Thông tin về lịch âm ngày 14/3
Âm lịch: Ngày 26/1/2026, tức ngày Đinh Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.
Hành Thổ - Sao Nữ - Trực Thành - Ngày Câu Trận Hắc Đạo.
Tiết khí: Kinh Trập (từ ngày 5/3 đến ngày 19/3).
Trạch Nhật: Ngày Đinh Hợi - Ngày Chế Nhật (Hung) - Âm Thủy khắc Âm Hỏa: Là ngày có Địa Chi khắc với Thiên Can nên khá xấu. Không nên triển khai các việc lớn vì sẽ tốn nhiều công sức. Các việc nhỏ vẫn có thể tiến hành bình thường.
Giờ tốt, giờ xấu ngày 14/3
Giờ hoàng đạo
Tân Sửu (01h-03h): Bích thượng Thổ
Giáp Thìn (07h-09h): Phúc đăng Hỏa
Bính Ngọ (11h-13h): Thiên hà Thủy
Đinh Mùi (13h-15h): Thiên hà Thủy
Canh Tuất (19h-21h): Thoa xuyến Kim
Tân Hợi (21h-23h) l: Thoa xuyến Kim
Giờ hắc đạo
Canh Tý (23h-01h) l: Bích thượng
Nhâm Dần (03h-05h): Kim Bạch Kim
Quý Mão (05h-07h): Kim Bạch Kim
Ất Tỵ (09h-11h): Phúc đăng Hỏa
Mậu Thân (15h-17h): Đại trạch Thổ
Kỷ Dậu (17h-19h): Đại trạch Thổ
Tuổi hợp xung ngày 14/3
Tuổi hợp ngày: Mão, Mùi.
Tuổi khắc với ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu.
Việc nên làm và việc kiêng kỵ ngày 14/3
Việc nên làm: Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - Tế lễ, chữa bệnh - Kiện tụng, tranh chấp - Nhập trạch, chuyển về nhà mới.
Việc kiêng kị: Động thổ - Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Cưới hỏi - Xuất hành đi xa - An táng, mai táng.
Xuất hành ngày 14/3
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam.
Tài Thần: Chính Đông.
Giờ xuất hành
3h-1h và 11h-13h: Tốc Hỷ. Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
1h-3h và 13h-15h: Lưu Niên. Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
3h-5h và 15h-17h: Xích Khẩu. Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
5h-7h và 17h-19h: Tiểu Các. Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
7h-9h và 19h-21h: Tuyệt Lộ. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn.
9h-11h và 21h-23h: Đại An. Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
* Thông tin mang tính tham khảo!