“Điểm sàn” của Học viện Nông nghiệp Việt Nam từ 17,5 đến 20 điểm

GD&TĐ - Học viện Nông nghiệp Việt Nam công bố ngưỡng điểm để thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019. Cụ thể như sau:
Ảnh minh họa/internet
Ảnh minh họa/internet

TT

Mã ngành

Ngành đào tạo

Tổ hợp xét tuyển

Môn chính của tổ hợp xét tuyển

Ngưỡng điểm
nhận hồ sơ
(đã nhân hệ số 2 đối với môn chính)

1

7340101T

Agri-business Management(Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

17,5

C20 (Văn, Địa, GDCD)

Văn (nhân hệ số 2)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

A09 (Toán, Địa, GDCD)

Địa (nhân hệ số 2)

2

7620115E

Agricultural Economics(Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

18,5

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Sinh (nhân hệ số 2)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

D10 (Toán, Địa, Anh)

Địa (nhân hệ số 2)

3

7420201E

Bio-technology(Công nghệ sinh học chất lượng cao)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

20,0

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Sinh (nhân hệ số 2)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

A11 (Toán, Hóa, GDCD)

Hóa (nhân hệ số 2)

4

7620110T

Crop Science(Khoa học cây trồng tiên tiến)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

20,0

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Sinh (nhân hệ số 2)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

A11 (Toán, Hóa, GDCD)

Hóa (nhân hệ số 2)

5

7310109E

Financial Economics(Kinh tế tài chính chất lượng cao)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

18,5

D10 (Toán, Địa, Anh)

Địa (nhân hệ số 2)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

C20 (Văn, Địa, GDCD)

Văn (nhân hệ số 2)

6

7620112

Bảo vệ thực vật

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Sinh (nhân hệ số 2)

17,5

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

A11 (Toán, Hóa, GDCD)

Hóa (nhân hệ số 2)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

7

7620302

Bệnh học Thủy sản

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Sinh (nhân hệ số 2)

18,0

A11 (Toán, Hóa, GDCD)

Hóa (nhân hệ số 2)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

8

7620105

Chăn nuôi

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Sinh (nhân hệ số 2)

17,5

A01 (Toán, Lý, Anh)

Toán (nhân hệ số 2)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Hóa (nhân hệ số 2)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

9

7620106

Chăn nuôi thú y

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Sinh (nhân hệ số 2)

17,5

A01 (Toán, Lý, Anh)

Toán (nhân hệ số 2)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Hóa (nhân hệ số 2)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

10

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Sinh (nhân hệ số 2)

18,0

A06 (Toán, Hóa, Địa)

Hóa (nhân hệ số 2)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

11

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A01 (Toán, Lý, Anh)

Lý (nhân hệ số 2)

17,5

C01 (Văn, Toán, Lý)

Toán (nhân hệ số 2)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Hóa (nhân hệ số 2)

12

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A01 (Toán, Lý, Anh)

Lý (nhân hệ số 2)

17,5

C01 (Văn, Toán, Lý)

Toán (nhân hệ số 2)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Hóa (nhân hệ số 2)

13

7620113

Công nghệ Rau hoa quả và Cảnh quan

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

20,0

A09 (Toán, Địa, GDCD)

Địa (nhân hệ số 2)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Sinh (nhân hệ số 2)

C20 (Văn, Địa, GDCD)

Văn (nhân hệ số 2)

14

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Sinh (nhân hệ số 2)

20,0

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Hóa (nhân hệ số 2)

A01 (Toán, Lý, Anh)

Toán (nhân hệ số 2)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

15

7420201

Công nghệ sinh học

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

20,0

A11 (Toán, Hóa, GDCD)

Hóa (nhân hệ số 2)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Sinh (nhân hệ số 2)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

16

7480201

Công nghệ thông tin

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

20,0

A01 (Toán, Lý, Anh)

Lý (nhân hệ số 2)

C01 (Văn, Toán, Lý)

Toán (nhân hệ số 2)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

17

7540101

Công nghệ thực phẩm

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Sinh (nhân hệ số 2)

19,0

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Hóa (nhân hệ số 2)

A01 (Toán, Lý, Anh)

Toán (nhân hệ số 2)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

18

7540108

Công nghệ và kinh doanh thực phẩm

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Sinh (nhân hệ số 2)

17,5

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Hóa (nhân hệ số 2)

A01 (Toán, Lý, Anh)

Toán (nhân hệ số 2)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

19

7340301

Kế toán

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

20,0

A09 (Toán, Địa, GDCD)

Địa (nhân hệ số 2)

C20 (Văn, Địa, GDCD)

Văn (nhân hệ số 2)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

20

7620110

Khoa học cây trồng

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Sinh (nhân hệ số 2)

17,5

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

A11 (Toán, Hóa, GDCD)

Hóa (nhân hệ số 2)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

21

7620103

Khoa học đất

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Sinh (nhân hệ số 2)

17,5

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

Hóa (nhân hệ số 2)

D08 (Toán, Sinh, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

22

7440301

Khoa học môi trường

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Sinh (nhân hệ số 2)

18,5

A06 (Toán, Hóa, Địa)

Hóa (nhân hệ số 2)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

23

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

17,5

A09 (Toán, Địa, GDCD)

Địa (nhân hệ số 2)

C20 (Văn, Địa, GDCD)

Văn (nhân hệ số 2)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

24

7310101

Kinh tế

D10 (Toán, Địa, Anh)

Địa (nhân hệ số 2)

17,5

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

C20 (Văn, Địa, GDCD)

Văn (nhân hệ số 2)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

25

7310104

Kinh tế đầu tư

D10 (Toán, Địa, Anh)

Địa (nhân hệ số 2)

17,5

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

C20 (Văn, Địa, GDCD)

Văn (nhân hệ số 2)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

26

7620115

Kinh tế nông nghiệp

D10 (Toán, Địa, Anh)

Địa (nhân hệ số 2)

18,5

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Sinh (nhân hệ số 2)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

27

7310109

Kinh tế tài chính

D10 (Toán, Địa, Anh)

Địa (nhân hệ số 2)

18,0

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

C20 (Văn, Địa, GDCD)

Văn (nhân hệ số 2)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

28

7520103

Kỹ thuật cơ khí

A01 (Toán, Lý, Anh)

Lý (nhân hệ số 2)

17,5

C01 (Văn, Toán, Lý)

Toán (nhân hệ số 2)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Hóa (nhân hệ số 2)

29

7520201

Kỹ thuật điện

A01 (Toán, Lý, Anh)

Lý (nhân hệ số 2)

17,5

C01 (Văn, Toán, Lý)

Toán (nhân hệ số 2)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Hóa (nhân hệ số 2)

30

7220201

Ngôn ngữ Anh

D07 (Toán, Hóa, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

18,0

D14 (Văn, Sử, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

D15 (Văn, Địa, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

31

7620101

Nông nghiệp

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Sinh (nhân hệ số 2)

17,5

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

A11 (Toán, Hóa, GDCD)

Hóa (nhân hệ số 2)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

32

7620118

Nông nghiệp công nghệ cao

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

18,0

A11 (Toán, Hóa, GDCD)

Hóa (nhân hệ số 2)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Sinh (nhân hệ số 2)

B04 (Toán, Sinh, GDCD)

Sinh (nhân hệ số 2)

33

7620301

Nuôi trồng thủy sản

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Sinh (nhân hệ số 2)

17,5

A11 (Toán, Hóa, GDCD)

Hóa (nhân hệ số 2)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

34

7620108

Phân bón và dinh dưỡng cây trồng

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Sinh (nhân hệ số 2)

18,0

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

Hóa (nhân hệ số 2)

D08 (Toán, Sinh, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

35

7620116

Phát triển nông thôn

C20 (Văn, Địa, GDCD)

Địa (nhân hệ số 2)

17,5

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Sinh (nhân hệ số 2)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

36

7850103

Quản lý đất đai

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

17,5

A01 (Toán, Lý, Anh)

Lý (nhân hệ số 2)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Sinh (nhân hệ số 2)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

37

7310110

Quản lý kinh tế

D10 (Toán, Địa, Anh)

Địa (nhân hệ số 2)

18,0

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

C20 (Văn, Địa, GDCD)

Văn (nhân hệ số 2)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

38

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

18,0

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Sinh (nhân hệ số 2)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

Hóa (nhân hệ số 2)

D08 (Toán, Sinh, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

39

7340418

Quản lý và phát triển du lịch

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Sinh (nhân hệ số 2)

18,0

C20 (Văn, Địa, GDCD)

Văn (nhân hệ số 2)

A09 (Toán, Địa, GDCD)

Địa (nhân hệ số 2)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

40

7340411

Quản lý và phát triển nguồn nhân lực

D10 (Toán, Địa, Anh)

Địa (nhân hệ số 2)

18,0

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

C20 (Văn, Địa, GDCD)

Văn (nhân hệ số 2)

41

7340101

Quản trị kinh doanh

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Toán (nhân hệ số 2)

17,5

A09 (Toán, Địa, GDCD)

Địa (nhân hệ số 2)

C20 (Văn, Địa, GDCD)

Văn (nhân hệ số 2)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

42

7640101

Thú y

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Sinh (nhân hệ số 2)

18,0

A01 (Toán, Lý, Anh)

Toán (nhân hệ số 2)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

Hóa (nhân hệ số 2)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Anh (nhân hệ số 2)

43

7310301

Xã hội học

C00 (Văn, Sử, Địa)

Địa (nhân hệ số 2)

17,5

Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển theo kết quả thi THPTQG nêu trên là tổng điểm các môn thi theo thang điểm 10 đã nhân hệ số 2 đối với môn chính tương ứng với từng tổ hợp xét tuyển và được làm tròn đến 0,25 đối với học sinh phổ thông thuộc khu vực 3. Học sinh thuộc diện ưu tiên theo đối tượng và khu vực (nếu có) được cộng điểm ưu tiên theo quy định. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,25 điểm.

Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Học viện) đạt Chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục Quốc gia, trong đó có nhiều chương trình đào tạo đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế (AUN-QA). Năm 2019, Học viện tuyển sinh đại học hệ chính quy theo 3 phương thức: Xét tuyển thẳng; Xét theo kết quả học tập THPT (Học bạ); Xét theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019.

Ảnh minh họa.

Nhân 90 năm phong trào Thơ mới (1932-2022): Thi sĩ J. Leiba - thảng thốt giữa trần ai

GD&TĐ -Thi sĩ J. Leiba (do hai chữ Lê Bái đọc lái ra), còn có bút danh Thanh Tùng Tử, họ tên đầy đủ là Lê Văn Bái (1912-18/12/1941), sinh tại Yên Bái nhưng quê gốc ở làng Nam Trực, phủ Nam Trực (nay thuộc xã Nam Tiến, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định). Ông từng học Trường Bảo hộ Hà Nội (Trường Bưởi) rồi theo một nhóm giang hồ mãi võ.
Lực lượng công an giải quyết vụ việc. Ảnh: Công an.

Chồng rủ bạn nhậu chặn đường... đánh vợ

GD&TĐ - Ngày 17/8, lực lượng Cảnh sát 113 Công an TP. Đà Nẵng cho biết, đã bàn giao vụ việc chồng rủ bạn nhậu đánh hội đồng vợ cho Công an phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu điều tra, xử lý.
Nhiều sinh viên Nga từ bỏ ý tưởng du học.

Giáo dục đại học Nga đối phó với những rủi ro

GD&TĐ - Đại dịch Covid-19 và chính sách cấm vận của phương Tây, sau khi Nga tiến hành “chiến dịch quân sự đặc biệt” ở Ukraina khiến nền kinh tế Nga nói chung, giáo dục đại học nói riêng gặp rất nhiều khó khăn. Tình hình bất ổn buộc các thí sinh phải thay đổi kế hoạch của mình, còn các trường đại học phải xem xét lại chiến lược.
Hướng nghiệp theo cách thức truyền thống khó tiếp cận GenZ (Ảnh minh hoạ)

Sáng tạo trong thu hút người học: Nhà trường chuyển động cùng genZ

GD&TĐ -  Với ảnh hưởng mạnh mẽ của công nghệ, giới trẻ không thiếu thông tin về ngành học, không khó để tìm hiểu xu hướng nghề nghiệp và ngày càng độc lập trong ra quyết định. Điều này đặt ra bài toán cho đơn vị đào tạo: Làm cách nào thu hút người học tìm đến mình?