Lịch âm 14/4 - Xem lịch âm ngày 14/4

GD&TĐ - Xem lịch âm ngày 14/4/2026. Xem ngày tốt xấu, giờ đẹp xuất hành, khai trương, động thổ...

Lịch âm 14/4 - Xem lịch âm ngày 14/4

Thông tin về lịch âm ngày 14/4

Âm lịch: Ngày 27/2/2026, tức ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.

Hành Hỏa - Sao Thất - Trực Mãn - Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo.

Tiết khí: Thanh Minh (Từ ngày 5/4 đến ngày 19/4).

Trạch Nhật: Ngày Mậu Ngọ - Ngày Thoa Nhật (Tiểu Cát) - Dương Hỏa sinh Dương Thổ: Là ngày tốt vừa (tiểu cát), là ngày địa chi sinh xuất thiên can. Trong ngày này con người dễ đoàn kết, công việc ít gặp trở ngại, khả năng thành công cao, nên có thể tiến hành mọi việc.

Giờ tốt, giờ xấu ngày 14/4

Giờ hoàng đạo

Nhâm Tý (23h-1h): Tang đố Mộc.

Quý Sửu (1h-3h): Tang đố Mộc.

Ất Mão (5h-7h): Đại khê Thủy.

Mậu Ngọ (11h-13h): Thiên thượng Hỏa.

Canh Thân (15h-17h): Thạch lựu Mộc.

Tân Dậu (17h-19h): Thạch lựu Mộc.

Giờ hắc đạo

Giáp Dần (3h-5h): Đại khê Thủy.

Bính Thìn (7h-9h): Sa trung Thổ.

Đinh Tỵ (9h-11h): Sa trung Thổ.

Kỷ Mùi (13h-15h): Thiên thượng Hỏa.

Nhâm Tuất (19h-21h): Đại hải Thủy.

Quý Hợi (21h-23h): Đại hải Thủy.

Tuổi hợp xung ngày 14/4

Tuổi hợp ngày: Dần, Tuất.

Tuổi khắc với ngày: Bính Tý, Giáp Tý.

Việc nên làm và việc kiêng kỵ ngày 14/4

Việc nên làm: Động thổ - Cưới hỏi - An táng, mai táng - Tế lễ, chữa bệnh - Kiện tụng, tranh chấp - Nhập trạch, chuyển về nhà mới.

Việc kiêng kị: Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - Xuất hành đi xa.

Xuất hành ngày 14/4

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Nam.

Tài Thần: Chính Bắc.

Giờ xuất hành

23h-1h và 11h-13h: Xích Khẩu. Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

1h-3h và 13h-15h: Tiểu Các. Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

3h-5h và 15h-17h: Tuyệt Lộ. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn.

5h-7h và 17h-19h: Đại An. Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

7h-9h và 19h-21h: Tốc Hỷ. Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

9h-11h và 21h-23h: Lưu Niên. Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Việc làm chậm nhưng làm gì đều chắc chắn.

* Thông tin mang tính tham khảo, chiêm nghiệm!

Tin tiêu điểm

Đừng bỏ lỡ