Lịch âm 20/6 - Xem lịch âm ngày 20/6

GD&TĐ - Xem lịch âm ngày 20/6/2026. Xem ngày tốt xấu, giờ đẹp xuất hành, khai trương, động thổ...

Lịch âm 20/6 - Xem lịch âm ngày 20/6

Thông tin về lịch âm ngày 20/6

Âm lịch: Ngày 6/5/2026 tức ngày Ất Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ.

Hành Kim - Sao Liễu - Trực Nguy - Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo.

Tiết khí: Mang Chủng (từ ngày 5/6 đến ngày 20/6).

Trạch Nhật: Ngày Ất Sửu - Ngày Phạt Nhật (Đại Hung) - Âm Mộc khắc Âm Thổ: Là ngày có Thiên Can khắc với Địa Chi nên rất xấu. Nếu tiến hành công việc sẽ có nhiều trở ngại, mọi việc tốn công sức, khó thành. Vì vậy nên tránh làm những việc lớn.

Giờ tốt, giờ xấu ngày 20/6

Giờ hoàng đạo

Mậu Dần (3h-5h): Thành đầu Thổ.

Kỷ Mão (5h-7h): Thành đầu Thổ.

Tân Tỵ (9h-11h): Bạch lạp Kim.

Giáp Thân (15h-17h): Tuyền trung Thủy.

Bính Tuất (19h-21h): Ốc thượng Thổ.

Đinh Hợi (21h-23h): Ốc thượng Thổ.

Giờ hắc đạo

Bính Tý (23h-1h) Giản hạ thủy.

Đinh Sửu (1h-3h) Giản hạ thủy.

Canh Thìn (7h-9h) Bạch lạp Kim.

Nhâm Ngọ (11h-13h) Dương liễu Mộc.

Quý Mùi (13h-15h) Dương liễu Mộc.

Ất Dậu (17h-19h) Tuyền trung Thủy.

Tuổi hợp xung ngày 20/6

Tuổi hợp ngày: Tỵ, Dậu.

Tuổi khắc với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu.

Việc nên làm và việc kiêng kỵ ngày 20/6

Việc nên làm: Động thổ - Xuất hành đi xa - Tế lễ, chữa bệnh - Kiện tụng, tranh chấp - Nhập trạch, chuyển về nhà mới.

Việc kiêng kị: Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Cưới hỏi - Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - An táng, mai táng.

Xuất hành ngày 20/6

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc.

Tài Thần: Đông Nam.

Giờ xuất hành

23h-1h và 11h-13h: Xích Khẩu. Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

1h-3h và 13h-15h: Tiểu Các. Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

3h-5h và 15h-17h: Tuyệt Lộ. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn.

5h-7h và 17h-19h: Đại An. Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

7h-9h và 19h-21h: Tốc Hỷ. Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

9h-11h và 21h-23h: Lưu Niên. Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

* Thông tin bài viết mang tính tham khảo!​​​

Tin tiêu điểm

Đừng bỏ lỡ