Chiều 10/8, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Việt Đức (VGU) công bố điểm chuẩn và công nhận thí sinh trúng tuyển vào các chương trình đào tạo đại học năm 2026.
Điểm chuẩn được xác định theo từng chương trình đào tạo và 5 phương thức xét tuyển tương ứng, bao gồm: Kết quả bài thi TestAS, kết quả học tập THPT, chứng chỉ THPT quốc tế, kết quả thi tốt nghiệp THPT.
Với phương thức tuyển thẳng, trường xét tuyển với thí sinh đạt giải trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố; là thành viên đội tuyển quốc gia tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế; đạt giải trong các cuộc thi Olympic châu Á – Thái Bình Dương, cuộc thi Khoa học, Kỹ thuật cấp quốc gia hoặc quốc tế.
Điểm chuẩn phương thức thi TestAS và phương thức chứng chỉ THPT quốc tế:
| STT | Bài thi/ Chứng chỉ | Điểm trúng tuyển | |
| Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử | Các ngành khác * | ||
| 1 | TestAS bài thi trên máy tính | 175 | 75 |
| 2 | TestAS bài thi viết | 115 | 90 |
| 3 | SAT | 1361 | 1150 |
| 4 | ACT | 31 | 23 |
| 5 | IBD | 38 | 28 |
| 6 | A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE | 85% | 70% |
| 7 | WACE, SACE | 85% | 70% |
| 8 | GED | 180 | 165 |
| 9 | Bằng tốt nghiệp THPT quốc tế được công nhận theo quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học của VGU | 89% | 70% |
* Áp dụng cho các ngành: Kiến trúc, Quản trị Kinh doanh, Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng, Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế, Tài chính và Kế toán, Kỹ thuật Y sinh, Kinh tế học, Khoa học Máy tính, Kỹ thuật điện và Máy tính, Kỹ thuật Cơ khí, Kỹ thuật Giao thông Thông minh, và Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững.
Điểm chuẩn phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập THPT:
| STT | Chương trình đào tạo | Mã ngành | Điểm trúng tuyển | |
| Phương thức kết quả thi tốt nghiệp THPT (*) | Phương thức kết quả học tập THPT (**) | |||
| 1 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | 26.01 | 9.21 |
| 2 | Kỹ thuật điện và Máy tính | 7520208 | 20.5 | 8.14 |
| 3 | Kỹ thuật Cơ khí | 7520103 | 20.5 | 8.14 |
| 4 | Khoa học Máy tính | 7480101 | 20 | 8.04 |
| 5 | Kỹ thuật Quy trình sản xuất Bền vững | 7510206 | 20 | 8.04 |
| 6 | Kiến trúc | 7580101 | 19 | 7.85 |
| 7 | Kỹ thuật Giao thông Thông minh | 7510104 | 19 | 7.85 |
| 8 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | 19 | 7.85 |
| 9 | Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng | 7580201 | 18 | 7.65 |
| 10 | Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế | 7340122 | 21 | 8.23 |
| 11 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | 19 | 7.85 |
| 12 | Tài chính và Kế toán | 7340202 | 19 | 7.85 |
| 13 | Kinh tế học | 7310101 | 19 | 7.85 |
(*) Điểm trúng tuyển phương thức kết quả thi tốt nghiệp THPT đã bao gồm điểm ưu tiên.
(**) Điểm trúng tuyển phương thức kết quả học tập THPT là điểm tổng hợp của 6 môn theo Quy chế tuyển sinh các chương trình đào tạo trình độ đại học ban hành kèm theo Quyết định số 181/QĐ-ĐHVĐ ngày 12/3/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Việt Đức và đã bao gồm điểm cộng.
Điểm chuẩn của Trường Đại học Việt Đức phản ánh đặc thù và yêu cầu đầu vào của từng chương trình đào tạo. Theo đại diện Trường Đại học Việt Đức, kỳ tuyển sinh năm 2026 ghi nhận mặt bằng điểm chuẩn ổn định và có tính cạnh tranh, phản ánh sự quan tâm ngày càng lớn đối với các chương trình đào tạo song bằng, theo tiêu chuẩn chất lượng quốc tế và được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh.
Đặc biệt, hai chương trình đào tạo mới tuyển sinh năm 2026 là Quản trị số và Kinh doanh quốc tế và Kỹ thuật Y sinh có số lượng thí sinh đăng ký xét tuyển lớn so với chỉ tiêu tuyển sinh, cho thấy sự quan tâm của thí sinh đối với những chương trình đào tạo gắn với xu hướng và nhu cầu nhân lực mới.