Trường ĐH Sư phạm Hà Nội tuyển sinh 8 ngành mới

GD&TĐ - Năm 2026, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội tuyển sinh 8 ngành/chương trình đào tạo mới thuộc các lĩnh vực đào tạo ngoài sư phạm.

Thí sinh tham dự Kỳ thi đánh giá năng lực (SPT) 2025 của Trường ĐH Sư phạm Hà Nội. Ảnh: Internet.
Thí sinh tham dự Kỳ thi đánh giá năng lực (SPT) 2025 của Trường ĐH Sư phạm Hà Nội. Ảnh: Internet.

Cụ thể, Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông), Huấn luyện thể thao, Địa lí học (Địa lí tài nguyên và môi trường), Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu, Hóa học (Hóa dược), Quốc tế học, Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế).

Năm nay, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội tuyển sinh 58 ngành/chương trình đào tạo trình độ đại học hệ chính quy thuộc 9 lĩnh vực. Nhà trường áp dụng 3 phương thức tuyển sinh, gồm: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét kết quả thi đánh giá năng lực - SPT năm 2026.

Riêng với nhóm ngành đào tạo giáo viên, chỉ tiêu và phương thức xét tuyển như sau:

STT
Ngành/chương trình đào tạo
Tên ngành, mã xét tuyển,
chỉ tiêu tuyển sinh
Phương thức 2
- xét tuyển thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội
Phương thức 1
Tổ hợp môn xét tuyển
(môn thi TN THPT, NK)
Phương thức 3
Tổ hợp môn xét tuyển
(môn thi ĐGNL - SPT)
Đội tuyển HSG
- ưu tiên xét tuyển
Tổ hợp môn
- xét cộng điểm khuyến khích n2
Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
- xét cộng điểm khuyến khích n1


GD Mầm non
Mã xét tuyển: 7140201
Chỉ tiêu: 190
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (Hát, Kể chuyện)
Không xét tuyển


GD Mầm non - SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140201K
Chỉ tiêu: 60
Toán, Ngữ văn,
Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
- Toán, Tiếng Anh,
Năng khiếu (Hát, Kể chuyện)
- Ngữ văn, Tiếng Anh,
Năng khiếu (Hát, Kể chuyện)
Không xét tuyển


GD Tiểu học
Mã xét tuyển: 7140202
Chỉ tiêu: 215
Toán, Ngữ văn,
Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh


GD Tiểu học - SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140202K
Chỉ tiêu: 100
Toán, Ngữ văn,
Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh


GD đặc biệt
Mã xét tuyển: 7140203
Chỉ tiêu: 80
Tất cả
các đội tuyển
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600;
DELF từ B1 trở lên;
TCF ≥ 300;
HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí
- Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh
- Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí
- Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh


GD công dân
Mã xét tuyển: 7140204
Chỉ tiêu: 110
Tất cả
các đội tuyển
GDKT&PL, Ngữ văn,
Ngoại ngữ
IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600;
DELF từ B1 trở lên;
TCF ≥ 300;
HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử
- Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí
- Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
- Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử
- Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí
- Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh


GD chính trị
Mã xét tuyển: 7140205
Chỉ tiêu: 25
Tất cả
các đội tuyển
GDKT&PL, Ngữ văn,
Ngoại ngữ
IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600;
DELF từ B1 trở lên;
TCF ≥ 300;
HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử
- Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí
- Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
- Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử
- Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí
- Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh


GD thể chất
Mã xét tuyển: 7140206
Chỉ tiêu: 160
Theo quy định riêng
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600;
DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300;
HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Toán, NK1 (Bật xa), NK2 (Chạy 100m)
- Ngữ văn, NK1 (Bật xa), NK2 (Chạy 100m)
Không xét tuyển


GD Quốc phòng và An ninh
Mã xét tuyển: 7140208
Chỉ tiêu: 60
Tất cả
các đội tuyển
Ngữ văn,
Lịch sử, Toán
IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600;
DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300;
HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Toán, Ngữ văn, Lịch sử
- Toán, Ngữ văn, Địa lý
- Toán, Ngữ văn, Lịch sử
- Toán, Ngữ văn, Địa lý


SP Toán học
Mã xét tuyển: 7140209
Chỉ tiêu: 300
Toán, Vật lí, Hóa học,
Tin học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
- Toán × 2, Vật lí, Hóa học
- Toán × 2, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán × 2, Vật lí, Hóa học
- Toán × 2, Vật lí, Tiếng Anh


SP Toán học
(dạy Toán bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140209K
Chỉ tiêu: 60
Toán,
Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
- Toán × 2, Tiếng Anh, Vật lí
- Toán × 2, Tiếng Anh, Ngữ văn
- Toán × 2, Tiếng Anh, Vật lí
- Toán × 2, Tiếng Anh, Ngữ văn


SP Tin học
Mã xét tuyển: 7140210
Chỉ tiêu: 100
Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học;
NCKHKT
Toán,
Tiếng Anh,
Tin học
IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Vật lí, Tin học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Vật lí, Tin học


SP Tin học
(dạy Tin học bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140210K
Chỉ tiêu: 20
Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh;
NCKHKT
Toán,
Tiếng Anh,
Tin học
IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Vật lí, Tin học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Vật lí, Tin học


SP Vật lí
Mã xét tuyển: 7140211
Chỉ tiêu: 50
Toán, Vật lí, Hóa học,
Tin học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
- Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh


SP Vật lí
(dạy Vật lí bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140211K
Chỉ tiêu: 20
Toán, Vật lí, Hóa học,
Tin học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
- Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh


SP Hoá học
Mã xét tuyển: 7140212
Chỉ tiêu: 50
Hóa học, Toán, Vật lí
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0;
TOEFL IBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
- Toán, Hoá học, Vật lí
- Toán, Hoá học, Sinh học
- Toán, Hoá học, Vật lí
- Toán, Hoá học, Sinh học


SP Hoá học
(dạy Hóa học bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140212K
Chỉ tiêu: 20
Hóa học, Toán, Vật lí
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0;
TOEFL IBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
Toán, Hoá học, Tiếng Anh
Toán, Hoá học, Tiếng Anh


SP Sinh học
Mã xét tuyển: 7140213
Chỉ tiêu: 70
Sinh học,
Hóa học, Vật lí, Toán;
NCKHKT
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
- Toán, Sinh học, Hoá học
- Toán, Sinh học, Tiếng Anh
- Toán, Sinh học, Hoá học
- Toán, Sinh học, Tiếng Anh


SP Ngữ văn
Mã xét tuyển: 7140217
Chỉ tiêu: 450
Ngữ văn
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
- Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí
- Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh
- Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí
- Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh


SP Lịch sử
Mã xét tuyển: 7140218
Chỉ tiêu: 85
Ngữ văn,
Lịch sử
Ngữ văn,
Lịch sử, Địa lý
IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh


SP Địa lí
Mã xét tuyển: 7140219
Chỉ tiêu: 100
Địa lí, Ngữ văn,
Lịch sử
Địa lí, Ngữ văn,
Lịch sử
IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
- Ngữ văn, Địa lí, Toán
- Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử
- Ngữ văn, Địa lí, Toán
- Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử


SP Âm nhạc
Mã xét tuyển: 7140221
Chỉ tiêu: 90
Theo quy định riêng
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600;
DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300;
HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Toán, NK1 (Hát), NK2 (Lý thuyết âm nhạc cơ bản, Đọc nhạc)
- Ngữ văn, NK1 (Hát), NK2 (Lý thuyết âm nhạc cơ bản, Đọc nhạc)
Không xét tuyển


SP Mỹ thuật
Mã xét tuyển: 7140222
Chỉ tiêu: 80
Theo quy định riêng
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600;
DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300;
HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Toán, NK1 (Hình họa), NK2 (Trang trí)
- Ngữ văn, NK1 (Hình họa), NK2 (Trang trí)
Không xét tuyển


SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140231
Chỉ tiêu: 160
Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.5;
TOEFL iBT ≥ 79
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2


SP Tiếng Pháp
Mã xét tuyển: 7140233
Chỉ tiêu: 20
Tiếng Pháp, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp
IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600;
DELF từ B1 trở lên (DELF B1 tout public hoặc junior),
TCF ≥ 300
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp × 2
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2


SP Công nghệ
Mã xét tuyển: 7140246
Chỉ tiêu: 150
Toán, Vật lí, Công nghệ,
Tin học;
NCKHKT
Toán,
Tiếng Anh, Công nghệ
IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
- Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Công nghiệp)
- Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Nông nghiệp)
- Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Công nghiệp)
- Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Nông nghiệp)


SP Khoa học tự nhiên
Mã xét tuyển: 7140247
Chỉ tiêu: 70
Toán, Vật lí, Hóa học,
Sinh học
Vật lí, Hóa học, Sinh học
IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
- Toán, Hoá học, Vật lí
- Toán, Hoá học, Sinh học
- Toán, Hoá học, Vật lí
- Toán, Hoá học, Sinh học


SP Lịch sử - Địa lí
Mã xét tuyển: 7140249
Chỉ tiêu: 100
Ngữ văn,
Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn,
Lịch sử, Địa lí
IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Tin tiêu điểm

Đừng bỏ lỡ

Nga bị phương Tây ép vào cuộc chiến

Nga bị phương Tây ép vào cuộc chiến

GD&TĐ - Một cựu quan chức Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích nguyên nhân Nga mở Chiến dịch Quân sự Đặc biệt ở Ukraine là do bị phương Tây ép lao vào một cuộc chiến.