Lịch âm 9/4 - Xem lịch âm ngày 9/4

GD&TĐ - Xem lịch âm ngày 9/4/2026. Xem ngày tốt xấu, giờ đẹp xuất hành, khai trương, động thổ...

Lịch âm 9/4 - Xem lịch âm ngày 9/4

Thông tin về lịch âm ngày 9/4

Âm lịch: Ngày 4/1/2027 Tức ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi.

Hành Hỏa - Sao Vĩ - Trực Chấp - Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo.

Tiết khí: Lập Xuân (Từ ngày 4/2 đến ngày 18/2).

Trạch Nhật: Ngày Kỷ Mùi - Ngày Ngũ Ly Nhật (Tiểu Hung) - Đồng hành Âm Thổ: Là ngày có Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực, dẫn đến bất hòa, đẩy nhau , không có lợi cho việc lớn.

Giờ tốt, giờ xấu ngày 9/4

Giờ hoàng đạo

Bính Dần (3h-5h): Lô trung Hỏa.

Đinh Mão (5h-7h): Lô trung Hỏa.

Kỷ Tỵ (9h-11h:) Đại lâm Mộc.

Nhâm Thân (15h-17h): Kiếm phong Kim.

Giáp Tuất (19h-21h): Sơn đầu Hỏa.

Ất Hợi (21h-23h): Sơn đầu Hỏa.

Giờ hắc đạo

Giáp Tý (23h-1h): Hải trung Kim.

Ất Sửu (1h-3h): Hải trung Kim.

Mậu Thìn (7h-9h): Đại lâm Mộc.

Canh Ngọ (11h-13h): Lộ bàng Thổ.

Tân Mùi (13h-15h): Lộ bàng Thổ.

Quý Dậu (17h-19h): Kiếm phong Kim.

Tuổi hợp xung ngày 9/4

Tuổi hợp ngày: Mão, Hợi.

Tuổi khắc với ngày: Đinh Sửu, Ất Sửu.

Việc nên làm và việc kiêng kỵ ngày 9/4

Việc nên làm: Động thổ - Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Cưới hỏi - Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - Xuất hành đi xa - An táng, mai táng - Kiện tụng, tranh chấp - Nhập trạch, chuyển về nhà mới .

Việc kiêng kị: Tế lễ, chữa bệnh.

Xuất hành ngày 9/4

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Bắc.

Tài Thần: Chính Nam.

Giờ xuất hành

23h-1h và 11h-13h: Xích Khẩu. Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

1h-3h và 13h-15h: Tiểu Các. Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

3h-5h và 15h-17h: Tuyệt Lộ. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn.

5h-7h và 17h-19h: Đại An. Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

7h-9h và 19h-21h: Tốc Hỷ. Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

9h-11h và 21h-23h: Lưu Niên. Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

* Thông tin mang tính tham khảo, chiêm nghiệm!

Tin tiêu điểm

Đừng bỏ lỡ