.    Công nghệ May AUN-QA 11/2019 Đạt 14/12/2019 13/12/2024
161.    Công nghệ Thông tin AUN-QA 11/2019 Đạt 14/12/2019 13/12/2024
162.    Công nghệ kỹ thuật in AUN-QA 11/2019 Đạt 14/12/2019 13/12/2024
19.              Trường ĐH Y tếCông cộng 163.    Thạc sỹ Y tế công cộng AUN-QA 2016 Đạt 22/3/2016 21/3/2020
164.    Thạc sỹ Quản lý bệnh viện AUN-QA 2016 Đạt 24/01/2017 23/01/2021
165.    Cử nhân Y tế công cộng AUN-QA 2017 Đạt 23/02/2018 22/02/2023
20.              Trường ĐH Hoa Sen 166.    Marketing ACBSP 2015 Đạt 19/11/2015 15/9/2025(Đến15/9/2019phải đáp ứngđầy đủ cácđiều kiện và có báo cáo ĐBCL 2 năm 1 lần)
167.    Quản trị kinh doanh ACBSP 2015 Đạt 19/11/2015
168.    Quản trị nhân lực ACBSP 2015 Đạt 19/11/2015
169.    Kế toán ACBSP 2015 Đạt 19/11/2015
170.    Tài chính – Ngân hàng ACBSP 2015 Đạt 19/11/2015
171.    Quản trị khách sạn AUN-QA 2019 Đạt 04/5/2019 03/5/2024
172.    Ngôn ngữ Anh AUN-QA 2019 Đạt 04/5/2019 03/5/2024
21.              Trường ĐH Thủy lợi 173.    Kỹ thuật xây dựng AUN-QA 2017 Đạt 16/02/2018 15/02/2023
174.    Kỹ thuật tài nguyên nước AUN-QA 2017 Đạt 16/02/2018 15/02/2023
22.              Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội 175.    Chương trình cử nhân khoa học và công nghệ HCERES 2016 Đạt 20/3/2017 20/3/2022
23.              Trường ĐH Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (IUH) 176.    Công nghệ Kỹ thuật Hóa học AUN-QA 2018 Đạt 08/7/2018 07/7/2023
177.    Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử AUN-QA 2018 Đạt 08/7/2018 07/7/2023
178.    Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông  AUN-QA 2018 Đạt 08/7/2018 07/7/2023
179.    Công nghệ Kỹ thuật Môi trường AUN-QA 2018 Đạt 08/7/2018 07/7/2023
180.    Kế toán AUN-QA 2019 Đạt 08/9/2019 07/9/2024
181.    Công nghệ kỹ thuật Ô tô AUN-QA 2019 Đạt 08/9/2019 07/9/2024
182.    Ngôn ngữ Anh AUN-QA 2019 Đạt 08/9/2019 07/9/2024
183.    Quản trị kinh doanh AUN-QA 2019 Đạt 08/9/2019 07/9/2024
24.              Trường ĐH Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh 184.    Thú y AUN-QA 2017 Đạt 07/01/2018 06/01/2023
185.    Công nghệ Thực phẩm AUN-QA 2017 Đạt 07/01/2018 06/01/2023
25.              Trường ĐHNgoại thương 186.    Chương trình chất lượng cao Kinh tế đối ngoại AUN-QA 2019 Đạt 18/02/2019 17/02/2024
187.    Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh quốc tế AUN-QA 2019 Đạt 18/02/2019 17/02/2024
188.    Chương trình chất lượng cao Ngân hàng và tài chính quốc tế AUN-QA 2019 Đạt 18/02/2019 17/02/2024
189.    Chương trình chất lượng cao Kinh tế quốc tế AUN-QA 2019 Đạt 18/02/2019 17/02/2024
26.              Trường ĐH Duy Tân 190.    Kỹ thuật Mạng ABET 2018 Đạt 8/2019 30/9/2025
191.    Hệ thống Thông tin Quản lý ABET 2018 Đạt 8/2019 30/9/2025
192.    Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử ABET 2019 Đạt 8/2020 30/9/2026
27 Trường ĐH Kinh tế –ĐH Đà Nẵng

193.    Quản trị Kinh doanh AUN-QA 2019 Đạt 20/3/2019 19/3/2024
194.    Kế toán AUN-QA 2019 Đạt 20/3/2019 19/3/2024
195.    Kiểm toán AUN-QA 2019 Đạt 10/11/2019 09/11/2024
196.    Kinh doanh quốc tế AUN-QA 2019 Đạt 10/11/2019 09/11/2024
197.    Marketing AUN-QA 2019 Đạt 10/11/2019 09/11/2024
28 Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng 198.    Quốc tế học AUN-QA 2019 Đạt 20/3/2019 19/3/2024
199.    Ngôn ngữ Anh AUN-QA 2019 Đạt 10/11/2019 09/11/2024
29 Trường Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng 200.    Sư phạm Vật lý AUN-QA 2018 Đạt 20/12/2019 19/12/2024
30 Trường ĐHTôn Đức Thắng 201.    Kỹ thuật điện tử - Viễn thông AUN-QA 2019 Đạt 20/7/2019 19/7/2024
202.    Khoa học môi trường AUN-QA 2019 Đạt 20/7/2019 19/7/2024
203.    Kỹ thuật phần mềm AUN-QA 2019 Đạt 20/7/2019 19/7/2024
204.    Tài chính Ngân hàng AUN-QA 2019 Đạt 20/7/2019 19/7/2024
31 Trường ĐH Trà Vinh 205.    Quản trị kinh doanh FIBAA 2019 Đạt 22/11/2019 22/11/2024
206.    Kinh tế FIBAA 2019 Đạt 22/11/2019 22/11/2024
207.    Tài chính Ngân hàng FIBAA 2019 Đạt 22/11/2019 22/11/2024
208.    Kế toán FIBAA 2019 Đạt 22/11/2019 22/11/2024
209.    Thủy sản AUN-QA 2019 Đạt 30/11/2019 29/11/2024
210.    Thú y AUN-QA 2019 Đạt 30/11/2019 29/11/2024
32. Trường ĐH Quốc tếSài Gòn 211.    Quản trị kinh doanh IACBE 2019 Đạt 30/3/2020 30/4/2027
33. Trường ĐH Ngân hàngTP. Hồ Chí Minh 212.    Cử nhân ngành Tài chính AUN-QA 2019 Đạt 25/5/2019 24/5/2024
213.    Cử nhân ngành Ngân hàng AUN-QA 2019 Đạt 25/5/2019 24/5/2024
34. Trường ĐHNguyễn Tất Thành 214.    Quản trị kinh doanh AUN-QA 2019 Đạt 13/10/2019 12/10/2024
215.    Tài chính Ngân hàng AUN-QA 2019 Đạt 13/10/2019 12/10/2024
216.    Công nghệ thông tin AUN-QA 2019 Đạt 13/10/2019 12/10/2024
217.    Ngôn ngữ Anh AUN-QA 2019 Đạt 13/10/2019 12/10/2024
35 Trường ĐHThủ Dầu Một 218.    Kỹ thuật điện AUN-QA 2019 Đạt 19/01/2020 18/01/2025
219.    Kỹ thuật phần mềm AUN-QA 2019 Đạt 19/01/2020 18/01/2025
220.    Quản trị kinh doanh AUN-QA 2019 Đạt 19/01/2020 18/01/2025
221.    Hóa học AUN-QA 2019 Đạt 19/01/2020 18/01/2025
36 Trường ĐH Việt Đức 222.    Kỹ thuật Điện và Máy tính ASIIN 2019 Đạt 13/01/2020 30/9/2025
223.    Tính toán kỹ thuật và Mô phỏng trên máy tính ASIIN 2019 Đạt 13/01/2020 30/9/2025
224.    Cơ điện tử và Công nghệ cảm biến ASIIN 2019 Đạt 13/01/2020 30/9/2025
37 Trường ĐH Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh  225.    Y khoa AUN-QA 2021 Đạt 28/7/2021 27/7/2026
226.    Dược học AUN-QA 2021 Đạt 28/7/2021 27/7/2026
38 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 227.   

Khoa học cây trồng tiên tiến

AUN-QA 2018 Đạt 23/4/2018 22/4/2023
228.    Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến AUN-QA 2018 Đạt 23/4/2018 22/4/2023
39 Trường Đại học MởTP. Hồ Chí Minh 229.    Thạc sĩ Kinh tế FIBAA 2021 Đạt 28/5/2021 27/5/2026
230.    Thạc sĩ Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh FIBAA 2021 Đạt 28/5/2021 27/5/2026
231.    Thạc sĩ Quản trị kinh doanh FIBAA 2021 Đạt 28/5/2021 27/5/2026
232.    Thạc sĩ Tài chính - Ngân hàng FIBAA 2021 Đạt 28/5/2021 27/5/2026
40 Trường Đại học Kinh tế -
Đại học Đà Nẵng
233.    Tài chính doanh nghiệp AUN-QA 2021 Đạt 27/9/2021 26/9/2026
234.    Ngân hàng AUN-QA 2021 Đạt 27/9/2021 26/9/2026
235.    Quản trị khách sạn AUN-QA 2021 Đạt 27/9/2021 26/9/2026
41 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng 236.    Sư phạm tiếng Anh AUN-QA 2021 Đạt 27/9/2021 26/9/2026
42 Trường Đại học Văn Lang 237.    Công nghệ kỹ thuật môi trường AUN-QA 2022 Đạt 14/02/2022 13/02/2027
238.    Thiết kế đồ họa AUN-QA 2022 Đạt 14/02/2022 13/02/2027
239.    Quản trị khách sạn AUN-QA 2022 Đạt 14/02/2022 13/02/2027
240.    Kế toán AUN-QA 2022 Đạt 14/02/2022 13/02/2027
43 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM 241.    Công nghệ thực phẩm AUN-QA 2019 Đạt 28/12/2019 27/12/2024
242.    Công nghệ kỹ thuật hóa học AUN-QA 2019 Đạt 28/12/2019 27/12/2024
NÓNG 247| Tổng kết năm học 2021-2022, triển khai nhiệm vụ năm học 2022-2023

NÓNG 247| Tổng kết năm học 2021-2022, triển khai nhiệm vụ năm học 2022-2023

GD&TĐ - Sáng 12/8, Bộ GD&ĐT tổ chức Hội nghị tổng kết năm học 2021-2022, triển khai nhiệm vụ năm học 2022-2023. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Nguyễn Kim Sơn cho biết, Bộ GD&ĐT mong muốn được nghe nhiều ý kiến phát biểu, thảo luận; đặc biệt là các ý kiến đóng góp giải pháp để ngành Giáo dục làm tốt hơn nhiệm vụ quan trọng được Đảng và Chính phủ giao, góp phần quan trọng vào sự nghiệp xây dựng và phát triển đất nước.
Tọa đàm Phụ nữ khuyết tật - con đường kinh doanh trực tuyến

Phụ nữ khuyết tật - con đường kinh doanh trực tuyến

GD&TĐ - Ngày 12/ 8, trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông (ĐH Thái Nguyên) đã tổ chức toạ đàm “Phụ nữ khuyết tật - con đường kinh doanh trực tuyến” bằng hình thức trực tiếp kết hợp trực tuyến.
Trường THPT Lý Sơn

61 học sinh Lý Sơn không đỗ vào lớp 10: Sẽ mở lớp tại huyện đảo

GD&TĐ - Ông Nguyễn Ngọc Thái – Giám đốc Sở GD&ĐT Quảng Ngãi cho biết, Sở sẽ làm việc với UBND huyện Lý Sơn, trên cơ sở đề nghị của huyện Lý Sơn phối hợp với Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh mở lớp cho số học sinh có nguyện vọng được tiếp tục ngay trên địa bàn huyện.