Thông tin về lịch âm ngày 10/8
Âm lịch: Ngày 28/6/2026 tức ngày Bính Thìn, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.
Hành Thổ - Sao Tất - Trực Thành - Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo.
Tiết khí: Lập Thu (từ ngày 7/8 đến ngày 22/8).
Trạch Nhật: Ngày Bính Thìn - Ngày Bảo Nhật (Đại Cát) - Dương Hỏa sinh Dương Thổ: Là ngày Thiên Can sinh Địa Chi nên rất tốt (đại cát), thiên khí và địa chi sinh nhập, con người dễ đoàn kết, công việc ít gặp trở ngại.
Giờ tốt, giờ xấu ngày 10/8
Giờ hoàng đạo
Canh Dần (3h-5h): Tùng bá Mộc.
Nhâm Thìn (7h-9h): Trường lưu Thủy.
Quý Tỵ (9h-11h): Trường lưu Thủy.
Bính Thân (15h-17h): Sơn hạ Hỏa.
Đinh Dậu (17h-19h): Sơn hạ Hỏa.
Kỷ Hợi (21h-23h): Bình địa Mộc.
Giờ hắc đạo
Mậu Tý (23h-1h): Tích lịch Hỏa.
Kỷ Sửu (1h-3h): Tích lịch Hỏa.
Tân Mão (5h-7h): Tùng bá Mộc.
Giáp Ngọ (11h-13h): Sa Trung Kim.
Ất Mùi (13h-15h): Sa Trung Kim.
Mậu Tuất (19h-21h): Bình địa Mộc.
Tuổi hợp xung ngày 10/8
Tuổi hợp ngày: Tý, Thân.
Tuổi khắc với ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Nhâm Tý.
Việc nên làm và việc kiêng kỵ ngày 10/8
Việc nên làm: Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - Tế lễ, chữa bệnh - Kiện tụng, tranh chấp.
Việc kiêng kị: Động thổ - Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Cưới hỏi - Xuất hành đi xa - An táng, mai táng - Nhập trạch, chuyển về nhà mới.
Xuất hành ngày 10/8
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam.
Tài Thần: Chính Đông.
Giờ xuất hành
23h-1h và 11h-13h: Lưu Niên. Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
1h-3h và 13h-15h: Xích Khẩu. Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
3h-5h và 15h-17h: Tiểu Các. Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
5h-7h và 17h-19h: Tuyệt Lộ. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn.
7h-9h và 19h-21h: Đại An. Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
9h-11h và 21h-23h: Tốc Hỷ. Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
* Thông tin bài viết mang tính tham khảo, chiêm nghiệm!