Trường ĐH Quốc tế tuyển 2.300 chỉ tiêu, 'chốt' phương thức xét tuyển tổng hợp

GD&TĐ - Trường Đại học Quốc tế (Đại học Quốc gia TPHCM) tuyển 2.300 chỉ tiêu với 2 phương thức khác nhau

Sinh viên Trường Đại học Quốc tế (Đại học Quốc gia TPHCM). Ảnh: HCMIU.
Sinh viên Trường Đại học Quốc tế (Đại học Quốc gia TPHCM). Ảnh: HCMIU.

Trường Đại học Quốc tế (Đại học Quốc gia TPHCM) vừa công bố thông tin tuyển sinh năm 2026 của nhà trường.

Trường sử dụng 2 phương thức xét tuyển.

Thứ nhất, xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT với chỉ tiêu 1% và đối tượng xét tuyển tuân theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Thứ hai, xét tuyển tổng hợp (phương thức 2), áp dụng tất cả các thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2026 (bao gồm cả những thí sinh tốt nghiệp chương trình giáo dục THPT nước ngoài).

Công thức tính điểm xét tuyển theo nguyên tắc chung như sau:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (k1 x Điểm thi Trung học phổ thông (THPT) (quy đổi)) + (k2 x Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (quy đổi)) + (k3 x Điểm học bạ (quy đổi)) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó, thang điểm xét tuyển là 100.

Điểm thi THPT (quy đổi) = Tổng điểm 3 môn kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm thi ĐGNL (quy đổi) = Điểm thi ĐGNL của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2026 quy về thang điểm 100.

Điểm học bạ (quy đổi) = Điểm trung bình cả (3 năm lớp 10, 11, 12) của 3 môn trong tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm cộng (chứng chỉ tiếng Anh, giải thưởng học sinh giỏi các cấp, giải thưởng nghiên cứu khoa học các cấp,…) quy về thang điểm 100.

Trong trường hợp thí sinh thiếu một hoặc nhiều thành phần điểm tương ứng, nội dung điểm thiếu sẽ được quy đổi từ các thành phần điểm hiện có theo phương pháp như sau:

STT
Đối tượng
Công thức tính
Điểm học lực
Ghi chú
1
Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
1.1
Có điểm thi ĐGNL
2026
k1*THPT + k2*ĐGNL +
k3*Học bạ
1.2
Không có điểm
ĐGNL 2026
k1*THPT + k2*(Hs3*THPT) +
k3*Học bạ
Các hệ số quy đổi trong trường hợp thiếu điểm thành phần:
- Hệ số quy đổi từ điểm ĐGNL sang THPT: Hs1 = 1.28.
- Hệ số quy đổi từ điểm ĐGNL sang Học bạ: Hs2= 1.31.
- Hệ số quy đổi từ điểm THPT sang ĐGNL: Hs3 = 0.78.
- Hệ số quy đổi từ điểm THPT sang Học bạ: Hs4 = 1.02.
- Hệ số quy đổi từ điểm Học bạ sang
THPT: Hs5 = 1
2
Thí sinh tốt nghiệp THPT 2025 trở về trước
2.1
Có điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 và điểm ĐGNL
2026
k1*THPT + k2*ĐGNL +
k3*(Hs4*THPT)
2.2
Chỉ có điểm thi tốt
nghiệp THPT 2026
k1*THPT + k2*(Hs3*THPT) +
k3*(Hs4*THPT)
2.3
Chỉ có điểm thi
ĐGNL 2026
k1*(Hs1*ĐGNL)+ k2*ĐGNL
+ k3*(Hs2*ĐGNL)
3
Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài: k1*(Hs5*Học bạ)+ k2*Phỏng vấn + k3*Học bạ

Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT quy về thang 100

Năm 2026, Trường Đại học Quốc tế xét tuyển 24 ngành tuyển sinh với các tổ hợp xét tuyển.

TT
Mã xét tuyển
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển
Tổ hợp tính điểm xét tuyển
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG (dự kiến xét tuyển 1930 chỉ tiêu)
1
7220201
Ngôn ngữ Anh – dự kiến tuyển 110 chỉ tiêu
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
2
7340101
Quản trị kinh doanh - dự kiến tuyển 290 chỉ tiêu
Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
3
7340115
Marketing - dự kiến tuyển 140 chỉ tiêu
4
7340122
Thương mại điện tử - dự kiến tuyển 50 chỉ tiêu
5
7340201
Tài chính – Ngân hàng - dự kiến tuyển 170 chỉ tiêu
6
7340301
Kế toán - dự kiến tuyển 60 chỉ tiêu
7
7310101
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) - dự kiến tuyển 80 chỉ tiêu
8
7480201
Công nghệ thông tin - dự kiến tuyển 50 chỉ tiêu
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Tin học, Tiếng Anh
Toán, Tin học, Vật lí
Toán, Tin học, Hoá học
9
7480101
Khoa học máy tính - dự kiến tuyển 50 chỉ tiêu
10
7460108
Khoa học dữ liệu - dự kiến tuyển 50 chỉ tiêu
11
7460112
Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) - dự kiến tuyển 50 chỉ tiêu
12
7460201
Thống kê (Thống kê ứng dụng) - dự kiến tuyển 30 chỉ tiêu
13
7420201
Công nghệ sinh học - dự kiến tuyển 100 chỉ tiêu
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học
Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh
14
7540101
Công nghệ thực phẩm - dự kiến tuyển 40 chỉ tiêu
15
7440112
Hóa học (Hóa sinh) - dự kiến tuyển 40 chỉ tiêu
16
7520301
Kỹ thuật hóa học - dự kiến tuyển 60 chỉ tiêu
17
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - dự kiến tuyển 150 chỉ tiêu
Toán, Vật Lí, Hóa Học
Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa Học, Sinh Học
Toán, Hóa Học, Tiếng Anh
Toán, Sinh Học, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
18
7520118
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp - dự kiến tuyển 40 chỉ tiêu
19
7520207
Kỹ thuật điện tử – viễn thông - dự kiến tuyển 80 chỉ tiêu
20
7520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - dự kiến tuyển 90 chỉ tiêu
21
7520212
Kỹ thuật y sinh - dự kiến tuyển 80 chỉ tiêu
22
7520121
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) - dự kiến tuyển 50 chỉ tiêu
23
7580201
Kỹ thuật xây dựng - dự kiến tuyển 40 chỉ tiêu
24
7580302
Quản lý xây dựng - dự kiến tuyển 30 chỉ tiêu
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI (dự kiến tuyển 370 chỉ tiêu)
1
7220201_WE2
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
2
7220201_WE3
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)
3
7220201_WE4
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
4
7340101_AND
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)
Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
5
7340101_AU
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)
6
7340101_LU
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)
7
7340101_NS
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)
8
7340101_SY
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)
9
7340101_WE
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
10
7340101_WE4
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
11
7340101_MQ
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
12
7340201_MQ
Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
13
7340301_MQ
Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
14
7480201_WE4
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Tin học, Tiếng Anh
Toán, Tin học, Vật lí
Toán, Tin học, Hoá học
15
7480201_MQ
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
16
7480101_WE2
Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
17
7480201_DK
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)
18
7480201_DK
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1)
19
7420201_WE2
Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học
Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh
20
7420201_WE4
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
21
7520207_WE
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
Toán, Vật Lí, Hóa Học
Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa Học, Sinh Học
Toán, Hóa Học, Tiếng Anh
Toán, Sinh Học, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
22
7580201_DK
Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Trong đó, trường dành 2.300 chỉ tiêu để xét tuyển cho 2 hệ đào tạo: chương trình cho Trường Đại học Quốc tế cấp bằng (1.930 chỉ tiêu) và hệ liên kết đào tạo (370 chỉ tiêu).

ielts-ha-nhiet-3.jpg
Thí sinh dự thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức tháng 4/2026. Ảnh: ĐHQG.

Ưu tiên thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Đối với các thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để miễn thi tốt nghiệp môn Tiếng Anh và đăng ký xét tuyển đại học vào trường, thí sinh được quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển theo bảng quy đổi sau:

IELTS
Academic
TOEFL
iBT
TOEIC
Cambridge
CEFR
Điểm
quy
đổi
Nghe & Đọc
Nói & Viết
>=7.0
>=94
>=850
>=310
>=185
C1 - C2
10.0
6.5
79 - 93
785 - 845
280 - 300
176 - 184
B2+
9.5
6.0
60 - 78
650 - 780
250 - 270
169 - 175
B2
9.0
5.5
46 - 59
550 - 645
200 - 240
160 - 168
B1+
8.5
5.0
35 - 45
450 - 545
160 - 190
154 - 159
B1
8.0

Năm 2026, Hội đồng tuyển sinh trường Trường Đại học Quốc tế dự kiến điểm cộng sẽ được áp dụng cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc các chứng chỉ tương đương được Bộ GD&ĐT công nhận, hoặc cộng cho các thí sinh đạt giải học sinh giỏi các cấp, thí sinh đạt giải các kỳ thi nghiên cứu khoa học hoặc một số kỳ thi uy tín.

Tổng điểm cộng tối đa và điểm thành phần của từng điểm cộng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Hội đồng tuyển sinh trường cũng cho biết về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm nay của trường.

Cụ thể, đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:

- Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).

- Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển.

Nhà trường cũng công bố các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển trường.

Điểm cộng: Tổng điểm cộng không vượt quá 10 điểm (theo thang điểm 100), bao gồm: điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích.

Điểm thưởng đối với các thí sinh được xét tuyển thẳng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT nhưng không sử dụng quyền tuyển thẳng được cộng mức điểm theo các thang như sau:

Giải Học sinh giỏi/Khoa học kỹ thuật
Điểm cộng
Giải Quốc tế
10.0
Giải Nhất cấp Quốc gia
9.0
Giải Nhì cấp Quốc gia
8.0
Giải Ba cấp Quốc gia
7.0

Thí sinh có các chứng chỉ IELTS Academic hoặc chứng chỉ tương đương (còn thời hạn tính đến thời điểm xét tuyển) được cộng thêm mức điểm như sau:

IELTS Academic
TOEFL iBT
TOEIC
Cambridge
CEFR

Điểm cộng
Nghe & Đọc
Nói & Viết

>=7.0
>=94
>=850
>=310
>=185
C1 - C2

5.0
6.5
79 - 93
785 - 845
280 - 300
176 - 184
B2+

4.5
6.0
60 - 78
650 - 780
250 - 270
169 - 175
B2

4.0
5.5
46 - 59
550 - 645
200 - 240
160 - 168
B1+

3.5
5.0
35 - 45
450 - 545
160 - 190
154 - 159
B1

3.0

Thí sinh đã sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển thì không được sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ cho điểm khuyến khích.

Tin tiêu điểm

Đừng bỏ lỡ