Lịch âm 25/2 - Xem lịch âm ngày 25/2

GD&TĐ - Xem lịch âm ngày 25/2/2026. Xem ngày tốt xấu, giờ đẹp xuất hành, khai trương, động thổ...

Lịch âm 25/2 - Xem lịch âm ngày 25/2

Thông tin về lịch âm ngày 25/2

Âm lịch: Ngày 9/1/2026, tức ngày Canh Ngọ, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Hành Thổ - Sao Sâm - Trực Định - Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo.

Tiết khí: Vũ Thủy (từ ngày 18/2 đến ngày 4/3).

Trạch Nhật: Ngày Canh Ngọ - Ngày Chế Nhật (Hung) - Dương Hỏa khắc Dương Kim: Là ngày có Địa Chi khắc với Thiên Can nên khá xấu. Không nên triển khai các việc lớn vì sẽ tốn nhiều công sức. Các việc nhỏ vẫn có thể tiến hành bình thường.

Giờ tốt, giờ xấu ngày 25/2

Giờ hoàng đạo

Bính Tý (23h-01h): Giản hạ thủy

Đinh Sửu (01h-03h): Giản hạ thủy

Kỷ Mão (05h-07h): Thành đầu Thổ

Nhâm Ngọ (11h-13h): Dương liễu Mộc

Giáp Thân (15h-17h): Tuyền trung Thủy

Ất Dậu (17h-19h): Tuyền trung Thủy

Giờ hắc đạo

Mậu Dần (03h-05h): Thành đầu Thổ Sát Chủ

Canh Thìn (07h-09h): Bạch lạp Kim

Tân Tỵ (09h-11h): Bạch lạp Kim

Quý Mùi (13h-15h): Dương liễu Mộc

Bính Tuất (19h-21h): Ốc thượng Thổ

Đinh Hợi (21h-23h): Ốc thượng Thổ

Tuổi hợp xung ngày 25/2

Tuổi hợp ngày: Dần, Tuất.

Tuổi khắc với ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần.

Việc nên làm và việc kiêng kỵ ngày 25/2

Việc nên làm: Xây dựng, sửa chữa nhà - Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu.

Việc kiêng kị: Động thổ - Đổ trần, lợp mái nhà - Cưới hỏi - Xuất hành đi xa - An táng, mai táng - Tế lễ, chữa bệnh - Kiện tụng, tranh chấp - Nhập trạch, chuyển về nhà mới.

Xuất hành ngày 25/2

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc.

Tài Thần: Tây Nam.

Giờ xuất hành

23h-1h và 11h-13h: Lưu Niên. Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

1h-3h và 13h-15h: Xích Khẩu. Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

3h-5h và 15h-17h; Tiểu Các. Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

5h-7h và 17h-19h: Tuyệt Lộ. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn.

7h-9h và 19h-21h: Đại An. Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

9h-11h và 21h-23h: Tốc Hỷ. Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

* Thông tin mang tính tham khảo!

Tin tiêu điểm

Đừng bỏ lỡ