Lịch âm 11/8 - Xem lịch âm ngày 11/8

GD&TĐ - Xem lịch âm ngày 11/8/2026. Xem ngày tốt xấu, giờ đẹp xuất hành, khai trương, động thổ...

Lịch âm 11/8 - Xem lịch âm ngày 11/8

Thông tin về lịch âm ngày 11/8

Âm lịch: Ngày 29/6/2026, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.

Hành Thổ - Sao Chủy - Trực Thu - Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo.

Tiết khí: Lập Thu (từ ngày 7/8 đến ngày 22/8).

Trạch Nhật: Ngày Đinh Tỵ - Ngày Ngũ Ly Nhật (Tiểu Hung) - Đồng hành Âm Hỏa: Là ngày có Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực, dẫn đến bất hòa, đẩy nhau , không có lợi cho việc lớn.

Giờ tốt, giờ xấu ngày 11/8

Giờ hoàng đạo

Tân Sửu (1h-3h): Bích thượng Thổ.

Giáp Thìn (7h-9h): Phúc đăng Hỏa.

Bính Ngọ (11h-13h): Thiên hà Thủy.

Đinh Mùi (13h-15h): Thiên hà Thủy.

Canh Tuất (19h-21h): Thoa xuyến Kim.

Tân Hợi (21h-23h): Thoa xuyến Kim.

Giờ hắc đạo

Canh Tý (23h-1h): Bích thượng Thổ.

Nhâm Dần (3h-5h): Kim Bạch Kim.

Quý Mão (5h-7h): Kim Bạch Kim.

Ất Tỵ (9h-11h): Phúc đăng Hỏa.

Mậu Thân (15h-17h): Đại trạch Thổ.

Kỷ Dậu (17h-19h): Đại trạch Thổ.

Tuổi hợp xung ngày 11/8

Tuổi hợp ngày: Sửu, Dậu.

Tuổi khắc với ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Sửu.

Việc nên làm và việc kiêng kỵ ngày 11/8

Việc nên làm: Động thổ - Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - Kiện tụng, tranh chấp - Nhập trạch, chuyển về nhà mới.

Việc kiêng kị: Cưới hỏi - Xuất hành đi xa - An táng, mai táng - Tế lễ, chữa bệnh.

Xuất hành ngày 11/8

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Chính Nam.

Tài Thần: Chính Đông.

Giờ xuất hành

23h-1h và 11h-13h: Xích Khẩu. Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

1h-3h và 13h-15h: Tiểu Các. Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

3h-5h và 15h-17h: Tuyệt Lộ. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn.

5h-7h và 17h-19h: Đại An. Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

7h-9h và 19h-21h: Tốc Hỷ. Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

9h-11h và 21h-23h: Lưu Niên. Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

* Thông tin bài viết mang tính tham khảo, chiêm nghiệm!

Tin tiêu điểm

Đừng bỏ lỡ