Theo đó, điểm chuẩn trúng tuyển được xác định theo từng mã xét tuyển, bằng nhau giữa các tổ hợp xét tuyển và không phân biệt thứ tự ưu tiên nguyện vọng do thí sinh đăng ký.
Mức điểm chuẩn trúng tuyển được áp dụng chung cho các phương thức gồm xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, xét điểm thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM năm 2026, xét điểm V-SAT, xét điểm học bạ THPT và xét điểm SAT.
Bức tranh điểm chuẩn năm 2026 của Trường Đại học Mở TPHCM ghi nhận sự vượt trội của ngành Truyền thông đa phương tiện khi dẫn đầu ở cả hai phương thức xét tuyển với 26,20 điểm (xét điểm thi/học bạ) và 1.036 điểm (đánh giá năng lực).
Nhóm ngành Truyền thông - Ngôn ngữ và Kinh tế tiếp tục giữ sức hút lớn khi các ngành như Ngôn ngữ Anh, Marketing và Kinh doanh quốc tế đều duy trì ngưỡng điểm trúng tuyển ở mức cao.
Ở chiều ngược lại, các ngành thuộc Chương trình Tiên tiến, Liên kết quốc tế và Phân hiệu Đồng Nai có điểm chuẩn thấp hơn, dao động chủ yếu từ 15 đến 22,15 điểm (hoặc 465 - 839 điểm đánh giá năng lực).
| TT | Mã xét tuyển | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL |
| 1. Chương trình Chuẩn | ||||
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 20,50 | 752 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25,50 | 1004 |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24,30 | 948 |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 20,90 | 773 |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 21,65 | 816 |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | 21,30 | 796 |
| 7 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 20,10 | 727 |
| 8 | 7310301 | Xã hội học | 22,25 | 845 |
| 9 | 7310401 | Tâm lý học | 23,90 | 932 |
| 10 | 7310620 | Đông Nam Á học | 20,50 | 752 |
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 26,20 | 1036 |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23,00 | 884 |
| 13 | 7340115 | Marketing | 25,00 | 978 |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 24,55 | 960 |
| 15 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 23,75 | 923 |
| 16 | 7340204 | Bảo hiểm | 20,50 | 752 |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 22,50 | 858 |
| 18 | 7340301 | Kế toán | 24,15 | 940 |
| 19 | 7340302 | Kiểm toán | 23,80 | 926 |
| 20 | 7340403 | Quản lý công | 19,60 | 701 |
| 21 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 23,90 | 932 |
| 22 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 21,40 | 802 |
| 23 | 7380101 | Luật | 23,85 | 929 |
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | 23,60 | 914 |
| 25 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 20,35 | 743 |
| 26 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 15,50 | 489 |
| 27 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 21,25 | 793 |
| 28 | 7460112 | Toán Ứng dụng | 22,50 | 858 |
| 29 | 7480101 | Khoa học máy tính | 20,50 | 752 |
| 30 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 21,70 | 818 |
| 31 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 22,50 | 858 |
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 21,50 | 807 |
| 33 | 7480202 | An toàn thông tin | 21,25 | 793 |
| 34 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 17,00 | 563 |
| 35 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 24,90 | 976 |
| 36 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 21,00 | 779 |
| 37 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18,50 | 644 |
| 38 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 17,25 | 576 |
| 39 | 7760101 | Công tác xã hội | 22,50 | 858 |
| 40 | 7810101 | Du lịch | 24,00 | 933 |
| 2. Chương trình Tiên tiến | ||||
| 1 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | 22,15 | 839 |
| 2 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | 21,50 | 807 |
| 3 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | 20,00 | 720 |
| 4 | 7310101C | Kinh tế Chương trình Tiên tiến | 17,00 | 563 |
| 5 | 7340101C | Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | 18,50 | 644 |
| 6 | 7340115C | Marketing Chương trình Tiên tiến | 21,50 | 807 |
| 7 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến | 21,25 | 793 |
| 8 | 7340201C | Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | 17,75 | 603 |
| 9 | 7340301C | Kế toán Chương trình Tiên tiến | 16,75 | 550 |
| 10 | 7340302C | Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | 17,70 | 601 |
| 11 | 7340404C | Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến | 19,70 | 706 |
| 12 | 7340405C | Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến | 17,00 | 563 |
| 13 | 7380107C | Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | 20,00 | 720 |
| 14 | 7420201C | Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | 16,50 | 537 |
| 15 | 7480101C | Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | 17,00 | 563 |
| 16 | 7480201C | Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | 17,75 | 603 |
| 17 | 7510102C | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến | 15,00 | 465 |
| 3. Phân hiệu Đồng Nai | ||||
| 1 | 7220201D | Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai | 21,50 | 807 |
| 2 | 7340101D | Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai | 19,05 | 675 |
| 3 | 7340201D | Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai | 18,50 | 644 |
| 4 | 7340301D | Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai | 19,50 | 696 |
| 4. Chương trình liên kết quốc tế | ||||
| 1 | 7220201FL | Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders | 20,30 | 740 |
| 2 | 7340101FL | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders | 15,75 | 501 |
| 3 | 7340101SQ | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland | 15,75 | 501 |
| 4 | 7340101SW | Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales | 15,75 | 501 |
| 5 | 7340120RO | Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen | 17,75 | 603 |
| 6 | 7340201FL | Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders | 15,75 | 501 |