Trường ĐH Hà Nội lấy “điểm sàn” 15

GD&TĐ - Trường ĐH Hà Nội chính thức công bố thông tin tuyển sinh năm 2018 trên trang thông tin điện tử của trường.

Ảnh minh họa/internet
Ảnh minh họa/internet

Theo đó, Trường ĐH Hà Nội quy định điều kiện nhận đăng ký xét tuyển là thí sinh có tổng điểm 3 môn thi Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ hoặc Toán, Vật lý, Tiếng Anh của kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 đạt 15 điểm trở lên (theo thang điểm 10, chưa nhân hệ số).

Tổng điểm để xét tuyển bao gồm cả điểm ưu tiên (nếu có) và điểm của môn thi chính đã nhân hệ số 2, xếp từ cao xuống thấp. Xét tuyển nhiều đợt cho đến hết chỉ tiêu của từng ngành, theo nguyên tắc từ cao xuống thấp.

Trường này cũng đồng thời công bố chỉ tiêu tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2018, cụ thể như sau:

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

1

Công nghệ thông tin
(dạy bằng tiếng Anh)

7480201

Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh (D01)
Toán, Vật lý, tiếng Anh (A01)

200

2

Quản trị kinh doanh
(dạy bằng tiếng Anh)

7340101

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

100

3

Tài chính - Ngân hàng
(dạy bằng tiếng Anh)

7340201

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

100

4

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

7340301

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

100

5

Quốc tế học
(dạy bằng tiếng Anh)

7220212

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

125

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành(dạy bằng tiếng Anh)

7340103

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

100

7

Truyền thông doanh nghiệp
(dạy bằng tiếng Pháp)

7320100

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (D03) hoặc TIẾNG ANH (D01)

50

8

Ngôn ngữ Anh

7220201

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

300

9

Ngôn ngữ Nga

7220202

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG NGA(D02) hoặc TIẾNG ANH (D01)

125

10

Ngôn ngữ Pháp

7220203

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (D03) hoặc TIẾNG ANH (D01)

100

11

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG TRUNG (D04)hoặc TIẾNG ANH (D01)

250

12

Ngôn ngữ Đức

7220205

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ĐỨC (D05)hoặc TIẾNG ANH (D01)

125

13

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

75

14

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

7220207

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

50

15

Ngôn ngữ Italia

7220208

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

100

16

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG NHẬT (D06)hoặc TIẾNG ANH (D01)

175

17

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

125

Tổng

2200

18

Tiếng Việt & Văn hóa
Việt Nam

7220101

Xét tuyển theo quy chế của Bộ GD&ĐT đối với người nước ngoài học tập tại Việt Nam.

300

Các chương trình đào tạo quốc tế lấy bằng chính quy
(hình thức xét tuyển:Học bạ, điểm thi tốt nghiệp THPT)

19

Quản trị Kinh doanh, Tài chính-Marketing

Đại học La Trobe (Úc) cấp bằng

100

20

Quản trị Du lịch và Lữ hành

Đại học IMC Krems (Áo) cấp bằng

60

21

Kế toán Ứng dụng

Đại học Oxford Brookes (Vương quốc Anh) cấp bằng

50

22

Kinh tế Doanh nghiệp, Khoa học Thống kê, Bảo hiểm

Đại học Tổng hợp Sannio (Italia) cấp bằng

50

Tin tiêu điểm

Đừng bỏ lỡ