Các trường thực hiện gọi học sinh nhập học từ ngày 4/8/2015 đến ngày 7/8/2015.
Điểm chuẩn cụ thể như sau:
| Kế hoạch tuyển | Đăng ký dự thi | Dự kiến tuyến | ||||
| STT | Trường | Điểm chuẩn NV1 | Tuyển NV 1 và Tuyển thẳng | Nguyện vọng 2 | ||
| 1 | THPT Sơn Động số 1 | 370 | 511 | 15Ế75 | 370 | 1 |
| 2 | THPT Sơn Động số 2 | 266 | 282 | 6.25 | 258 | 8 |
| 3 | THPT Sơn Động số 3 (xét tuyển) | 140 | 22.50 | 109 | 31 | |
| 4 | THPT Lục Ngạn số 1 | 588 | 886 | 27.75 | 584 | 8 |
| 5 | THPT Lục Ngạn số 2 | 540 | 709 | 17.25 | 487 | 54 |
| 6 | THPT Lục Ngạn số 3 | 504 | 516 | 18.25 | 454 | 50 |
| 7 | THPT Lục Ngạn số 4 | 440 | 525 | 14.50 | 401 | 44 |
| 8 | THPT Lục Nam | 588 | 730 | 30.75 | 587 | 1 |
| 9 | THPT Phương Sơn | 420 | 557 | 29.50 | 382 | 42 |
| 10 | THPTCẩm Lý | 420 | 489 | 23.50 | 381 | 42 |
| 11 | THPTTứ Sơn | 420 | 418 | 17.25 | 381 | 40 |
| 12 | THPT Yên Thế | 420 | 455 | 23.00 | 381 | 42 |
| 13 | THPT Bố Hạ | 420 | 515 | 23.50 | 424 | 0 |
| 14 | THPT Mỏ Trạng | 210 | 261 | 17.50 | 194 | 21 |
| 15 | THPT Tân Yên số 1 | 546 | 810 | 30.50 | 532 | 15 |
| 16 | THPT Tân Yên số 2 | 546 | 678 | 22.75 | 493 | 54 |
| 17 | THPT Nhã Nam | 336 | 423 | 23.75 | 304 | 33 |
| 18 | THPTHiệp Hoà số 1 | 504 | 619 | 30.75 | 495 | 10 |
| 19 | THPT Hiệp Hoà số 2 | 588 | 771 | 31.00 | 539 | 51 |
| 20 | THPT Hiệp Hoà số 3 | 462 | 559 | 26.50 | 419 | 46 |
| 21 | THPT Viêt Yên số 1 | 504 | 595 | 32.25 | 487 | 17 |
| 22 | THPT Việt Yên số 2 | 420 | 493 | 27.75 | 377 | 42 |
| 23 | THPT Lý Thường Kiệt | 336 | 399 | 26.50 | 306 | 30 |
| 24 | THPT Yên Dũng số 1 | 504 | 599 | 29.75 | 456 | 50 |
| 25 | THPT Yên Dũng số 2 | 504 | 626 | 28.00 | 503 | 4 |
| 26 | THPT Yên Dũng số 3 | 420 | 434 | 24.00 | 378 | 42 |
| 27 | THPT Lạng Giang số 1 | 588 | 678 | 27.50 | 588 | 1 |
| 28 | THPT Lạng Giang số 2 | 588 | 632 | 24.00 | 531 | 59 |
| 29 | THPT Lạng Giang số 3 | 462 | 561 | 20.50 | 418 | 46 |
| 30 | THPT Ngô Sĩ Liên | 504 | 713 | 36.50 | 514 | 0 |
| 31 | THPT Thái Thuận | 462 | 714 | 28.25 | 421 | 46 |
| 32 | THPT Hiệp Hoà số 4 | 420 | 385 | 15.00 | " 378 | 42 |
| 33 | THPT Giáp Hải | 336 | 238 | 15.00 | r 209 | 127 |