Theo đó, điểm trúng tuyển Trường Đại học Lạc Hồng theo các phương thức cụ thể như sau:
- Phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026: từ 15 - 20 điểm.
- Phương thức xét tuyển học bạ THPT: từ 18 - 24 điểm.
- Phương thức xét tuyển theo điểm kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2026: 600 điểm.
- Phương thức xét tuyển theo điểm kỳ thi V-SAT năm 2026: 225 điểm.
Trong đó, Dược học và Luật là hai ngành có mức điểm trúng tuyển cao nhất ở phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, cùng ở mức 20 điểm.
Với phương thức xét tuyển học bạ THPT, hai ngành này có mức điểm trúng tuyển cao nhất là 24 điểm.
Phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Điểm thi THPT |
| 1 | Dược học (Dược sĩ) | 7.72.02.01 | 1.Toán, hóa, sinh 2.Toán, văn, hóa 3.Toán, anh, sinh 4.Toán, lý, hóa 5.Toán, văn, sinh 6.Toán, văn, anh 7.Toán, anh, hóa | 20.00 |
| 2 | Công nghệ thông tin | 7.48.02.01 | 1.Toán, văn, anh 2.Toán, hóa, lý 3.Toán, lý, địa 4.Toán, văn, lý 5.Toán, lý, sử 6.Toán, văn, CN | 15.00 |
| 3 | An toàn thông tin | 7.48.02.02 | 15.00 | |
| 4 | Trí tuệ nhân tạo (AI) | 7.48.01.07 | 15.25 | |
| 5 | Thương mại điện tử | 7.34.01.22 | 2 | |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện | 7.32.01.04 | 1.Toán, văn, anh 2.Toán, văn, sử 3.Văn, sử, địa 4. Toán, hóa, lý 5.Toán, văn, GDKT&PL 6.Toán, văn, địa 7.Văn, GDKT&PL, CN | 15.00 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng: 1. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. 2. Chuyên ngành xây dựng cầu đường. | 7.51.01.02 | 1. Toán, văn, anh 2. Toán, văn, tin học 3. Toán, văn, CN 4. Toán, hóa, lý 5. Toán, CN, lý 6. Toán, lý, sử 7. Toán, lý, địa | 15.00 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7.51.02.01 | 15.10 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 7.51.02.03 | 15.00 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7.51.03.01 | 15.00 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Vi mạch) | 15.00 | |||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7.51.03.03 | 15.00 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ôtô | 7.51.02.05 | 15.00 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | 15.00 | |||
| 13 | Công nghệ thực phẩm 1. Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm. 2. Chuyên ngành QLCL và An toàn thực phẩm. 3. Chuyên ngành KH thực phẩm và Dinh dưỡng. | 7.54.01.01 | 1. Toán, văn, anh 2. Toán, văn, sinh 3. Toán, văn, hóa 4. Toán, hóa, lý 5. Toán, hóa, sinh 6. Toán, anh, hóa 7. Toán, anh, sinh | 15.20 |
| 14 | Khoa học môi trường 1. Chuyên ngành Công nghệ môi trường. 2. Chuyên ngành An toàn, sức khỏe và Môi trường. 3. Chuyên ngành Năng lượng xanh và Sinh thái MT. | 7.44.03.01 | 1. Toán, văn, anh 2. Toán, lý, hóa 3. Toán, lý, Công nghệ 4. Toán, hóa, sinh 5. Toán, anh, hóa 6. Toán, anh, sinh | 15.10 |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7.34.01.01 | 1. Toán, văn, anh 2. Toán, văn, GDKT&PL 3. Toán, văn, công nghệ 4. Văn, GDKT&PL, Công nghệ 5. Toán, văn, sử 6. Toán, văn, địa | 15.00 |
| 16 | Kinh doanh quốc tế | 7.31.01.20 | 15.35 | |
| 17 | Marketing | 7.34.01.15 | 15.10 | |
| 18 | Luật kinh tế | 7.38.01.07 | 20.00 | |
| 19 | Luật | 7.38.01.01 | 20.00 | |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7.81.01.03 | 15.20 | |
| 21 | Kế toán | 7.34.03.01 | 15.20 | |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng | 7.34.02.01 | 15.00 | |
| 23 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7.51.06.05 | 15.00 | |
| 24 | Quản lý công nghiệp | 7.51.06.01 | 15.25 | |
| 25 | Quan hệ công chúng | 7.32.01.08 | 1. Văn, sử, địa 2. Toán, văn, anh 3. Toán, văn, địa 4. Toán, văn, GDKT&PL 5. Toán, văn, sử 6. Văn, GDKT&PL, CN | 15.25 |
| 26 | Tâm lý học | 7.31.04.01 | 1.Toán, hóa, sinh 2. Toán, văn, anh 3. Văn, sử, địa 4. Văn, sử, tiếng anh 5.Văn, địa, tiếng anh | 15.00 |
| 27 | Ngôn ngữ Anh | 7.22.02.01 | 1. Toán, văn, anh 2. Toán, anh, địa 3. Văn, anh, sử 4. Văn, anh, địa 5. Văn, anh, GDKT và PL 6. Toán, anh, sử | 15.00 |
| 28 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7.22.02.04 | 1.Văn, sử, địa 2.Toán, văn, sử 3.Toán, văn, địa 4.Toán, văn, GDKT&PL 5. Văn, GDKT&PL, sử 6. Văn, GDKT&PL, địa | 15.00 |
| 29 | Đông phương học 1. Chuyên ngành Nhật Bản học. 2. Chuyên ngành Hàn Quốc học. | 7.31.06.08 | 15.10 |
Phương thức xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (Học bạ THPT):
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Điểm xét tuyển theo tổ hợp 3 môn |
| 1 | Dược học (Dược sĩ) | 7.72.02.01 | 1.Toán, hóa, sinh 2.Toán, văn, hóa 3.Toán, anh, sinh 4.Toán, lý, hóa 5.Toán, văn, sinh 6.Toán, văn, anh 7.Toán, anh, hóa | 24.00 |
| 2 | Công nghệ thông tin | 7.48.02.01 | 1.Toán, văn, anh 2.Toán, hóa, lý 3.Toán, lý, địa 4.Toán, văn, lý 5.Toán, lý, sử 6.Toán, văn, CN | 18.00 |
| 3 | An toàn thông tin | 7.48.02.02 | 18.00 | |
| 4 | Trí tuệ nhân tạo (AI) | 7.48.01.07 | 18.00 | |
| 5 | Thương mại điện tử | 7.34.01.22 | 1.Toán, văn, anh 2.Toán, văn, sử 3.Toán, văn, địa 4. Toán, hóa, lý 5.Toán, văn, GDKT&PL 6. Toán, văn, công nghệ 7.Văn, GDKT&PL, CN | 18.00 |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện | 7.32.01.04 | 1.Toán, văn, anh 2.Toán, văn, sử 3.Văn, sử, địa 4. Toán, hóa, lý 5.Toán, văn, GDKT&PL 6.Toán, văn, địa 7.Văn, GDKT&PL, CN | 18.00 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng: 1. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. 2. Chuyên ngành xây dựng cầu đường. | 7.51.01.02 | 1. Toán, văn, anh 2. Toán, văn, tin học 3. Toán, văn, CN 4. Toán, hóa, lý 5. Toán, CN, lý 6. Toán, lý, sử 7. Toán, lý, địa | 18.00 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7.51.02.01 | 18.00 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 7.51.02.03 | 18.00 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7.51.03.01 | 18.00 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Vi mạch) | 18.00 | |||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7.51.03.03 | 18.00 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ôtô | 7.51.02.05 | 18.00 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | 18.00 | |||
| 13 | Công nghệ thực phẩm 1. Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm. 2. Chuyên ngành QLCL và An toàn thực phẩm. 3. Chuyên ngành KH thực phẩm và Dinh dưỡng. | 7.54.01.01 | 1. Toán, văn, anh 2. Toán, văn, sinh 3. Toán, văn, hóa 4. Toán, hóa, lý 5. Toán, hóa, sinh 6. Toán, anh, hóa 7. Toán, anh, sinh | 18.00 |
| 14 | Khoa học môi trường 1. Chuyên ngành Công nghệ môi trường. 2. Chuyên ngành An toàn, sức khỏe và Môi trường. 3. Chuyên ngành Năng lượng xanh và Sinh thái MT. | 7.44.03.01 | 1. Toán, văn, anh 2. Toán, lý, hóa 3. Toán, lý, Công nghệ 4. Toán, hóa, sinh 5. Toán, anh, hóa 6. Toán, anh, sinh | 18.00 |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7.34.01.01 | 1. Toán, văn, anh 2. Toán, văn, GDKT&PL 3. Toán, văn, công nghệ 4. Văn, GDKT&PL, Công nghệ 5. Toán, văn, sử 6. Toán, văn, địa | 18.00 |
| 16 | Kinh doanh quốc tế | 7.31.01.20 | 18.00 | |
| 17 | Marketing | 7.34.01.15 | 18.00 | |
| 18 | Luật kinh tế | 7.38.01.07 | 24.00 | |
| 19 | Luật | 7.38.01.01 | ||
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7.81.01.03 | 18.00 | |
| 21 | Kế toán | 7.34.03.01 | 18.00 | |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng | 7.34.02.01 | 18.00 | |
| 23 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7.51.06.05 | 18.00 | |
| 24 | Quản lý công nghiệp | 7.51.06.01 | 18.00 | |
| 25 | Quan hệ công chúng | 7.32.01.08 | 2. Văn, sử, địa 2. Toán, văn, anh 3. Toán, văn, địa 4. Toán, văn, GDKT&PL 5. Toán, văn, sử 6. Văn, GDKT&PL, CN | 18.00 |
| 26 | Tâm lý học | 7.31.04.01 | 1.Toán, hóa, sinh 2. Toán, văn, anh 3. Văn, sử, địa 4. Văn, sử, tiếng anh 5.Văn, địa, tiếng anh | 18.00 |
| 27 | Ngôn ngữ Anh | 7.22.02.01 | 1. Toán, văn, anh 2. Toán, anh, địa 3. Văn, anh, sử 4. Văn, anh, địa 5. Văn, anh, GDKT và PL 6. Toán, anh, sử | 18.00 |
| 28 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7.22.02.04 | 1.Văn, sử, địa 2.Toán, văn, sử 3.Toán, văn, địa 4.Toán, văn, GDKT&PL 5. Văn, GDKT&PL, sử 6. Văn, GDKT&PL, địa | 18.00 |
| 29 | Đông phương học 1. Chuyên ngành Nhật Bản học. 2. Chuyên ngành Hàn Quốc học. | 7.31.06.08 | 18.00 |
Thí sinh có thể tra cứu kết quả trúng tuyển và xem hướng dẫn nhập học tại website của Trường Đại học Lạc Hồng: https://tracuu.dhlh.vn/.
Sau khi có kết quả trúng tuyển, thí sinh cần xác nhận nhập học trực tuyến đợt 1 trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT chậm nhất 17h ngày 21/8. Quá thời hạn này, thí sinh được xem như từ chối nhập học.
Thời gian làm thủ tục nhập học tại Trường Đại học Lạc Hồng kéo dài từ ngày công bố điểm chuẩn đến 17h ngày 21/8, kể cả thứ 7 và chủ nhật.
Địa điểm làm thủ tục tại Cơ sở 2 - Trường Đại học Lạc Hồng, số 10 Huỳnh Văn Nghệ, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai.
Bên cạnh hình thức nhập học trực tiếp, thí sinh có thể kết hợp thực hiện xác nhận nhập học và đóng học phí trực tuyến trên hệ thống của Trường Đại học Lạc Hồng tại https://nhaphoc-online.lhu.edu.vn/.
Nhà trường hiện cũng triển khai hệ thống nhập học trực tuyến nhằm tạo thuận lợi cho thí sinh, đặc biệt là những thí sinh ở xa.