rssheader

23/10/2020

Công bố danh sách ứng viên được đề nghị xét GS, PGS năm 2020

Hải Bình - 22/09/2020, 16:42 GMT+07 | Thời sự
Ảnh minh họa/internet Ảnh minh họa/internet

Cụ thể như sau:

Hội đồng Giáo sư liên ngành Chăn nuôi-Thú y-Thủy sản:

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Ngành

Dân tộc

Nơi làm việc

Quê quán

Đăng ký ĐTCCD

1

Đỗ Thị Thanh Hương

05/5/1962

Nữ

Thủy sản

Kinh

Trường Đại học Cần Thơ

Thốt Nốt, Cần Thơ

GS

2

Phan Thị Vân

11/09/1970

Nữ

Thủy sản

Kinh

Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thuỷ sản 1

Hương Sơn, Hà Tĩnh

GS

3

Vũ Ngọc Út

07/9/1969

Nam

Thủy sản

Kinh

Trường Đại học Cần Thơ

Ý Yên, Nam Định

GS

4

Lê Đình Phùng

28/7/1974

Nam

Chăn nuôi

Kinh

Trường Đại Học Nông Lâm, Đại học Huế

Lệ Thuỷ, Quảng Bình

GS

5

Bùi Thị Bích Hằng

09/7/1976

Nữ

Thủy sản

Kinh

Trường Đại học Cần Thơ

Châu Thành, Long An

PGS

6

Đinh Văn Dũng

04/10/1982

Nam

Chăn nuôi

Kinh

Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế

Quỳnh Lưu, Nghệ An

PGS

7

Lâm Thái Hùng

12/10/1977

Nam

Chăn nuôi

Kinh

Sở Khoa học và Công nghệ Trà Vinh

Cầu Ngang, Trà Vinh

PGS

8

Nguyễn Ngọc Phước

15/4/1974

Nam

Thủy sản

Kinh

Khoa Thuỷ sản , Đại học Nông Lâm, Đại học Huế

Quảng Điền, Thừa Thiên Huế

PGS

9

Thái Thanh Bình

31/7/1971

Nam

Thủy sản

Kinh

Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản

Đức Thọ, Hà Tĩnh

PGS

10

Trần Hiệp

28/3/1976

Nam

Chăn nuôi

Kinh

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Lâm Thao, Phú Thọ

PGS

 Hội đồng Giáo sư ngành Cơ học 

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Ngành

Dân tộc

Nơi làm việc

Quê quán

Đăng ký ĐTCCD

1

Hoàng Thị Bích Ngọc

21/4/1957

Nữ

Cơ học

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

TP. Vinh, Nghệ An

GS

2

Nguyễn Trung Kiên

30/10/1978

Nam

Cơ học

Kinh

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM

Phúc Thọ, Hà Nội

GS

3

Nguyễn Thời Trung

06/12/1976

Nam

Cơ học

Kinh

Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Vĩnh Linh, Quảng Trị

GS

4

Đỗ Văn Thơm

25/6/1981

Nam

Cơ học

Kinh

Học viện Kỹ thuật Quân sự

Tân Yên, Bắc Giang

PGS

5

Đỗ Xuân Phú

05/10/1981

Nam

Cơ học

Kinh

Trường Đại học Việt Đức

Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên

PGS

6

Phan Đức Huynh

17/02/1978

Nam

Cơ học

Kinh

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. HCM

Diên Khánh, Khánh Hòa

PGS

7

Trần Thanh Tuấn

09/9/1980

Nam

Cơ học

Kinh

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

Kinh Môn, Hải Dương

PGS

  1. Hội đồng Giáo sư liên ngành Cơ khí - Động lực 

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Ngành

Dân tộc

Nơi làm việc

Quê quán

Đăng ký ĐTCCD

1

Chu Anh Mỳ

10/01/1974

Nam

Cơ khí

Kinh

Học viện Kỹ thuật Quân sự

Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc

GS

2

Đinh Văn Chiến

18/5/1952

Nam

Cơ khí

Kinh

Trường Đại học Việt Bắc- Thái Nguyên, Trường Đại học Điện Lực

Mỹ Hào, Hưng Yên

GS

3

Hồ Thanh Phong

19/7/1958

Nam

Cơ khí

Kinh

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Vĩnh Lợi, Bạc Liêu

GS

4

Lê Anh Tuấn

11/9/1980

Nam

Cơ khí

Kinh

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế

GS

5

Nguyễn Đức Toàn

01/12/1980

Nam

Cơ khí

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Thành phố Hải Dương, Hải Dương.

GS

6

Bùi Tuấn Anh

12/4/1980

Nam

Cơ khí

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Tiên Lữ, Hưng Yên

PGS

7

Hoàng Long

28/6/1966

Nam

Cơ khí

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Đô Lương, Nghệ An

PGS

8

Lê Hồng Kỳ

05/10/1963

Nam

Cơ khí

Kinh

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mang Thít, Vĩnh Long

PGS

9

Lê Thể Truyền

18/10/1970

Nam

Cơ khí

Kinh

Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh

Thị xã An Nhơn, Bình Định

PGS

10

Lê Tuấn Phương Nam

15/9/1978

Nam

Cơ khí

Kinh

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành.

Mộ Đức, Quảng Ngãi

PGS

11

Nguyễn Hồng Sơn

03/5/1978

Nam

Cơ khí

Kinh

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Kim Bảng, Hà Nam

PGS

12

Nguyễn Huy Trưởng

13/12/1976

Nam

Động lực

Kinh

Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng

Nam Sách, Hải Dương

PGS

13

Nguyễn Tuấn Hiếu

05/8/1976

Nam

Cơ khí

Kinh

Viện Công nghệ, Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng

Tĩnh Gia, Thanh Hóa

PGS

14

Nguyễn Văn Cường

06/6/1983

Nam

Cơ khí

Kinh

Trường Đại học Giao thông Vận tải

Kim Sơn, Ninh Bình

PGS

15

Nguyễn Xã Hội

16/5/1959

Nam

Động lực

Kinh

Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy

Quảng Trạch, Quảng Bình

PGS

16

Phạm Quốc Thái

31/12/1982

Nam

Cơ khí

Kinh

Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng

Duy Xuyên, Quảng Nam

PGS

17

Phạm Văn Sáng

04/6/1983

Nam

Động lực

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Tiên Lãng, Hải Phòng

PGS

18

Trần Anh Sơn

18/9/1979

Nam

Cơ khí

Kinh

Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Thanh Chương, Nghệ An

PGS

19

Trần Ngọc Đoàn

24/10/1981

Nam

Cơ khí

Kinh

Học viện Kỹ thuật Quân sự

Lý Nhân, Hà Nam

PGS

20

Trần Xuân Bộ

27/01/1983

Nam

Động lực

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Tiền Hải, Thái Bình

PGS

21

Võ Tuyển

01/4/1960

Nam

Cơ khí

Kinh

Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh

Nghĩa Hành, Quảng Ngãi

PGS

  1. Hội đồng Giáo sư ngành Công nghệ Thông tin

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Ngành

Dân tộc

Nơi làm việc

Quê quán

Đăng ký ĐTCCD

1

Huỳnh Xuân Hiệp

17/02/1973

Nam

Công nghệ thông tin

Kinh

Trường Đại học Cần Thơ 

Châu Thành, Hậu Giang

GS

2

Nguyễn Hoàng Phương

05/4/1955

Nam

Công nghệ thông tin

Kinh

Trường Đại học Thăng Long

Hoàng Mai, Hà Nội

GS

3

Hoàng Xuân Dậu

23/5/1969

Nam

Công nghệ thông tin

Kinh

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Hưng Hà, Thái Bình

PGS

4

Ngô Xuân Bách

10/02/1984

Nam

Công nghệ thông tin

Kinh

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Thanh Hà, Hải Dương

PGS

5

Nguyễn Bình Minh

05/12/1984

Nam

Công nghệ thông tin

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Bắc Từ Liêm, Hà Nội

PGS

6

Nguyễn Hồng Quang

12/01/1978

Nam

Công nghệ thông tin

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Từ Liêm, Hà Nội

PGS

7

Nguyễn Thị Thúy Loan

05/06/1975

Nữ

Công nghệ thông tin

Kinh

Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Tp.HCM

Đại Lộc, Quảng Nam

PGS

8

Nguyễn Trung Thành

01/12/1982

Nam

Công nghệ thông tin

Kinh

Trường Đại học Phenikaa

Quỳnh Phụ, Thái Bình

PGS

9

Nguyễn Trường Thắng

27/12/1974

Nam

Công nghệ thông tin

Kinh

Viện Công nghệ thông tin, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

An Dương, Hải Phòng

PGS

10

Phạm Minh Tuấn

05/7/1982

Nam

Công nghệ thông tin

Kinh

Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng

Tiên Lữ, Hưng Yên

PGS

11

Phan Duy Hùng

24/5/1978

Nam

Công nghệ thông tin

Kinh

Trường Đại học FPT

Thạch Hà, Hà Tĩnh

PGS

12

Tăng Văn Hạ

11/5/1981

Nam

Công nghệ thông tin

Kinh

Học viện Kỹ thuật Quân sự

Đô Lương, Nghệ An

PGS

13

Trần Quang Đức

16/4/1982

Nam

Công nghệ thông tin

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Thành phố Nam Định, Nam Định

PGS

14

Trần Thị Ngân

07/10/1981

Nữ

Công nghệ thông tin

Kinh

Trường Đại học Thuỷ lợi

Ninh Giang, Hải Dương

PGS

15

Trịnh Viết Cường

02/9/1980

Nam

Công nghệ thông tin

Kinh

Trường Đại học Hồng Đức

Hoằng Hóa, Thanh Hóa

PGS

  1. Hội đồng Giáo sư ngành Dược học

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Ngành

Dân tộc

Nơi làm việc

Quê quán

Đăng ký ĐTCCD

1

Nguyễn Đức Tuấn

08/12/1969

Nam

Dược học

Kinh

Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh

Từ Sơn, Bắc Ninh

GS

2

Thái Khắc Minh

26/12/1977

Nam

Dược học

Hoa

Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh

Đức Hòa, Long An

GS

3

Chử Văn Mến

24/9/1983

Nam

Dược học

Kinh

Học viện Quân y

Văn Giang, Hưng Yên

PGS

4

Đỗ Châu Minh Vĩnh Thọ

25/12/1977

Nam

Dược học

Kinh

Trường Đại học Y Dược Cần Thơ

Bình Thủy, Cần Thơ

PGS

5

Nguyễn Đăng Thoại

20/3/1968

Nam

Dược học

Kinh

Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam

PGS

6

Nguyễn Đức Hạnh

27/3/1981

Nữ

Dược học

Kinh

Đại học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh

Thừa Thiên Huế

PGS

7

Nguyễn Thị Thuận

07/8/1970

Nữ

Dược học

Kinh

Trường Đại học Dược Hà Nội

Tây Hồ, Hà Nội

PGS

8

Trần Phương Thảo

11/9/1985

Nữ

Dược học

Kinh

Trường Đại học Dược Hà Nội

Hải Hậu, Nam Định

PGS

9

Trần Thị Vân Anh

22/10/1981

Nữ

Dược học

Kinh

Đại học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh

Dương Kinh, Hải Phòng

PGS

10

Võ Quang Trung

12/3/1987

Nam

Dược học

Kinh

Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Nam Đàn, Nghệ An

PGS

11

Vũ Đức Lợi

17/11/1983

Nam

Dược học

Kinh

Khoa Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội

Trực Ninh, Nam Định

PGS

  1. Hội đồng Giáo sư liên ngành Điện-Điện tử-Tự động hóa    

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Ngành

Dân tộc

Nơi làm việc

Quê quán

Đăng ký ĐTCCD

1

Nguyễn Văn Đức

01/08/1973

Nam

Điện tử

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội 

Hà Trung, Thanh Hóa

GS

2

Trần Công Hùng

25/01/1961

Nam

Điện tử

Kinh

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh

GS

3

Trần Xuân Tú

19/09/1977

Nam

Điện tử

Kinh

Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội

Nam Đàn, Nghệ An

GS

4

Võ Nguyễn Quốc Bảo

03/06/1979

Nam

Điện tử

Kinh

Học viện Công nghệ Bưu chính Viện thông

Diên Khánh, Khánh Hòa

GS

5

Châu Minh Thuyên

06/06/1977

Nam

Điện

Kinh

Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

An Nhơn, Bình Định

PGS

6

Dương Minh Quân

29/01/1984

Nam

Điện

Kinh

Đại học Đà Nẵng

Liên Chiểu, Đà Nẵng

PGS

7

Lê Đức Tùng

28/3/1984

Nam

Điện

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Thọ Xuân, Thanh Hóa

PGS

8

Nguyễn Minh Ý

28/01/1983

Nam

Điện

Kinh

Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên

Nghĩa Hưng, Nam Định

PGS

9

Nguyễn Văn Dũng

13/12/1976

Nam

Điện

Kinh

Trường Đại học Cần Thơ

Trà Ôn, Vĩnh Long

PGS

10

Lê Hải Châu

26/12/1980

Nam

Điện tử

Kinh

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Kiến Xương, Thái Bình

PGS

11

Nguyễn Đức Nhân

10/05/1976

Nam

Điện tử

Kinh

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Thuận Thành, Bắc Ninh

PGS

12

Nguyễn Hữu Phát

26/01/1980

Nam

Điện tử

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Hưng Hà, Thái Bình

PGS

13

Nguyễn Thành Chuyên

11/06/1983

Nam

Điện tử

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Vĩnh Bảo, Hải Phòng

PGS

14

Nguyễn Thế Quang

30/11/1978

Nam

Điện tử

Kinh

Học viện Kỹ thuật Quân sự

Tiên Du, Bắc Ninh

PGS

15

Nguyễn Văn Thuỷ

04/07/1976

Nam

Điện tử

Kinh

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Bắc Từ Liêm, Hà Nội

PGS

16

Phạm Minh Nghĩa

26/11/1980

Nam

Điện tử

Kinh

Học viện Kỹ thuật Quân sự

Tư Nghĩa, Quảng Ngãi

PGS

17

Trần Quang Vinh

23/03/1976

Nam

Điện tử

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Kim Thành, Hải Dương

PGS

18

Trương Ngọc Sơn

23/07/1982

Nam

Điện tử

Kinh

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh

PGS

19

Hoàng Ngọc Hà

09/12/1981

Nam

Tự động hoá

Kinh

Trường Đại học Duy Tân

Núi Thành, Quảng Nam

PGS

20

Nguyễn Trọng Thắng

30/06/1982

Nam

Tự động hoá

Kinh

Trường Đại học Thủy lợi

An Lão, Hải Phòng

PGS

21

Nguyễn Tùng Lâm

14/10/1981

Nam

Tự động hoá

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Tứ Kỳ, Hải Dương

PGS

22

Nguyễn Vũ Quỳnh

27/03/1979

Nam

Tự động hoá

Kinh

Trường Đại học Lạc Hồng

Nho Quan, Ninh Bình

PGS

23

Phan Thanh Hòa

22/02/1976

Nam

Tự động hoá

Kinh

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Đức Thọ, Hà Tĩnh

PGS

24

Đặng Quốc Vương

22/11/1979

Nam

Điện

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Đông Triều, Quảng Ninh 

PGS

  1. Hội đồng Giáo sư ngành Giao thông Vận tải 

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Ngành

Dân tộc

Nơi làm việc

Quê quán

Đăng ký ĐTCCD

1

Đào Thanh Toản

28/11/1979

Nam

Giao thông vận tải

Kinh

Trường Đại học Giao thông vận tải

Phúc Thọ, Hà Nội

PGS

2

Lê Thanh Hà

10/9/1981

Nam

Giao thông vận tải

Kinh

Trường Đại học Giao thông vận tải.

Ý Yên, Nam Định

PGS

3

Nguyễn Hoàng Tùng

29/01/1983

Nam

Giao thông vận tải

Kinh

Trường Đại học Giao thông Vận tải

Thanh Xuân, Hà Nội

PGS

4

Nguyễn Lương Hải

24/7/1981

Nam

Giao thông vận tải

Kinh

Trường Đại học Giao thông vận tải

Thanh Chương, Nghệ An

PGS

5

Nguyễn Mạnh Cường

23/12/1963

Nam

Giao thông vận tải

Kinh

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

Thái Thụy, Thái Bình

PGS

6

Phạm Tâm Thành

10/4/1980

Nam

Giao thông vận tải

Kinh

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

Đồ Sơn, Hải Phòng

PGS

7

Phí Hồng Thịnh

28/01/1974

Nam

Giao thông vận tải

Kinh

Trường Đại học Giao thông Vận tải

Bắc Từ Liêm, Hà Nội

PGS

  1. Hội đồng Giáo sư ngành Giáo dục học

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Ngành

Dân tộc

Nơi làm việc

Quê quán

Đăng ký ĐTCCD

1

Nguyễn Phú Lộc

11/01/1957

Nam

Giáo dục học

Kinh

Trường Đại học Cần Thơ

Lai Vung, Đồng Tháp

GS

2

Trần Trung

20/02/1978

Nam

Giáo dục học

Kinh

Học viện Dân tộc, Uỷ ban Dân tộc

Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

GS

3

Đỗ Đình Thái

13/8/1973

Nam

Giáo dục học

Kinh

Trường Đại học Sài Gòn

Điện Bàn, Quảng Nam

PGS

4

Dương Hữu Tòng

27/8/1982

Nam

Giáo dục học

Kinh

Trường Đại học Cần Thơ

Long Hồ, Vĩnh Long

PGS

5

Ngô Vũ Thu Hằng

10/9/1981

Nữ

Giáo dục học

Kinh

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Tiên Du, Bắc Ninh

PGS

6

Nguyễn Bửu Huân

31/7/1966

Nam

Giáo dục học

Kinh

Trường Đại học Cần Thơ

Bình Tân, Vĩnh Long

PGS

7

Nguyễn Hữu Hậu

10/01/1979

Nam

Giáo dục học

Kinh

Trường Đại học Hồng Đức

Đông Sơn, Thanh Hóa

PGS

8

Nguyễn Mậu Đức

08/3/1983

Nam

Giáo dục học

Kinh

Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên

Thọ Xuân, Thanh Hóa

PGS

9

Nguyễn Thị Hương

08/8/1972

Nữ

Giáo dục học

Kinh

Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội

Thái Thụy, Thái Bình

PGS

10

Nguyễn Tiến Trung

18/6/1981

Nam

Giáo dục học

Kinh

Tạp chí Giáo dục

Bình Giang, Hải Dương

PGS

11

Trần Lương

13/02/1976

Nam

Giáo dục học

Kinh

Trường Đại học Cần Thơ

Quỳnh Lưu, Nghệ An

PGS

 

  1. Hội đồng Giáo sư liên ngành Hóa học - Công nghệ thực phẩm

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Ngành

Dân tộc

Nơi làm việc

Quê quán

Đăng ký ĐTCCD

1

Lê Trường Giang

23/11/1975

Nam

Hóa học

Kinh

Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Bình Lục, Hà Nam

GS

2

Nguyễn Mạnh Cường

11/12/1962

Nam

Hóa học

Kinh

Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Ý Yên, Nam Định

GS

3

Nguyễn Minh Thủy

27/6/1961

Nữ

Công nghệ thực phẩm

Kinh

Trường Đại học Cần Thơ

Chợ Mới, An Giang

GS

4

Nguyễn Quốc Hiến

24/01/1956

Nam

Hóa học

Kinh

Viện Năng lượng Nguyên tử Việt Nam

Nghi Xuân, Hà Tĩnh

GS

5

Nguyễn Thị Huệ

13/12/1964

Nữ

Hóa học

Kinh

Viện Công nghệ môi trường, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh

GS

6

Nguyễn Thị Thanh Mai

01/12/1974

Nữ

Hóa học

Kinh

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Mộ Đức, Quảng Ngãi

GS

7

Nguyễn Văn Mười

10/7/1960

Nam

Công nghệ thực phẩm

Kinh

Trường Đại học Cần Thơ.

Phụng Hiệp, Hậu Giang

GS

8

Trịnh Văn Tuyên

23/11/1962

Nam

Hóa học

Kinh

Viện Công nghệ môi trường, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Yên Mỹ, Hưng Yên

GS

9

Chu Đình Bính

09/02/1977

Nam

Hóa học

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà nội

Việt Yên, Bắc Giang

PGS

10

Đặng Tấn Hiệp

01/01/1980

Nam

Hóa học

Kinh

Trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm TP Hồ Chí Minh

Yên Mỹ, Hưng Yên

PGS

11

Đặng Xuân Cường

04/9/1982

Nam

Công nghệ thực phẩm

Kinh

Viện Nghiên cứu và Ứng dụng Công nghệ Nha Trang

Xuân Trường, Nam Định

PGS

12

Đào Việt Hà

17/6/1969

Nữ

Hóa học

Kinh

Viện Hải dương học, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Vĩnh Bảo, Hải Phòng

PGS

13

Đinh Ngọc Thức

20/4/1977

Nam

Hóa học

Kinh

Trường Đại học Hồng Đức

Nông Cống, Thanh Hóa

PGS

14

Dương Thúc Huy

20/02/1984

Nam

Hóa học

Kinh

Trường Đại học Sư phạm TP.HCM

Bắc Bình, Bình Thuận

PGS

15

Hồ Thanh Bình

06/9/1974

Nam

Công nghệ thực phẩm

Kinh

Trường Đại học An Giang, ĐHQG TPHCM

Châu Phú, An Giang

PGS

16

Hồ Việt Đức

06/6/1985

Nam

Hóa học

Kinh

Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế

Phong Điền, Thừa Thiên Huế

PGS

17

Mai Huỳnh Cang

27/6/1983

Nữ

Hóa học

Kinh

Trường Đại học Nông Lâm Tp. Hồ Chí Minh

Châu Thành, Bến Tre

PGS

18

Lê Nguyễn Thành

06/4/1976

Nam

Hóa học

Kinh

Viện Hóa sinh biển, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Đức Thọ, Hà Tĩnh

PGS

19

Lê Thị Hải Lê

17/12/1960

Nữ

Hóa học

Kinh

Trường Đại học Thành Đô

Lục Nam, Bắc Giang

PGS

20

Lê Tiến Khoa

08/12/1986

Nam

Hóa học

Kinh

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

An Giang

PGS

21

Nguyễn Minh Hải

04/10/1985

Nam

Hóa học

Kinh

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

Hà Đông, Hà Nội

PGS

22

Nguyễn Minh Ngọc

17/12/1978

Nam

Hóa học

Kinh

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

Nghi Lộc, Nghệ An

PGS

23

Nguyễn Nhật Huy

28/11/1984

Nam

Hóa học

Kinh

Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Tp.HCM

Thị xã Tân Uyên, Bình Dương

PGS

24

Nguyễn Thị Thanh Xuân

15/3/1978

Nữ

Hóa học

Kinh

Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng

Sơn Trà, Đà Nẵng

PGS

25

Nguyễn Trần Hùng

23/9/1975

Nam

Hóa học

Kinh

Viện Khoa học và Công nghệ quân sự, Bộ Quốc phòng

Hoằng Hoá, Thanh Hoá

PGS

26

Nguyễn Trọng Tuân

02/9/1974

Nam

Hóa học

Kinh

Trường Đại học Cần Thơ

Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long

PGS

27

Nguyễn Trường Sơn

09/6/1975

Nam

Hóa học

Kinh

Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh

Tịnh Biên, An Giang

PGS

28

Nguyễn Tuấn Anh

07/3/1984

Nam

Hóa học

Kinh

Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh

Ba Đình, Hà Nội

PGS

29

Nguyễn Vũ Giang

06/5/1973

Nam

Hóa học

Kinh

Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Nam Sách, Hải Dương

PGS

30

Nguyễn Xuân Trường

01/11/1980

Nam

Hóa học

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Nam Trực, Nam Định

PGS

31

Phạm Chiến Thắng

06/10/1987

Nam

Hóa học

Kinh

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

Đống Đa, Hà Nội

PGS

32

Phan Thị Thanh Quế

23/7/1974

Nữ

Công nghệ thực phẩm

Kinh

Trường Đại học Cần Thơ

Châu Thành, Long An

PGS

33

Tống Thị Ánh Ngọc

08/8/1977

Nữ

Công nghệ thực phẩm

Kinh

Trường Đại học Cần Thơ

Ba Tri, Bến Tre

PGS

34

Trần Đình Trinh

29/10/1978

Nam

Hóa học

Kinh

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

Lương Tài, Bắc Ninh

PGS

35

Trần Nguyễn Minh Ân

12/7/1970

Nam

Hóa học

Kinh

Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa

PGS

36

Trần Thị Hằng

14/5/1976

Nữ

Hóa học

Kinh

Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì

Vũ Thư, Thái Bình

PGS

37

Trương Thanh Tú

06/11/1980

Nam

Hóa học

Kinh

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

Quảng Ninh, Quảng Bình

PGS

38

Văn Phạm Đan Thủy

19/8/1982

Nữ

Hóa học

Kinh

Trường Đại học Cần Thơ

Ninh Kiều, Cần Thơ

PGS

39

Võ Đình Lệ Tâm

21/01/1978

Nữ

Công nghệ thực phẩm

Kinh

Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Cần Đước, Long An

PGS

40

Vũ Anh Tuấn

09/6/1981

Nam

Hóa học

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Đông Hưng, Thái Bình

PGS

41

Vũ Đình Ngọ

28/8/1966

Nam

Hóa học

Kinh

Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì

Sông Lô, Vĩnh Phúc

PGS

  1. Hội đồng Giáo sư liên ngành Khoa học Trái đất - Mỏ  

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Ngành

Dân tộc

Nơi làm việc

Quê quán

Đăng ký ĐTCCD

1

Đặng Trường An

28/02/1978

Nam

Khoa học Trái đất

Kinh

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh

Thị Xã Tân Châu, An Giang

PGS

2

Đào Đình Châm

08/02/1970

Nam

Khoa học Trái đất

Kinh

Viện Địa lý, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Khoái Châu, Hưng Yên

PGS

3

Đỗ Quang Khánh

17/9/1964

Nam

Khoa học Trái đất

Kinh

Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Núi Thành, Quảng Nam

PGS

4

Đoàn Quang Trí

09/10/1984

Nam

Khoa học Trái đất

Kinh

Tạp chí Khí tượng Thủy văn, Tổng cục Khí tượng Thủy văn

Thanh Trì, Hà Nội

PGS

5

Hoàng Lưu Thu Thủy

06/12/1970

Nữ

Khoa học Trái đất

Kinh

Viện Địa lý, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Diễn Châu, Nghệ An

PGS

6

Hoàng Phan Hải Yến

07/6/1981

Nữ

Khoa học Trái đất

Kinh

Trường Đại học Vinh

Đức Thọ, Hà Tĩnh

PGS

7

Lê Thị Thu Hiền

27/01/1973

Nữ

Khoa học Trái đất

Kinh

Viện Địa lý, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh

PGS

8

Nguyễn Công Nguyên

07/6/1983

Nam

Khoa học Trái đất

Kinh

Trường Đại học Đà Lạt

Mộ Đức, Quảng Ngãi

PGS

9

Nguyễn Tài Tuệ

10/5/1981

Nam

Khoa học Trái đất

Kinh

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

Kiến Xương, Thái Bình

PGS

10

Nguyễn Thị Nụ

16/8/1977

Nữ

Khoa học Trái đất

Kinh

Trường Đại học Mỏ - Địa chất

Tân Yên, Bắc Giang

PGS

11

Nguyễn Tiến Thành

07/12/1984

Nam

Khoa học Trái đất

Kinh

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Hưng Hà, Thái Bình

PGS

12

Nguyễn Văn Xô

03/10/1980

Nam

Mỏ

Kinh

Trường Đại học Mỏ - Địa chất

Kiến Xương, Thái Bình

PGS

13

Nguyễn Viết Nghĩa

18/7/1980

Nam

Khoa học Trái đất

Kinh

Trường Đại học Mỏ - Địa chất

Nam Từ Liêm, Hà Nội

PGS

14

Phạm Minh Hải

01/12/1980

Nam

Khoa học Trái đất

Kinh

Viện Khoa học Đo đạc và Bản đồ

Kinh Môn, Hải Dương

PGS

15

Phạm Thị Thanh Ngà

02/11/1972

Nữ

Khoa học Trái đất

Kinh

Trung tâm Vũ trụ Việt Nam, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệVN

Kim Động, Hưng Yên

PGS

16

Phạm Thị Thuý

25/12/1980

Nữ

Khoa học Trái đất

Kinh

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

Hương Sơn, Hà Tĩnh

PGS

17

Phí Trường Thành

07/9/1972

Nam

Khoa học Trái đất

Kinh

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Bắc Từ Liêm, Hà Nội

PGS

18

Trần Thanh Nhàn

08/02/1981

Nam

Khoa học Trái đất

Kinh

Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế

Hiệp Đức, Quảng Nam

PGS

19

Trần Thị Tuyến

15/8/1982

Nữ

Khoa học Trái đất

Kinh

Trường Đại học Vinh

Quỳnh Lưu, Nghệ An

PGS

20

Vũ Đình Hòa

01/9/1983

Nam

Khoa học Trái đất

Kinh

Học viện Chính sách và Phát triển

Thủy Nguyên, Hải Phòng

PGS

  1. Hội đồng Giáo sư ngành Kinh tế 

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Ngành

Dân tộc

Nơi làm việc

Quê quán

Đăng ký ĐTCCD

1

Chúc Anh Tú

16/11/1976

Nam

Kinh tế

Kinh

Học viện Tài chính

Tĩnh Gia, Thanh Hoá

GS

2

Nguyễn Trọng Cơ

23/6/1963

Nam

Kinh tế

Kinh

Học viện Tài chính

Hiệp Hòa, Bắc Giang

GS

3

Đinh Phi Hổ

17/7/1957

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường  Đại học Phan Thiết

Hoài Nhơn, Bình Định

GS

4

Giang Thanh Long

05/10/1976

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Thành phố Hải Dương, Hải Dương

GS

5

Hà Nam Khánh Giao

06/6/1965

Nam

Kinh tế

Kinh

Học viện Hàng không Việt Nam

Yên Hưng, Quảng Ninh

GS

6

Hoàng Văn Cường

01/01/1963

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Kinh tế quốc dân

Ý Yên, Nam Định

GS

7

Lê Quốc Hội

02/4/1975

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Kinh tế quốc dân

Đức Thọ, Hà Tĩnh

GS

8

Nguyễn Hữu Ánh

08/6/1973

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Hoài Đức, Hà Nội

GS

9

Nguyễn Minh Hà

01/11/1972

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

TP Nha Trang, Khánh Hòa

GS

10

Nguyễn Thị Tuyết Mai

30/6/1962

Nữ

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Đông Hưng, Thái Bình

GS

11

Phạm Hồng Chương

28/4/1964

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Thường Tín, Hà Nội

GS

12

Lê Đức Toàn

20/02/1958

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Duy Tân

Điện Bàn, Quảng Nam

GS

13

Trần Mạnh Dũng

22/10/1971

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Kinh tế quốc dân

Tam Nông, Phú Thọ

GS

14

Trần Thị Thanh Tú

15/11/1976

Nữ

Kinh tế

Kinh

Trường ĐH Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội

Hàm Thuận, Bình Thuận

GS

15

Bùi Thị Ngọc

01/5/1978

Nữ

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Lao động - Xã hội

Phúc Thọ, Hà Nội

PGS

16

Bùi Thị Quỳnh Thơ

28/8/1976

Nữ

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Hà Tĩnh

Thành phố Hà Tĩnh

PGS

17

Đặng Hữu Mẫn

13/02/1984

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng

Phú Vang, Thừa Thiên Huế

PGS

18

Đặng Tùng Lâm

29/9/1969

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng

Quảng Điền, Thừa Thiên - Huế

PGS

19

Đào Thị Thanh Bình

28/10/1973

Nữ

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Hà Nội

Ba Vì, Hà Nội

PGS

20

Đinh Thế Hùng

20/12/1977

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Đức Thọ, Hà Tĩnh

PGS

21

Đỗ Hữu Hải

15/10/1975

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP. HCM

Kim Động, Hưng Yên

PGS

22

Đỗ Xuân Luận

08/7/1983

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Nông lâm, Đại học Thái Nguyên

Sóc Sơn, Hà Nội

PGS

23

Hà Sơn Tùng

19/10/1980

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Hoàn Kiếm, Hà Nội

PGS

24

Hà Văn Dũng

20/3/1979

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM

Anh Sơn, Nghệ An

PGS

25

Hoàng Thanh Tùng

20/01/1969

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Lao động Xã hội

Từ Liêm, Hà Nội

PGS

26

Hoàng Trọng Hùng

21/6/1978

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế

Phong Điền, Thừa Thiên Huế

PGS

27

Hoàng Xuân Lâm

18/02/1978

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Yên Thành, Nghệ An

PGS

28

Lê Hoằng Bá Huyền

07/01/1979

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Hồng Đức

Hoằng Hóa, Thanh Hóa

PGS

29

Lê Long Hậu

03/9/1981

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Cần Thơ

Vĩnh Thạnh, Cần Thơ

PGS

30

Lê Nhật Hạnh

09/4/1978

Nữ

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh

Thọ Xuân, Thanh Hóa

PGS

31

Lê Quang Bốn

01/01/1968

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy Hà Nội

Nam Trực, Nam Định

PGS

32

Lê Quang Hùng

23/3/1960

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Phong Điền, Thừa Thiên Huế

PGS

33

Lê Thị Phương Vy

29/01/1982

Nữ

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Kinh tế Tp Hồ Chí Minh

Vĩnh Linh, Quảng Trị

PGS

34

Lê Thị Tú Oanh

22/01/1977

Nữ

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Lao động - Xã hội

Từ Liêm, Hà Nội

PGS

35

Ngô Mỹ Trân

10/10/1980

Nữ

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Cần Thơ

Bình Tân, Vĩnh Long

PGS

36

Nguyễn Hữu Hiểu

07/11/1977

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đào tạo và Bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm toán, Kiểm toán Nhà nước

Ứng Hòa, Hà Nội

PGS

37

Nguyễn Ngọc Tiến

04/11/1979

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Quy Nhơn 

Tuy Phước, Bình Định

PGS

38

Nguyễn Ngọc Toàn

04/12/1976

Nam

Kinh tế

Kinh

Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh

Nam Đàn, Nghệ An

PGS

39

Nguyễn Như Tỷ

20/5/1986

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Tp HCM

Kim Bảng, Hà Nam

PGS

40

Nguyễn Phong Nguyên

22/02/1979

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh

Quảng Ninh, Quảng Bình

PGS

41

Nguyễn Tấn Vinh

03/12/1974

Nam

Kinh tế

Kinh

Học viện Chính trị khu vực II

Thanh Khê, Đà Nẵng

PGS

42

Nguyễn Thanh Hiếu

25/9/1979

Nữ

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Hậu Lộc, Thanh Hóa

PGS

43

Nguyễn Thanh Lâm

04/02/1980

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Lạc Hồng

Chợ Gạo, Tiền Giang

PGS

44

Nguyễn Thị Hiền

02/02/1977

Nữ

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Ngoại thương

Thành phố Vinh, Nghệ An

PGS

45

Nguyễn Thị Minh Phượng

05/4/1978

Nữ

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Vinh

Kỳ Anh, Hà Tĩnh

PGS

46

Nguyễn Thị Thanh Phương

20/8/1977

Nữ

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Thương mại

Thanh Thủy, Phú Thọ

PGS

47

Nguyễn Thị Thu Hoài

12/12/1976

Nữ

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc Gia Hà Nội

Thanh Oai, Hà Nội

PGS

48

Nguyễn Thị Trâm Anh

02/01/1969

Nữ

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Nha Trang

Quảng Trạch, Quảng Bình

PGS

49

Nguyễn Xuân Hưng

05/3/1972

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Thị Xã Từ Sơn, Bắc Ninh

PGS

50

Phạm Quang Huy

23/12/1983

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh

Vĩnh Bảo, Hải Phòng

PGS

51

Phạm Tuấn Anh

10/6/1975

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Thương mại

Thủy Nguyên, Hải Phòng

PGS

52

Phạm Văn Tuấn

28/3/1978

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Hoằng Hoá, Thanh Hoá

PGS

53

Phan Thị Hằng Nga

10/10/1977

Nữ

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Tài chính-Marketing

Nam Đàn, Nghệ An

PGS

54

Phan Thị Thu Hiền

01/10/1977

Nữ

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Ngoại thương

Đức Thọ, Hà Tĩnh

PGS

55

Phan Trần Trung Dũng

09/7/1978

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Ngoại thương

Đức Thọ, Hà Tĩnh

PGS

56

Phùng Đức Nam

21/7/1982

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Kinh tế Tp. HCM

Giao Thủy, Nam Định

PGS

57

Phùng Thế Đông

21/6/1984

Nam

Kinh tế

Kinh

Học Viện Chính sách và Phát triển

Quốc Oai, Hà Nội

PGS

58

Trần Hùng Sơn

19/9/1981

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM

Cẩm Thủy, Thanh Hóa

PGS

59

Trần Mai Đông

06/9/1976

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh

Thị xã Ngã Năm, Sóc Trăng

PGS

60

Trần Quốc Trung

26/3/1986

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Ngoại thương - Cơ sở II tại Thành phố Hồ Chí Minh

Duy Xuyên, Quảng Nam

PGS

61

Trần Thị Xuân Anh

12/9/1980

Nữ

Kinh tế

Kinh

Học viện Ngân hàng

Thiệu Hoá, Thanh Hoá

PGS

62

Trần Trung Tuấn

03/12/1982

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Phù Cừ, Hưng Yên

PGS

63

Trần Trung Vinh

25/01/1983

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng

Thành phố Hội An, Quảng Nam

PGS

64

Trần Tự Lực

21/4/1977

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Quảng Bình

Can Lộc, Hà Tĩnh

PGS

65

Trần Văn Trang

26/9/1977

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Thương mại

Gia Bình, Bắc Ninh

PGS

66

Vũ Duy Nguyên

13/8/1976

Nam

Kinh tế

Kinh

Học viện Tài chính

Đông Hưng, Thái Bình

PGS

67

Vũ Tuấn Hưng

06/7/1979

Nam

Kinh tế

Kinh

Viện Nghiên cứu Phát triển bền vững Vùng, Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam

Thành phố Hưng Yên, Hưng Yên

PGS

68

Trần Tiến Khoa

21/9/1964

Nam

Kinh tế

Kinh

Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Tp HCM

Thiị xã Bạc Liêu, Bạc Liêu

PGS

  1. Hội đồng Giáo sư ngành Luật học 

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Ngành

Dân tộc

Nơi làm việc

Quê quán

Đăng ký ĐTCCD

1

Dư Ngọc Bích

27/7/1974

Nữ

Luật học

Kinh

Trường Đại học Mở Tp.HCM 

Thị xã Tân Châu, An Giang

PGS

2

Nguyễn Đức Hạnh

05/12/1975

Nam

Luật học

Kinh

Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội

Thạch Thất, Hà Nội

PGS

3

Phạm Minh Tuyên

02/5/1963

Nam

Luật học

Kinh

Tòa án nhân dân tỉnh Bắc Ninh

Điện Bàn, Quảng Nam

PGS

4

Trần Thăng Long

08/12/1973

Nam

Luật học

Kinh

Trường Đại học Luật Tp. Hồ Chí Minh

Phù Mỹ, Bình Định

PGS

  1. Hội đồng Giáo sư ngành, liên ngành Luyện kim  

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Ngành

Dân tộc

Nơi làm việc

Quê quán

Đăng ký ĐTCCD

1

Dương Ngọc Bình

22/12/1980

Nam

Luyện kim

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Yên Mô, Ninh Bình

PGS

2

Nguyễn Dương Nam

26/10/1985

Nam

Luyện kim

Kinh

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

Hoàng Mai, Hà Nội

PGS

3

Nguyễn Thị Hoàng Oanh

06/4/1973

Nữ

Luyện kim

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội

PGS

  1. Hội đồng Giáo sư ngành Ngôn ngữ học    

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Ngành

Dân tộc

Nơi làm việc

Quê quán

Đăng ký ĐTCCD

1

Nguyễn Văn Thạo

12/5/1974

Nam

Ngôn ngữ học

Kinh

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Thọ Xuân, Thanh Hóa

PGS

2

Phạm Hiển

24/7/1976

Nam

Ngôn ngữ học

Kinh

Viện Ngôn ngữ học, Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam

Thanh Trì, Hà Nội

PGS

  1. Hội đồng Giáo sư liên ngành Nông nghiệp - Lâm nghiệp

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Ngành

Dân tộc

Nơi làm việc

Quê quán

Đăng ký ĐTCCD

1

Thái Thành Lượm

24/12/1959

Nam

Lâm nghiệp

Kinh

Trường Đại học Kiên Giang

Tân Hiệp, Kiên Giang

GS

2

Cao Đình Sơn

20/10/1973

Nam

Lâm nghiệp

Kinh

Trường Đại học Tây Bắc

Chương Mỹ, Hà Nội

PGS

3

Lưu Quang Vinh

16/9/1980

Nam

Lâm nghiệp

Kinh

Trường Đại học Lâm nghiệp

Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình

PGS

4

Nguyễn Đức Doan

20/10/1975

Nam

Nông nghiệp

Kinh

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Diễn Châu, Nghệ An

PGS

5

Nguyễn Hồ Lam

17/9/1983

Nam

Nông nghiệp

Kinh

Trường Đại học Nông lâm, Đại học Huế

Yên Thành, Nghệ An

PGS

6

Nguyễn Thanh Bình

25/12/1972

Nam

Nông nghiệp

Kinh

Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

Lệ Thủy, Quảng Bình

PGS

7

Nguyễn Tiến Dũng

02/11/1983

Nam

Nông nghiệp

Kinh

Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Thái Nguyên

Việt Yên, Bắc Giang

PGS

  1. Hội đồng Giáo sư ngành Sinh học

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Ngành

Dân tộc

Nơi làm việc

Quê quán

Đăng ký ĐTCCD

1

Hoàng Nghĩa Sơn

10/11/1965

Nam

Sinh học

Kinh

Viện Sinh học nhiệt đới, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Hưng Nguyên, Nghệ An

GS

2

Nguyễn Quảng Trường

19/8/1975

Nam

Sinh học

Kinh

Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Tứ Kỳ, Hải Dương

GS

3

Nguyễn Văn Sinh

28/11/1962

Nam

Sinh học

Kinh

Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Thanh Liêm, Hà Nam

GS

4

Bùi Hồng Thủy

09/11/1968 

Nữ

Sinh học

Kinh

Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh

Thành phố Huế

PGS

5

Đinh Minh Quang

16/02/1983

Nam

Sinh học

Kinh

Trường Đại học Cần Thơ

Mỹ Xuyên, Sóc Trăng

PGS

6

Hoàng Công Tín

13/4/1982

Nam

Sinh học

Kinh

Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế

Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế

PGS

7

Lê Thị Hương

01/01/1986

Nữ

Sinh học

Kinh

Trường Đại học Vinh

Triệu Sơn, Thanh Hóa

PGS

8

Ngô Văn Bình

06/8/1974

Nam

Sinh học

Kinh

Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế

Quảng Điền, Thừa Thiên Huế

PGS

9

Nguyễn Hữu Quân

15/8/1985

Nam

Sinh học

Kinh

Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên

Yên Phong, Bắc Ninh

PGS

10

Nguyễn Huy Thuần

19/8/1980

Nam

Sinh học

Kinh

Trường Đại học Duy Tân

Hà Đông, Hà Nội

PGS

11

Nguyễn Minh Hiệp

04/01/1984

Nam

Sinh học

Kinh

Viện Nghiên cứu hạt nhân, Viện Năng lượng Nguyên tử Việt Nam

Chợ Gạo, Tiền Giang

PGS

12

Nguyễn Ngọc Hồng

05/7/1978

Nữ

Sinh học

Kinh

Trường Đại học Công nghệ TPHCM

Hải Phòng

PGS

13

Nguyễn Thị Thu Hoài

08/7/1981

Nữ

Sinh học

Kinh

Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh

Tiên Lữ, Hưng Yên

PGS

14

Nguyễn Xuân Thành

09/8/1978

Nam

Sinh học

Kinh

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Yên Dũng, Bắc Giang

PGS

15

Trần Văn Tuấn

12/01/1978

Nam

Sinh học

Kinh

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

Nghĩa Hưng, Nam Định

PGS

16

Trương Hải Nhung

02/7/1985

Nữ

Sinh học

Kinh

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Tp Hồ Chí Minh

Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh

PGS

17

Võ Thanh Sang

22/02/1986

Nam

Sinh học

Kinh

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

Thị xã An Nhơn, Bình Định

PGS

18

Vũ Tiến Chính

14/4/1976

Nam

Sinh học

Kinh

Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Đông Hưng, Thái Bình

PGS

  1. Hội đồng Giáo sư liên ngành Sử học-Khảo cổ học-Dân tộc học  

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Ngành

Dân tộc

Nơi làm việc

Quê quán

Đăng ký ĐTCCD

1

Lâm Minh Châu

09/11/1986

Nam

Dân tộc học

Kinh

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội

Tĩnh Gia, Thanh Hóa

PGS

  1. Hội đồng Giáo sư ngành Tâm lý học     

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Ngành

Dân tộc

Nơi làm việc

Quê quán

Đăng ký ĐTCCD

1

Nguyễn Công Khanh

08/6/1958

Nam

Tâm lý học

Kinh

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Ý Yên, Nam Định

GS

2

Đinh Đức Hợi

21/01/1977

Nam

Tâm lý học

Kinh

Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên

Gia Viễn, Ninh Bình

PGS

3

Nguyễn Hiệp Thương

02/02/1976

Nam

Tâm lý học

Kinh

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Khoái Châu, Hưng Yên

PGS

  1. Hội đồng Giáo sư ngành Thủy lợi       

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Ngành

Dân tộc

Nơi làm việc

Quê quán

Đăng ký ĐTCCD

1

Nguyễn Tùng Phong

29/07/1967

Nam

Thủy lợi

Kinh

Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

Quốc Oai, Hà Nội

GS

2

Đặng Minh Hải

19/08/1979

Nam

Thủy lợi

Kinh

Trường Đại học Thủy lợi

Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

PGS

3

Lê Xuân Quang

17/03/1971

Nam

Thủy lợi

Kinh

Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

Hoằng Hóa, Thanh Hóa

PGS

4

Nguyễn Lương Bằng

01/06/1977

Nam

Thủy lợi

Kinh

Trường Đại học Thủy lợi

Nghĩa Hưng, Nam Định

PGS

5

Phạm Văn Chiến

17/10/1983

Nam

Thủy lợi

Kinh

Trường Đại học Thủy lợi

Giao Thủy, Nam Định

PGS

6

Trần Văn Tỷ

10/02/1979

Nam

Thủy lợi

Kinh

Trường Đại học Cần Thơ

Thị xã Long Mỹ, Hậu Giang

PGS

7

Võ Công Hoang

02/11/1983

Nam

Thủy lợi

Kinh

Trường Đại học Thủy lợi 

Tây Hòa, Phú Yên

PGS

  1. Hội đồng Giáo sư ngành Toán học      

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Ngành

Dân tộc

Nơi làm việc

Quê quán

Đăng ký ĐTCCD

1

Lâm Quốc Anh

15/05/1974

Nam

Toán học

Kinh

Trường Đại học Cần Thơ

Lấp Vò, Đồng Tháp

GS

2

Lê Anh Vinh

29/07/1983

Nam

Toán học

Kinh

Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam

Nông Cống, Thanh Hóa

GS

3

Nguyễn Đình Phư

04/02/1954

Nam

Toán học

Kinh

Trường Đại học Quang Trung

Thạch Hà,  Hà Tĩnh

GS

4

Trần Văn Tấn

16/08/1976

Nam

Toán học

Kinh

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Hoằng Hóa, Thanh Hóa

GS

5

Lê Quý Thường

01/03/1981

Nam

Toán học

Kinh

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

Hưng Hà, Thái Bình

PGS

6

Nguyễn Tất Thắng

29/10/1983

Nam

Toán học

Kinh

Viện Toán học, Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Thành phố Việt Trì, Phú Thọ

PGS

7

Nguyễn Thành Chung

20/10/1982

Nam

Toán học

Kinh

Trường Đại học Quảng Bình

Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An

PGS

8

Nguyễn Trường Thanh

18/08/1980

Nam

Toán học

Kinh

Trường Đại học Mỏ - Địa chất

Vũ Thư, Thái Bình

PGS

9

Nguyễn Văn Lương

20/12/1984

Nam

Toán học

Kinh

Trường Đại học Hồng Đức

Hà Trung, Thanh Hóa

PGS

10

Nguyễn Văn Tuyên

26/10/1983

Nam

Toán học

Kinh

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Lâm Thao, Phú Thọ

PGS

11

Phạm Đức Thoan

31/10/1980

Nam

Toán học

Kinh

Trường Đại học Xây dựng

Hải Hậu, Nam Định

PGS

12

Phạm Hoàng Hà

02/03/1981

Nam

Toán học

Kinh

Trường Đại Học Sư phạm Hà Nội

Lập Thạch, Vĩnh Phúc

PGS

13

Phạm Thành Dương

08/11/1982

Nam

Toán học

Kinh

Trường Đại học Việt Đức

Nam Đàn, Nghệ An

PGS

14

Phạm Triều Dương

29/05/1971

Nam

Toán học

Kinh

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Diễn Châu, Nghệ An

PGS

15

Phạm Trọng Tiến

03/01/1985

Nam

Toán học

Kinh

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

Phú Xuyên, Hà Nội

PGS

16

Phan Hoàng Chơn

20/09/1978

Nam

Toán học

Kinh

Trường Đại học Sài Gòn

Đông Hải, Bạc Liêu

PGS

17

Trần Nguyên An

11/10/1981

Nam

Toán học

Kinh

Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên

Diễn Châu, Nghệ An

PGS

18

Trương Minh Tuyên

11/8/1981

Nam

Toán học

Kinh

Trường Đại học Khoa học, Đại học Thái Nguyên

Duy Tiên, Hà Nam

PGS

19

Võ Hoàng Hưng

28/05/1987

Nam

Toán học

Kinh

Trường Đại học Sài Gòn

Tam Bình, Vĩnh Long

PGS

20

Lê Minh Triết

14/12/1987

Nam

Toán học

Kinh

Trường Đại học Sài Gòn

Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh

PGS

21

Phạm Ngọc Anh

02/8/1970

Nam

Toán học

Kinh

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Vĩnh Bảo, Hải Phòng

GS

  1. Hội đồng Giáo sư liên ngành Triết học-Xã hội học-Chính trị học    

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Ngành

Dân tộc

Nơi làm việc

Quê quán

Đăng ký ĐTCCD

1

Cao Xuân Long

11/10/1981

Nam

Triết học

Kinh

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia tp.Hồ Chí Minh

Vĩnh Linh, Quảng Trị

PGS

2

Đỗ Thị Thủy

02/4/1980

Nữ

Chính trị học

Kinh

Học viện Ngoại giao

Thọ Xuân, Thanh Hóa

PGS

3

Hà Anh Tuấn

26/8/1979

Nam

Chính trị học

Kinh

Học viện Ngoại giao

Tam Nông, Phú Thọ

PGS

4

Hà Trọng Thà

10/8/1976

Nam

Chính trị học

Kinh

Trường Đại học An ninh nhân dân

An Nhơn, Bình Định

PGS

5

Lê Hải Bình

20/6/1977

Nam

Chính trị học

Kinh

Ban Tuyên giáo Trung ương

Thủy Nguyên, Hải Phòng

PGS

6

Vũ Hồng Vận

30/5/1978

Nam

Triết học

Kinh

Trường Đại học Giao thông vận tải

Dương Kinh, Hải Phòng

PGS

  1. Hội đồng Giáo sư liên ngành Văn hóa-Nghệ thuật-Thể dục Thể thao  

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Ngành

Dân tộc

Nơi làm việc

Quê quán

Đăng ký ĐTCCD

1

Đào Hải Triều

12/01/1962

Nam

Văn hóa

Kinh

Bảo tàng Hậu cần Quân đội

Thanh Miện, Hải Dương

PGS

2

Dương Thị Thu Hà

21/4/1979

Nữ

Văn hóa

Kinh

Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương

 Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội

PGS

3

Võ Tường Kha

10/9/1969

Nam

Thể dục Thể thao

Kinh

Bệnh viện Thể thao Việt Nam

Núi Thành, Quảng Nam

PGS

4

Lê Vinh Hưng

31/10/1971

Nam

Nghệ thuật

Kinh

Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương

Gia Lâm, Hà Nội

PGS

5

Nguyễn Đỗ Hiệp

04/12/1963

Nam

Nghệ thuật

Kinh

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Gia lâm, Hà Nội

PGS

6

Nguyễn Duy Quyết

20/12/1972

Nam

Thể dục Thể thao

Kinh

Trường Đại học Sư phạm TDTT Hà Nội 

Phú Xuyên, Hà Nội

PGS

7

Nguyễn Quang Sơn

13/4/1972

Nam

Thể dục Thể thao

Kinh

Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh

Lộc Hà, Hà Tỉnh

PGS

8

Nguyễn Thị Thục

15/01/1976

Nữ

Văn hóa

Kinh

Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Hà Trung, Thanh Hóa

PGS

9

Nguyễn Văn Cường

11/12/1976

Nam

Nghệ thuật

Kinh

Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương

Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang

PGS

10

Nguyễn Xuân Hùng

10/01/1976

Nam

Thể dục Thể thao

Kinh

Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng

Nam Đàn, Nghệ An

PGS

11

Phạm Việt Hùng

20/7/1983

Nam

Thể dục Thể thao

Kinh

Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh

Quế Võ, Bắc Ninh

PGS

12

Trần Bảo Lân

26/5/1963

Nam

Nghệ thuật

Kinh

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Kiến Xương, Thái Bình

PGS

13

Trần Hiếu

09/01/1974

Nam

Thể dục Thể thao

Kinh

Viện Khoa học Thể dục thể thao

Thành phố Thái Bình, Thái Bình

PGS

14

Nguyễn Đức Thành

19/7/1971

Nam

Thể dục Thể thao

Kinh

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

Quế Sơn, Quảng Nam

PGS

15

Võ Thị Thu Thuỷ

29/8/1963

Nữ

24. Văn hóa-Nghệ thuật-Thể dục Thể thao

Kinh

Trường Đại học Kiến Trúc TP Hồ Chí Minh

Củ Chi, TP Hồ Chí Minh

PGS

  1. Hội đồng Giáo sư ngành Văn học  

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Ngành

Dân tộc

Nơi làm việc

Quê quán

Đăng ký ĐTCCD

1

Nguyễn Thu Hiền

17/10/1980

Nữ

Văn học

Kinh

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội

Tiên Du, Bắc Ninh

PGS

2

Trần Trọng Dương

18/01/1980

Nam

Văn học

Kinh

Viện Nghiên cứu Hán Nôm, Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam

Thanh Miện, Hải Dương

PGS

  1. Hội đồng Giáo sư ngành Vật lý        

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Ngành

Dân tộc

Nơi làm việc

Quê quán

Đăng ký ĐTCCD

1

Nguyễn Phúc Dương

20/08/1971

Nam

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế

GS

2

Bạch Hương Giang

12/10/1982

Nữ

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

Hà Đông, Hà Nội

PGS

3

Bùi Nguyên Quốc Trình

09/09/1980

Nam

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Việt Nhật, Đại học Quốc gia Hà Nội

Vụ Bản, Nam Định

PGS

4

Chử Mạnh Hưng

28/12/1984

Nam

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Thanh Trì, Hà Nội

PGS

5

Đinh Văn Châu

03/03/1975

Nam

Vật lý

Kinh

Vụ Tiết kiệm năng lượng và Phát triển bền vững, Bộ Công Thương

Thái Thụy, Thái Bình

PGS

6

Dương Anh Tuấn

30/04/1980

Nam

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Phenikaa

TP. Chí Linh, Hải Dương

PGS

7

Hà Phương Thư

31/01/1974

Nữ

Vật lý

Kinh

Viện Khoa học vật liệu, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Hương Long, Thành phố Huế

PGS

8

Hoàng Đỗ Ngọc Trầm

01/10/1982

Nữ

Vật lý

 

Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh

Thị xã Kiến Tường, Long An

PGS

9

Hoàng Đức Tâm

02/09/1983

Nam

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh

Thừa Thiên Huế

PGS

10

Lê Thị Giang

26/03/1974

Nữ

Vật lý

Kinh

Trường ĐH Hồng Đức

Tĩnh Gia, Thanh Hóa

PGS

11

Lê Thị Mai Oanh

19/08/1982

Nữ

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Hạ Hòa, Phú Thọ

PGS

12

Lê Tiến Hà

01/11/1980

Nam

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Khoa học,  Đại học Thái Nguyên

Đô Lương, Nghệ An

PGS

13

Mai Hồng Hạnh

27/11/1984

Nữ

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

Nga Sơn, Thanh Hóa

PGS

14

Mai Thị Lan

20/01/1986

Nữ

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Tiên Lãng, Hải Phòng

PGS

15

Ngô Đức Quân

06/6/1983

Nam

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Đoan Hùng, Phú Thọ

PGS

16

Ngô Ngọc Hà

19/10/1979

Nam

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Vĩnh Linh, Quảng Trị

PGS

17

Nguyễn Bá Phi

18/04/1981

Nam

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Xây dựng Miền Trung

Tây Hòa, Phú Yên

PGS

18

Nguyễn Duy Hùng

09/01/1979

Nam

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Quỳnh Phụ, Thái Bình

PGS

19

Nguyễn Thanh Tùng

18/08/1983

Nam

Vật lý

Kinh

Viện Khoa học vật liệu, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Nho Quan, Ninh Bình

PGS

20

Nguyễn Thị Thanh Hà

12/03/1986

Nữ

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Thanh Thủy, Phú Thọ

PGS

21

Nguyễn Thị Thúy Hằng

08/10/1981

Nữ

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TPHCM

Sơn Tịnh, Quãng Ngãi

PGS

22

Nguyễn Thu Nhàn

01/10/1975

Nữ

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Quỳnh Phụ, Thái Bình

PGS

23

Nguyễn Trần Thuật

16/09/1980

Nam

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

Thường Tín, Hà Nội

PGS

24

Nguyễn Trương Khang

12/11/1983

Nam

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Vũ Thư, Thái Bình

PGS

25

Nguyễn Trường Thọ

26/08/1976

Nam

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế

Hải Lăng, Quảng Trị

PGS

26

Nguyễn Văn Chương

10/11/1986

Nam

Vật lý

Kinh

Học viện Kỹ thuật Quân sự

Ba Vì, Hà Nội

PGS

27

Nguyễn Văn Hòa

08/09/1979

Nam

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Nha Trang

Tân Yên, Bắc Giang

PGS

28

Nguyễn Xuân Ca

10/10/1980

Nam

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Khoa học, Đại học Thái Nguyên

Kiến Xương, Thái Bình

PGS

29

Nguyễn Xuân Sáng

30/01/1982

Nam

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Sài Gòn

Thanh Chương, Nghệ An

PGS

30

Phạm Nguyễn Thành Vinh

16/10/1985

Nam

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Sư phạm Tp. HCM

Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh

PGS

31

Phạm Văn Hải

09/09/1981

Nam

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Tứ Kỳ, Hải Dương

PGS

32

Phan Thị Ngọc Loan

22/07/1985

Nữ

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh

Sóc Sơn, Hà Nội

PGS

33

Trần Duy Tập

09/03/1981

Nam

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Tp HCM

Đông Hòa, Phú Yên

PGS

34

Trần Quang Huy

19/05/1978

Nam

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Phenikaa

Yên Khánh, Ninh Bình

PGS

35

Trần Văn Quảng

05/08/1982

Nam

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Giao thông vận tải

Lập Thạch, Vĩnh Phúc

PGS

36

Vũ Xuân Hiền

16/09/1986

Nam

Vật lý

Kinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Tứ Kỳ, Hải Dương

PGS

  1. Hội đồng Giáo sư liên ngành Xây dựng-Kiến trúc    

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Ngành

Dân tộc

Nơi làm việc

Quê quán

Đăng ký ĐTCCD

1

Đỗ Nguyễn Văn Vương

28/5/1984

Nam

Xây dựng

Kinh

Trường Đại Học Tôn Đức Thắng

Thành Phố Hội An, Quảng Nam

PGS

2

Hà Duy Khánh

05/10/1986

Nam

Xây dựng

Kinh

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh

Phù Cát, Bình Định

PGS

3

Ngô Lê Minh

01/3/1976

Nam

Kiến trúc

Kinh

Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Ý Yên,  Nam Định

PGS

4

Ngô Sĩ Huy

16/11/1983

Nam

Xây dựng

Kinh

Trường Đại học Hồng Đức

Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa

PGS

5

Nguyễn Công Giang

13/12/1963

Nam

Xây dựng

Kinh

Trường Đại học Kiến trúc

Việt Yên, Bắc Giang

PGS

6

Nguyễn Tuấn Trung

14/6/1980

Nam

Xây dựng

Kinh

Trường Đại học Xây dựng

Hoài Đức, Hà Nội

PGS

7

Phạm Anh Đức

26/9/1976

Nam

Xây dựng

Kinh

Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng

Mỹ Văn, Hưng Yên

PGS

8

Phạm Xuân Đạt

04/11/1976

Nam

Xây dựng

Kinh

Trường Đại học Xây dựng

Thành phố Vinh, Nghệ An

PGS

9

Trần Đức Học

24/5/1987

Nam

Xây dựng

Kinh

Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Tuyên Hóa, Quảng Bình

PGS

10

Trần Thị Thúy Vân

21/12/1979

Nữ

Xây dựng

Kinh

Trường Đại học Kiến trúc

Vụ Bản, Nam Định

PGS

11

Vũ Anh Tuấn

06/11/1983

Nam

Xây dựng

Kinh

Học viện Kỹ thuật Quân sự

Tiên Lữ, Hưng Yên

PGS

  1. Hội đồng Giáo sư ngành Y học     

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Ngành

Dân tộc

Nơi làm việc

Quê quán

Đăng ký ĐTCCD

1

Lê Minh Kỳ

16/3/1967

Nam

Y học

Kinh

Khoa Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội

Hương Trà, Thừa Thiên Huế

GS

2

Lê Thị Quỳnh Mai

10/8/1967

Nữ

Y học

Kinh

Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương

Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội

GS

3

Ngô Minh Xuân

14/11/1962

Nam

Y học

Kinh

Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Bình Đại, Bến Tre

GS

4

Nguyễn Duy Bắc

06/10/1976

Nam

Y học

Kinh

Học viện Quân y

Thuận Thành, Bắc Ninh

GS

5

Nguyễn Trường Giang

22/10/1969

Nam

Y học

Kinh

Học viện Quân y

Thành phố Thanh Hóa , Thanh Hóa

GS

6

Nguyễn Văn Ba

10/9/1975

Nam

Y học

Kinh

Học viện Quân y

Nông Cống, Thanh Hóa

GS

7

Phan Trọng Lân

01/8/1970

Nam

Y học

Kinh

Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh

Phú Vang, Thừa Thiên Huế

GS

8

Tạ Văn Trầm

24/4/1965

Nam

Y học

Kinh

Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang

Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang

GS

9

Trần Diệp Tuấn

18/5/1967

Nam

Y học

Hoa

Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh

Châu Thành, Kiên Giang

GS

10

Trần Trung Dũng

20/5/1976

Nam

Y học

Kinh

Trường Đại học Y Hà Nội

Chương Mỹ, Hà Nội

GS

11

Bùi Thị Vân Anh

30/4/1971

Nữ

Y học

Kinh

Bệnh viện Mắt Trung ương

Thái Thụy, Thái Bình

PGS

12

Châu Văn Trở

25/8/1977

Nam

Y học

Kinh

Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Đức Hòa, Long An

PGS

13

Đinh Thị Diệu Hằng

18/3/1971

Nữ

Y học

Kinh

Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

Bình Lục, Hà Nam

PGS

14

Dư Thị Ngọc Thu

07/12/1961

Nữ

Y học

Kinh

Trường Đại học Y Dược Cần Thơ

Cầu Kè, Vĩnh Long

PGS

15

Hồ Hữu Thiện

20/7/1965

Nam

Y học

Kinh

Bệnh viện Trung ương Huế

Phong Điền, Thừa Thiên Huế

PGS

16

Hoàng Đức Hạ

28/6/1978

Nam

Y học

Kinh

Trường Đại học Y Dược Hải Phòng

Gia Lộc, Hải Dương

PGS

17

Hoàng Thị Diễm Tuyết

29/3/1970

Nữ

Y học

Kinh

Bệnh viện Hùng Vương

Thành phố Nha trang, Khánh Hòa

PGS

18

Lê Quang Trí

18/01/1968

Nam

Y học

Kinh

Bệnh viện Quân y 7A

Long Thành, Đồng Nai

PGS

19

Nguyễn Đình Hòa

09/6/1983

Nam

Y học

Kinh

Bệnh viện Việt Đức

Thanh Hà, Hải Dương

PGS

20

Nguyễn Đình Ngân

04/4/1977

Nam

Y học

Kinh

Học viện Quân y

Nho Quan, Ninh Bình

PGS

21

Nguyễn Đức Lam

19/9/1975

Nam

Y học

Kinh

Trường Đại học Y Hà Nội

Vĩnh Bảo, Hải Phòng

PGS

22

Nguyễn Huy Ngọc

20/8/1970

Nam

Y học

Kinh

Sở Y tế tỉnh Phú Thọ

Hạ Hoà, Phú Thọ

PGS

23

Nguyễn Minh Hiền

26/12/1972

Nữ

Y học

Kinh

Bệnh viện Thanh Nhàn

Mỹ Lộc, Nam Định

PGS

24

Nguyễn Thị Thái Hòa

24/01/1976

Nữ

Y học

Kinh

Bệnh viện K

Đông Hưng, Thái Bình

PGS

25

Nguyễn Tiến Chung

22/12/1981

Nam

Y học

Kinh

Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam

Khoái Châu, Hưng Yên

PGS

26

Nguyễn Tuyết Xương

02/02/1969

Nam

Y học

Kinh

Bệnh viện Nhi Trung ương

Thạch Thất, Hà Nội

PGS

27

Nguyễn Văn Tân

10/10/1978

Nam

Y học

Kinh

Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh

Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang

PGS

28

Nguyễn Vũ Thượng

19/7/1972

Nam

Y học

Kinh

Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh

Quảng Điền, Thừa Thiên Huế

PGS

29

Phạm Duy Hiền

20/4/1972

Nam

Y học

Kinh

Bệnh viện Nhi Trung Ương

Lâm Thao, Phú Thọ

PGS

30

Phạm Hồng Đức

18/7/1972

Nam

Y học

Kinh

Trường Đại học Y Hà Nội

Phú Xuyên, Hà Nội

PGS

31

Phạm Hồng Vân

14/4/1970

Nữ

Y học

Kinh

Bệnh viện Châm cứu Trung ương

Vũ Thư, Thái Bình

PGS

32

Phạm Thị Dung

22/9/1976

Nữ

Y học

Kinh

Trường Đại học Y Dược Thái Bình

Đông Hưng, Thái Bình

PGS

33

Phạm Thu Hiền

24/10/1967

Nữ

Y học

Kinh

Bệnh viện Nhi Trung ương

Thái Thụy, Thái Bình

PGS

34

Phùng Thị Bích Thủy

27/7/1976

Nữ

Y học

Kinh

Bệnh viện Nhi Trung ương

Chương Mỹ, Hà Nội

PGS

35

Thái Thanh Trúc

30/3/1983

Nam

Y học

Kinh

Đại Học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh

Châu Thành, Tiền Giang

PGS

36

Trần Đăng Khoa

25/6/1974

Nam

Y học

Kinh

Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Gò Công, Tiền Giang

PGS

37

Trần Kiêm Hảo

06/10/1970

Nam

Y học

Kinh

Bệnh viện Trung ương Huế 

Hương Trà, Thừa Thiên Huế

PGS

38

Trần Thị Khánh Tường

29/9/1970

Nữ

Y học

Kinh

Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Hải Lăng, Quảng Trị

PGS

39

Trần Vĩnh Hưng

15/01/1966

Nam

Y học

Kinh

Bệnh viện Bình Dân

Châu Thành, Bến Tre

PGS

40

Trương Đình Cẩm

20/02/1967

Nam

Y học

Kinh

Bệnh viện quân y 175, Bộ Quốc phòng

An Nhơn, Bình Định

PGS

41

Trương Thanh Tùng

15/11/1974

Nam

Y học

Kinh

Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hoá

Thanh Liêm, Hà Nam

PGS

42

Võ Thành Toàn

20/03/1974

Nam

Y học

Kinh

 Bệnh viện Thống Nhất

Phù Mỹ, Bình Định

PGS

43

Võ Thị Kim Anh

08/02/1972

Nữ

Y học

Kinh

Trường Đại học Thăng Long

Hưng Hà, Thái Bình

PGS

44

Vũ Hải Vinh

06/7/1982

Nam

Y học

Kinh

Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp 

Kiến Thụy, Hải Phòng

PGS

45

Lê Xuân Cung

31/7/1973

Nam

Y học

Kinh

Bệnh viện Mắt Trung ương

Hải Hậu, Nam Định

PGS

 

Ý kiến của bạn

Bạn còn 500/500 ký tự

Xem thêm