Thông tin về lịch âm ngày 25/6
Âm lịch: Ngày 11/5/2026, tức ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ.
Hành Thổ - Sao Giác - Trực Kiến - Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo.
Tiết khí: Hạ Chí (từ ngày 21/6 đến ngày 6/7).
Trạch Nhật: Ngày Canh Ngọ - Ngày Chế Nhật (Hung) - Dương Hỏa khắc Dương Kim: Là ngày có Địa Chi khắc với Thiên Can nên khá xấu. Không nên triển khai các việc lớn vì sẽ tốn nhiều công sức. Các việc nhỏ vẫn có thể tiến hành bình thường.
Giờ tốt, giờ xấu ngày 25/6
Giờ hoàng đạo
Bính Tý (23h-1h): Giản hạ thủy.
Đinh Sửu (1h-3h): Giản hạ thủy.
Kỷ Mão (5h-7h): Thành đầu Thổ.
Nhâm Ngọ (11h-13h): Dương liễu Mộc.
Giáp Thân (15h-17h): Tuyền trung Thủy.
Ất Dậu (17h-19h): Tuyền trung Thủy.
Giờ hắc đạo
Mậu Dần (3h-5h): Thành đầu Thổ.
Canh Thìn (7h-9h): Bạch lạp Kim.
Tân Tỵ (9h-11h): Bạch lạp Kim.
Quý Mùi (13h-15h): Dương liễu Mộc.
Bính Tuất (19h-21h): Ốc thượng Thổ.
Đinh Hợi (21h-23h): Ốc thượng Thổ.
Tuổi hợp xung ngày 25/6
Tuổi hợp ngày: Dần, Tuất.
Tuổi khắc với ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần.
Việc nên làm và việc kiêng kỵ ngày 25/6
Việc nên làm: Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - Kiện tụng, tranh chấp - Nhập trạch, chuyển về nhà mới.
Việc kiêng kị: Động thổ - Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Cưới hỏi - Xuất hành đi xa - An táng, mai táng - Tế lễ, chữa bệnh.
Xuất hành ngày 25/6
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc.
Tài Thần: Tây Nam.
Giờ xuất hành
23h-1h và 11h-13h: Lưu Niên l. Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
1h-3h và 13h-15h: Xích Khẩu. Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
3h-5h và 15h-17h: Tiểu Các. Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
5h-7h và 17h-19h Tuyệt Lộ. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn.
7h-9h và 19h-21h Đại An. Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
9h-11h và 21h-23h Tốc Hỷ. Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
* Thông tin bài viết mang tính tham khảo!