Trường ĐH Hoa Sen công bố điểm sàn 33 ngành, 53 chương trình đào tạo chính quy

GD&TĐ - Trường ĐH Hoa Sen vừa công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) năm 2026 đối với 33 ngành, 53 chương trình đào tạo chính quy.

Thí sinh tìm hiểu ngành học tại Trường ĐH Hoa Sen. Ảnh: Tuyết Hương
Thí sinh tìm hiểu ngành học tại Trường ĐH Hoa Sen. Ảnh: Tuyết Hương

Chiều 3/7, Trường ĐH Hoa Sen chính thức công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) cho 33 ngành với 53 chương trình đào tạo chính quy trong mùa tuyển sinh đại học năm 2026.

Theo đó, đối với phương thức xét tuyển bằng học bạ THPT, trường nhận hồ sơ từ 18 điểm trở lên, tính theo tổng điểm tổ hợp 3 môn trong 6 học kỳ. Riêng thí sinh đăng ký vào nhóm ngành Luật sẽ áp dụng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT, dự kiến được công bố vào ngày 8/7.

Với phương thức sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực, Trường nhận hồ sơ của thí sinh đạt từ 600 điểm đối với kỳ thi do Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức và từ 75 điểm đối với kỳ thi của Đại học Quốc gia Hà Nội (tương đương 15 điểm theo thang điểm 30 của Bộ GD&ĐT).

Đối với phương thức xét tuyển bằng hình thức phỏng vấn kết hợp và xét tuyển thẳng theo quy định riêng của Trường ĐH Hoa Sen, thí sinh cần đạt từ 18 điểm trở lên theo thang điểm 30.

Riêng phương thức xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, nhà trường cho biết sẽ công bố điểm sàn vào ngày 8/7, sau khi Bộ GD&ĐT ban hành ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với nhóm ngành Luật.

thi-sinh-den-hsu-2.jpg
Thí sinh tìm hiểu các ngành học tại Trường ĐH Hoa Sen. Ảnh: Tuyết Hương

Năm 2026, Trường ĐH Hoa Sen tuyển sinh 33 ngành với 53 chương trình đào tạo chính quy, tiếp tục áp dụng đa dạng phương thức xét tuyển nhằm tạo thêm cơ hội cho thí sinh lựa chọn con đường phù hợp với năng lực và định hướng nghề nghiệp.

Dưới đây là điểm sàn chi tiết từng ngành:

STT
Tên ngành/ Chương trình
Mã ngành
ĐIỂM SÀN
Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 3
Phương thức 4
Phương thức 5
Điểm thi TN THPT
Điểm
học bạ THPT
Điểm phỏng vấn
ĐGNL ĐHQG
TP. HCM
ĐGNL ĐHQG Hà Nội
Xét tuyển thẳng
1
Công nghệ thông tin
- Công nghệ thông tin
- Công nghệ ứng dụng số
7480201
15
18
18
600
75
18
2
Trí tuệ nhân tạo
- Trí tuệ nhân tạo
- Doanh nghiệp số và ứng dụng AI
7480107
15
18
18
600
75
18
3
Kỹ thuật phần mềm
- Kỹ thuật phần mềm
- Kiểm thử phần mềm
7480103
15
18
18
600
75
18
4
An ninh mạng
7480208
15
18
18
600
75
18
5
Quản trị sự kiện
7340412
18
18
600
75
18
6
Quản trị khách sạn
- Quản trị khách sạn
- Quản trị dịch vụ cao cấp
7810201
15
18
18
600
75
18
7
Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống
7810202
15
18
18
600
75
18
8
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành
- Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành
- Quản trị du lịch số
7810103
15
18
18
600
75
18
9
Quản trị kinh doanh
- Quản trị kinh doanh
- Phân tích dữ liệu kinh doanh
- Quản lý chuyển đổi số
7340101
15
18
18
600
75
18
10
Quản trị nhân lực
7340404
15
18
18
600
75
18
11
Tài chính – Ngân hàng
7340201
15
18
18
600
75
18
12
Kế toán
7340301
15
18
18
600
75
18
13
Công nghệ tài chính
7340205
15
18
18
600
75
18
14
Kinh tế thể thao
- Kinh doanh thể thao và giải trí
- Quản lý sự kiện thể thao
- Quản trị truyền thông và marketing thể thao
- Quản lý thể thao điện tử
- Quản lý sức khỏe và trị liệu thể thao
7310113
15
18
18
600
75
18
15
Kinh doanh quốc tế
- Kinh doanh quốc tế
- Kinh tế hàng không thông minh
7340120
15
18
18
600
75
18
16
Thương mại điện tử
- Kinh doanh trực tuyến
- Quản trị trải nghiệm khách hàng số
7340122
15
18
18
600
75
18
17
Logistics và QL chuỗi cung ứng
7510605
15
18
18
600
75
18
18
Luật
- Luật
- Luật hình sự và tố tụng hình sự
7380101
-
-
Không xét tuyển các phương thức này
19
Luật kinh tế
- Luật kinh tế
- Luật kinh doanh số
7380107
-
-
20
Luật quốc tế
7380108
-
-
21
Marketing
7340115
15
18
18
600
75
18
22
Quản trị công nghệ truyền thông
7340410
15
18
18
600
75
18
23
Digital Marketing
7340114
15
18
18
600
75
18
24
Truyền thông đa phương tiện
7320104
15
18
18
600
75
18
25
Quan hệ công chúng
7320108
15
18
18
600
75
18
26
Thiết kế thời trang
- Thiết kế thời trang
- Kinh doanh thời trang
7210404
15
18
18
600
75
18
27
Thiết kế đồ họa
7210403
15
18
18
600
75
18
28
Nghệ thuật số
7210408
15
18
18
600
75
18
29
Thiết kế nội thất
7580108
15
18
18
600
75
18
30
Ngôn ngữ Anh
- Giảng dạy tiếng Anh
- Tiếng Anh thương mại và truyền thông doanh nghiệp
7220201
15
18
18
600
75
18
31
Ngôn ngữ Trung Quốc
- Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc
- Giảng dạy tiếng Trung Quốc
7220204
15
18
18
600
75
18
32
Ngôn ngữ Hàn Quốc
7220210
15
18
18
600
75
18
33
Tâm lý học
7310401
15
18
18
600
75
18

Tin tiêu điểm

Đừng bỏ lỡ