Đây là điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển tổng hợp năm 2026 (phương thức 2) đối với 24 ngành đào tạo do Trường Đại học Quốc tế cấp bằng và 14 ngành đào tạo liên kết với các đối tác, do đối tác cấp bằng.
Mặt bằng điểm trúng tuyển năm nay ghi nhận sự phân hóa rõ rệt giữa các ngành, trong đó Ngôn ngữ Anh dẫn đầu nhóm do Trường Đại học Quốc tế cấp bằng với 73/100 điểm, theo sau là Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (72/100 điểm).
Ở nhóm chương trình liên kết quốc tế, ngành Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (chương trình 4+0 liên kết với ĐH West of England) có điểm chuẩn cao nhất khi chạm mốc 70/100 điểm.
Nhìn chung, mức điểm trúng tuyển của các ngành dao động phổ biến từ 50 đến 68 điểm, mở ra cơ hội trúng tuyển đa dạng cho các thí sinh ở nhiều năng lực khác nhau.
| TT | Mã xét tuyển | Tên ngành xét tuyển | Điểm trúng tuyển (Thang điểm 100) |
| CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG | |||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 73 |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | 62 |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 53 |
| 4 | 7340115 | Marketing | 53 |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | 53 |
| 6 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 53 |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 53 |
| 8 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 55 |
| 9 | 7440112 | Hóa học (Hóa sinh) | 58 |
| 10 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 62 |
| 11 | 7460112 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro) | 52 |
| 12 | 7460201 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) | 52 |
| 13 | 7480101 | Khoa học máy tính | 65 |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 62 |
| 15 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 72 |
| 16 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 63 |
| 17 | 7520121 | Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) | 52 |
| 18 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | 55 |
| 19 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | 68 |
| 20 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 65 |
| 21 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 58 |
| 22 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 52 |
| 23 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 50 |
| 24 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 50 |
| CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI | |||
| 1 | 7220201W3 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) | 65 |
| 2 | 7220201W4 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | 65 |
| 3 | 7340101AD | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) | 52 |
| 4 | 7340101MQ | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1.5) | 54 |
| 5 | 7340101SY | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) | 65 |
| 6 | 7340101W2 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | 52 |
| 7 | 7340101W4 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | 52 |
| 8 | 7340201MQ | Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | 53 |
| 9 | 7340301MQ | Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | 53 |
| 10 | 7420201W2 | Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | 62 |
| 11 | 7420201W4 | Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | 70 |
| 12 | 7480201DK | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2/3+1) | 60 |
| 13 | 7480201MQ | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | 60 |
| 14 | 7480201W4 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | 60 |
Hội đồng tuyển sinh lưu ý, trang tra cứu kết quả trúng tuyển sẽ được mở trước 17h ngày 13/8.
Nhà trường sẽ thông báo hướng dẫn thực hiện thủ tục xác nhận nhập học và nộp hồ sơ nhập học trên trang web tuyensinh.hcmiu.edu.vn.
Thí sinh có thắc mắc về kết quả trúng tuyển có thể gửi email đến địa chỉ xettuyen.dhqt@hcmiu.edu.vn để được giải đáp.