Thông tin về lịch âm ngày 11/4
Âm lịch: Ngày 6/1/2027 tức ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi.
Hành Mộc - Sao Đẩu - Trực Nguy - Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo.
Tiết khí: Lập Xuân (từ ngày 4/2 đến ngày 18/2).
Trạch Nhật: Ngày Tân Dậu - Ngày Ngũ Ly Nhật (Tiểu Hung) - Đồng hành Âm Thổ: Là ngày có Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực, dẫn đến bất hòa, đẩy nhau , không có lợi cho việc lớn.
Giờ tốt, giờ xấu ngày 11/4
Giờ hoàng đạo
Mậu Tý (23h-01h): Tích lịch Hỏa.
Canh Dần (03h-05h): Tùng bá Mộc.
Tân Mão (05h-07h): Tùng bá Mộc.
Giáp Ngọ (11h-13h): Sa Trung Kim.
Ất Mùi (13h-15h): Sa Trung Kim.
Đinh Dậu (17h-19h) Sơn hạ Hỏa.
Giờ hắc đạo
Kỷ Sửu (1h-3h): Tích lịch Hỏa.
Nhâm Thìn (7h-9h): Trường lưu Thủy.
Quý Tỵ (9h-11h): Trường lưu Thủy.
Bính Thân (15h-17h): Sơn hạ Hỏa.
Mậu Tuất (19h-21h): Bình địa Mộc.
Kỷ Hợi (21h-23h): Bình địa Mộc.
Tuổi hợp xung ngày 11/4
Tuổi hợp ngày: Sửu, Tỵ.
Tuổi khắc với ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi.
Việc nên làm và việc kiêng kỵ ngày 11/4
Việc nên làm: Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - Tế lễ, chữa bệnh - Kiện tụng, tranh chấp.
Việc kiêng kị: Động thổ - Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Cưới hỏi - Xuất hành đi xa - An táng, mai táng - Nhập trạch, chuyển về nhà mới.
Xuất hành ngày 11/4
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam.
Tài Thần: Tây Nam.
Giờ xuất hành
23h-1h và 11h-13h: Tuyệt Lộ. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn.
1h-3h và 13h-15h: Đại An. Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
3h-5h và 15h-17h: Tốc Hỷ. Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
5h-7h và 17h-19h: Lưu Niên. Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
7h-9h và 19h-21h: Xích Khẩu. Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
9h-11h và 21h-23h: Tiểu Các. Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
* Thông tin mang tính tham khảo, chiêm nghiệm!