Thông tin về lịch âm ngày 5/4
Âm lịch: Ngày 18/2/2026, tức ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.
Hành Thổ - Sao Phòng - Trực Chấp - Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo.
Tiết khí: Thanh Minh (Từ ngày 5/4 đến ngày 19/4).
Trạch Nhật: Ngày Kỷ Dậu - Ngày Bảo Nhật (Đại Cát) - Âm Thổ sinh Âm Kim: Là ngày Thiên Can sinh Địa Chi nên rất tốt (đại cát), thiên khí và địa chi sinh nhập, con người dễ đoàn kết, công việc ít gặp trở ngại.
Giờ tốt, giờ xấu ngày 4/4
Giờ hoàng đạo
Giáp Tý (23h-1h): Hải trung Kim.
Bính Dần (3h-5h): Lô trung Hỏa.
Đinh Mão (5h-7h): Lô trung Hỏa.
Canh Ngọ (11h-13h): Lộ bàng Thổ.
Tân Mùi (13h-15h): Lộ bàng Thổ.
Quý Dậu (17h-19h): Kiếm phong Kim.
Giờ hắc đạo
Ất Sửu (1h-03h): Hải trung Kim.
Mậu Thìn (7h-9h): Đại lâm Mộc.
Kỷ Tỵ (9h-11h): Đại lâm Mộc.
Nhâm Thân (15h-17h): Kiếm phong Kim.
Giáp Tuất (19h-21h): Sơn đầu Hỏa.
Ất Hợi (21h-23h): Sơn đầu Hỏa.
Tuổi hợp xung ngày 5/4
Tuổi hợp ngày: Sửu, Tỵ.
Tuổi khắc với ngày: Tân Mão, Ất Mão.
Việc nên làm và việc kiêng kỵ ngày 5/4
Việc nên làm: Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - Kiện tụng, tranh chấp.
Việc kiêng kị: Động thổ - Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Cưới hỏi - Xuất hành đi xa - An táng, mai táng - Tế lễ, chữa bệnh - Nhập trạch, chuyển về nhà mới.
Xuất hành ngày 5/4
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Bắc.
Tài Thần: Chính Nam.
Giờ xuất hành
23h-1h và 11h-13h: Đại An. Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
1h-3h và 13h-15h: Tốc Hỷ. Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
3h-5h và 15h-17h: Lưu Niên. Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
5h-7h và 17h-19h: Xích Khẩu. Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
7h-9h và 19h-21h: Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
9h-11h và 21h-23h: Tuyệt Lộ. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn.
* Thông tin mang tính tham khảo, chiêm nghiệm!