Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TPHCM tăng 500 chỉ tiêu

GD&TĐ - Năm 2026, Trường Đại học Kinh tế - Luật (UEL) tuyển sinh theo phương thức xét tuyển tổng hợp theo chủ trương chung của Đại học Quốc gia TPHCM.

Hoạt động tư vấn tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kinh tế - Luật (UEL).
Hoạt động tư vấn tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kinh tế - Luật (UEL).

Sau khi Bộ GD&ĐT ban hành quy chế tuyển sinh đại học năm 2026, Trường Đại học Kinh tế-Luật (Đại học Quốc gia TPHCM) công bố thông tin tuyển sinh chính thức.

Với chương trình do Trường Đại học Kinh tế - Luật cấp bằng, nhà trường có 3.200 chỉ tiêu (tăng 500 chỉ tiêu so với năm trước).

Trường có 5 ngành và chuyên ngành tuyển sinh mới: Chuyên ngành Kinh tế số; Chuyên ngành Kế toán và phân tích dữ liệu; Chuyên ngành Luật và Công nghệ; Ngành Công nghệ tài chính (chương trình Co-operative Education, Tiếng Anh bán phần); Ngành Hệ thống thông tin quản lý (chương trình Co-operative Education, Tiếng Anh bán phần).

Trường sử dụng 6 tổ hợp môn xét tuyển áp dụng cho tất cả các ngành/chuyên ngành. A00 (Toán - Lý - Hóa); D01 (Toán - Tiếng Anh - Ngữ văn); A01 (Toán - Tiếng Anh - Vật lý); D07 (Toán - Tiếng Anh - Hóa học); X25 (Toán - Tiếng Anh - Giáo dục kinh tế và pháp luật); X26 (Toán - Tiếng Anh - Tin học).

Phương thức 1 , nhà trường xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (tối đa 5%).

Phương thức 2, trường xét tuyển tổng hợp (Điểm bài thi Đánh giá năng lực (ĐGNL), Bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông (TN THPT), Điểm học bạ,..

Công thức xét tuyển chung năm 2026
Điểm xét tuyển (tối đa 100 điểm) = Điểm học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực
screenshot-2026-02-16-at-230838.png

Việc tuyển sinh áp dụng cho 4 nhóm thí sinh: Có tham dự kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức năm 2026; Không tham dự kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức năm 2026; Không tham dự kỳ thi TN THPT năm 2026 (đã tốt nghiệp); Thí sinh có chứng chỉ tuyển sinh quốc tế như: bằng tú tài quốc tế (IB), A-level, SAT, ACT

Điểm học lực là điểm bài thi ĐGNL, bài thi TN THPT, điểm học bạ THPT,… (tùy theo từng nhóm).

Với chương trình liên kết quốc tế do trường đối tác nước ngoài cấp bằng, nhà trường xét tuyển vào các chương trình cử nhân Anh Quốc: Ngành Kinh doanh quốc tế; Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing).

Công thức xét tuyển chung năm 2026
Điểm xét tuyển (tối đa 100 điểm) = Điểm học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực

Việc xét tuyển áp dụng cho 2 nhóm thí sinh: Có tham dự kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức năm 2026; Không tham dự kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức năm 2026.

Bảng mã xét tuyển của trường:

STT
Mã xét tuyển
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển
Mã ngành, nhóm ngành
Tên ngành, nhóm ngành
Phương thức tuyển sinh
(Tổ hợp xét tuyển)
CHƯƠNG TRÌNH DO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT CẤP BẰNG
1
Khoa học xã hội và hành vi
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng thí sinh theo Quy chế tuyển sinh năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp
Điểm ĐGNL ĐHQG-HCM 2026
Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi TNTHPT 2026 và kết quả học bạ THPT:
* Toán - Lý - Hóa (A00)
* Toán - Tiếng Anh - Ngữ văn (D01)
* Toán - Tiếng Anh - Vật lý (A01)
* Toán - Tiếng Anh - Hóa học (D01)
* Toán - Tiếng Anh - Tin học (X26)
* Toán - Tiếng Anh - Giáo dục kinh tế và pháp luật (X25)
1.1
401
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)
7310101
Kinh tế
1.2
403
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)
7310101
Kinh tế
1.3
421
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số)*
7310101
Kinh tế
1.4
402
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)
7310106
Kinh tế quốc tế
1.5
413
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)
7310108
Toán kinh tế
1.6
413E
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)
7310108
Toán kinh tế
1.7
419
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)
7310108
Toán kinh tế
2
Kinh doanh và quản lý
2.1
407
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)
7340101
Quản trị kinh doanh
2.2
407E
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)
7340101
Quản trị kinh doanh
2.3
415
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)
7340101
Quản trị kinh doanh
2.4
410
Marketing (Chuyên ngành Marketing)
7340115
Marketing
2.5
410E
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)
7340115
Marketing
2.6
417
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)
7340115
Marketing
2.7
408
Kinh doanh quốc tế
7340120
Kinh doanh quốc tế
2.8
408E
Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)
7340120
Kinh doanh quốc tế
2.9
420
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)
7340120
Kinh doanh quốc tế
2.10
411
Thương mại điện tử
7340122
Thương mại điện tử
2.11
411E
Thương mại điện tử (Tiếng Anh)
7340122
Thương mại điện tử
2.12
404
Tài chính - Ngân hàng
7340201
Tài chính – Ngân hàng
2.13
404E
Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)
7340201
Tài chính – Ngân hàng
2.14
414
Công nghệ tài chính
7340205
Công nghệ tài chính
2.15
414H
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) (Tiếng Anh bán phần)
7340205
Công nghệ tài chính
2.16
405
Kế toán
7340301
Kế toán
2.17
405E
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)
7340301
Kế toán
2.18
422
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và phân tích dữ liệu)*
7340301
Kế toán
2.19
409
Kiểm toán
7340302
Kiểm toán
2.20
418
Quản lý công
7340403
Quản lý công
2.21
406
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
2.22
406H
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) (Tiếng Anh bán phần)
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
2.23
416
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
3
Pháp luật
3.1
503
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)
7380101
Luật
3.2
503E
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)
7380101
Luật
3.3
504
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)
7380101
Luật
3.4
505
Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)
7380101
Luật
3.5
506
Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ)*
7380101
Luật
3.6
501
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)
7380107
Luật kinh tế
3.7
502
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)
7380107
Luật kinh tế
3.8
502E
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)
7380107
Luật kinh tế
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ (CỬ NHÂN ANH QUỐC)
1
408_I
Kinh doanh quốc tế
7340120
Kinh doanh quốc tế
2
410_I
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing)
7340101
Quản trị kinh doanh

Học phí năm học 2026-2027 (dự kiến)

- Chương trình dạy và học bằng tiếng Việt: 35.800.000đ

- Chương trình Co-op tiếng Anh bán phần: 55.000.000đ

- Chương trình dạy học bằng tiếng Anh: 73.500.000đ

Tin tiêu điểm

Đừng bỏ lỡ

Nhầm lẫn khó tin ở Serie A

Nhầm lẫn khó tin ở Serie A

GD&TĐ - Một tình huống ‘dở khóc dở cười’ xảy ra tại Serie A khi hình ảnh HLV Ruben Amorim bất ngờ xuất hiện trên màn hình dù không liên quan đến trận đấu.

Ban CHQS xã Thổ Tang chủ động tuần tra, kiểm soát bảo đảm an ninh chính trị, TT ATXH trên địa bàn.

Giữ bình yên ở cơ sở dịp Tết

GD&TĐ - Sau khi bố trí sĩ quan chính quy về xã, lực lượng quân sự cơ sở ở Phú Thọ tăng cường trực, giữ vững bình yên dịp Tết.