Lịch âm 8/9 - Xem lịch âm ngày 8/9

GD&TĐ - Xem lịch âm ngày 8/9/2026. Xem ngày tốt xấu, giờ đẹp xuất hành, khai trương, động thổ...

Lịch âm 8/9 - Xem lịch âm ngày 8/9

Thông tin về lịch âm ngày 8/9

Âm lịch: Ngày 27/7/2026, tức ngày Ất Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Hành Thủy - Sao Chủy - Trực Kiến - Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo.

Tiết khí: Bạch Lộ (Từ ngày 7/9 đến ngày 22/9).

Trạch Nhật: Ngày Ất Dậu - Ngày Chế Nhật (Hung) - Âm Kim khắc Âm Mộc: Là ngày có Địa Chi khắc với Thiên Can nên khá xấu. Không nên triển khai các việc lớn vì sẽ tốn nhiều công sức. Các việc nhỏ vẫn có thể tiến hành bình thường.

Giờ tốt, giờ xấu ngày 8/9

Giờ hoàng đạo

Bính Tý (23h-1h): Giản hạ thủy.

Mậu Dần (3h-5h): Thành đầu Thổ.

Kỷ Mão (5h-7h): Thành đầu Thổ.

Nhâm Ngọ (11h-13h): Dương liễu Mộc.

Quý Mùi (13h-15h): Dương liễu Mộc.

Ất Dậu (17h-19h): Tuyền trung Thủy.

Giờ hắc đạo

Đinh Sửu (1h-3h): Giản hạ thủy.

Canh Thìn (7h-9h): Bạch lạp Kim.

Tân Tỵ (9h-11h): Bạch lạp Kim.

Giáp Thân (15h-17h): Tuyền trung Thủy.

Bính Tuất (19h-21h): Ốc thượng Thổ.

Đinh Hợi (21h-23h): Ốc thượng Thổ.

Tuổi hợp xung ngày 8/9

Tuổi hợp ngày: Sửu, Tỵ.

Tuổi khắc với ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.

Việc nên làm và việc kiêng kỵ ngày 8/9

Việc nên làm: Xây dựng, sửa chữa nhà.

Việc kiêng kị: Động thổ - Đổ trần, lợp mái nhà - Cưới hỏi - Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - Xuất hành đi xa - An táng, mai táng - Tế lễ, chữa bệnh - Kiện tụng, tranh chấp - Nhập trạch, chuyển về nhà mới.

Xuất hành ngày 8/9

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc.

Tài Thần: Đông Nam.

Giờ xuất hành

23h-1h và 11h-13h: Lưu Niên. Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

1h-3h và 13h-15h: Xích Khẩu. Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

3h-5h và 15h-17h: Tiểu Các. Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

5h-7h và 17h-19h: Tuyệt Lộ. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn.

7h-9h và 19h-21h: Đại An. Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

9h-11h và 21h-23h: Tốc Hỷ. Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

* Thông tin bài viết mang tính tham khảo, chiêm nghiệm!

Tin tiêu điểm

Đừng bỏ lỡ