Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM cao nhất 1.080/1.200

GD&TĐ - Chiều 9/8, Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM (UTH) công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét tuyển kết hợp.

Chương trình tư vấn tuyển sinh 2026 của Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM. Ảnh: UTH.
Chương trình tư vấn tuyển sinh 2026 của Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM. Ảnh: UTH.

Phương thức xét tuyển kết hợp sử dụng kết quả học tập tốt nhất của thí sinh, gồm: điểm học bạ lớp 12, điểm thi tốt nghiệp THPT và điểm đánh giá năng lực (do Đại học Quốc gia TPHCM hoặc Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức).

Trường hợp thí sinh không có điểm đánh giá năng lực, kết quả này sẽ được thay thế bằng điểm học bạ hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn của Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM cho thấy nhóm ngành kỹ thuật và công nghệ tiếp tục thu hút thí sinh, trong đó Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến cao nhất với 1.080.

Một số ngành có mức điểm cao khác gồm Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến 999 điểm, Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến 936 điểm và Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến 931 điểm; nhiều ngành đạt trên 900 điểm.

STT Mã xét tuyển Tên mã xét tuyển Điểm chuẩn
1 UTHCCK01A Công nghệ kỹ thuật cơ khí – chương trình tiên tiến 936
2 UTHCDK01A Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến 1080
3 UTHCGT01D Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) – Chương trình chuẩn 900
4 UTHCOT01A Công nghệ kỹ thuật ô tô – chương trình tiên tiến 931
5 UTHGIT01V Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI ) – chương trình tiên tiến 600
6 UTHGIT02V Nhóm chương trình về Công nghệ số và kinh tế số (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) –
chương trình tiên tiến
600
7 UTHHQL01A Hệ thống thông tin quản lý – chương trình tiên tiến 720
8 UTHHQL02A Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) – chương trình tiên tiến 720
9 UTHHQL02E Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) – chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh 720
10 UTHKCK01A Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động) – chương trình tiên tiến 898
11 UTHKCK02A Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) – chương trình tiên tiến 680
12 UTHKCK03A Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) – chương trình tiên tiến 720
13 UTHKDK01A Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến 963
14 UTHKDK02A Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) – chương trình tiên tiến 680
15 UTHKDK03A Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và tự động hóa) – chương trình tiên tiến 680
16 UTHKDK04A Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô
thị) – chương trình tiên tiến
680
17 UTHKDL01A Khoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) – chương trình tiên tiến 780
18 UTHKDV01A Kỹ thuật điện tử – viễn thông – chương trình tiên tiến 868
19 UTHKGT01D Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị) – Chương trình chuẩn 919
20 UTHKGT02D Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) – Chương trình chuẩn 680
21 UTHKHH01A Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) – chương trình tiên tiến 720
22 UTHKHH01V Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) – chương trình tiên tiến 600
23 UTHKHH02A Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) – chương trình tiên tiến 720
24 UTHKHH03D Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) – Chương trình chuẩn 903
25 UTHKHH04D Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) – Chương trình chuẩn 901
26 UTHKHH05A Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) – chương trình tiên tiến 836
27 UTHKMT01D Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) – Chương trình chuẩn 720
28 UTHKMT02A Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến 720
29 UTHKMT02V Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến 600
30 UTHKOT01A Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) – chương trình tiên tiến 836
31 UTHKQX01A Quản lý xây dựng – chương trình tiên tiến 720
32 UTHKTD01A Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) – chương trình tiên tiến 868
33 UTHKTH01A Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình tiên tiến 868
34 UTHKTH01V Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình tiên tiến 600
35 UTHKTH02A Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) – chương trình tiên tiến 680
36 UTHKTH03A Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) – chương trình tiên tiến 720
37 UTHKTT01D Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) – Chương trình chuẩn 680
38 UTHKTV01A Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) – chương trình tiên tiến 720
39 UTHKTV01V Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) – chương trình tiên tiến 600
40 UTHKTV02A Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) – chương trình tiên tiến 720
41 UTHKTX01A Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) – chương trình tiên tiến 720
42 UTHKTX02A Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) – chương trình tiên tiến 720
43 UTHKXD01A Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) – chương trình tiên tiến 720
44 UTHKXD02A Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến 720
45 UTHKXD03A Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) – chương trình tiên tiến 720
46 UTHKXT01D Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy) – Chương trình chuẩn 680
47 UTHLAW01A Luật (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) – chương trình tiên tiến 868
48 UTHLAW01V Luật (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải)– chương trình tiên tiến 800
49 UTHLOG01A Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình tiên tiến 999
50 UTHLOG01E Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh 789
51 UTHLOG01V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình tiên tiến 680
52 UTHMMT01A Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) – chương
trình tiên tiến
720
53 UTHNNA01A Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến 720
54 UTHNNA01E Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) – chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh 720
55 UTHNNA01V Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến 600
56 UTHQTD01A Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp)– chương trình tiên tiến 720
57 UTHQTD01V Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp)– chương trình tiên tiến 600
58 UTHUIT01A Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) – chương trình tiên tiến 720
59 UTHUIT02A Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) – chương trình tiên tiến 720
60 UTHUIT02V Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) – chương trình tiên tiến 600
61 UTHUIT03A Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) – chương trình tiên tiến 720
62 UTHUIT04A Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) – chương trình tiên tiến 720
63 UTHUIT05A Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) – chương trình tiên tiến 720
64 UTHUIT05E Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh 686

Các mã xét tuyển kết thúc bằng chữ V là các chương trình học tại Giảng đường Nguyễn Văn Thư (Vũng Tàu).

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần theo dõi hướng dẫn nhập học trên website và trang thông tin tuyển sinh của Trường để hoàn tất thủ tục theo đúng thời hạn.

Tin tiêu điểm

Đừng bỏ lỡ