Theo đó, trường xét tuyển bổ sung bằng 4 phương thức gồm kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, học bạ THPT theo tổ hợp xét tuyển của 6 học kỳ, kỳ thi V-SAT 2026 và kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2026.
Cụ thể, mức nhận hồ sơ dao động từ 15-22 điểm đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT; 18-23 điểm đối với phương thức xét học bạ; 225-285 điểm với V-SAT và 600-750 điểm với phương thức xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM.
Trong đợt xét tuyển bổ sung, HUTECH dành 10 chỉ tiêu cho ngành Y khoa - ngành được trường tuyển sinh lần đầu trong năm 2026.
Thí sinh trúng tuyển ngành này được áp dụng học bổng 30% học phí toàn khóa. Riêng con, em cán bộ, nhân viên y tế đang công tác tại các bệnh viện, cơ sở y tế trên cả nước có cơ hội nhận học bổng Y tế với mức 35% học phí toàn khóa.
Ngoài Y khoa, các ngành có mức nhận hồ sơ từ 20 điểm trở lên theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT gồm Luật, Luật Kinh tế và Dược học; Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học nhận hồ sơ từ 18 điểm.
Mức điểm nhận hồ sơ xét bổ sung đối với các phương thức xét tuyển của từng ngành cụ thể như sau:
| TT | Ngành/Chương trình đào tạo | Mã xét tuyển | ĐIỂM XÉT TUYỂN BỐ SUNG | ||||
| Điểm THPT | Điểm học bạ | Điểm V-SAT | Điểm ĐGNL | ||||
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 2 | An toàn thông tin | 7480202 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 3 | An ninh mạng | 7480208 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 4 | Khoa học máy tính | 7480101 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 5 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 6 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 7 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 8 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 7510209 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 10 | Công nghệ ô tô điện | 7520141 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 11 | Công nghệ ô tô thông minh (1) | 7520141I1 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 13 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 14 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 15 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 16 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 17 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 18 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 19 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 20 | Quản trị và pháp chế doanh nghiệp (2) | 7340101I1 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 21 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 22 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 23 | Bất động sản | 7340116 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 24 | Kinh tế số | 7310109 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 25 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 26 | Marketing | 7340115 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 27 | Marketing và truyền thông sáng tạo (3) | 7340115I1 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 28 | Digital Marketing | 7340114 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 29 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 30 | Kế toán | 7340301 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 31 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 32 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 33 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 34 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 35 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 36 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 37 | Quản trị sự kiện | 7340412 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 38 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 39 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 40 | Luật kinh tế | 7380107 | 20 | 20 | 270 | 720 | |
| 41 | Luật | 7380101 | 20 | 20 | 270 | 720 | |
| 42 | Tâm lý học | 7310401 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 43 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 44 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 45 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 46 | Kiến trúc | 7580101 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 47 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 48 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 49 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 50 | Digital Art (Nghệ thuật số) | 7210408 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 51 | Thanh nhạc | 7210205 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 52 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 53 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 54 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 55 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 56 | Y khoa | 7720101 | 22 | 23 | 285 | 750 | |
| 57 | Dược học | 7720201 | 20 | 20 | 270 | 720 | |
| 58 | Điều dưỡng | 7720301 | 18 | 18 | 250 | 650 | |
| 59 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 18 | 18 | 250 | 650 | |
| 60 | Công nghệ thẩm mỹ | 7420207 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 61 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 62 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 63 | Thú y | 7640101 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 64 | Thú y công nghệ số (4) | 7640101I1 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| * (1), (2), (3), (4): Chương trình đào tạo liên ngành, sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng Kỹ sư Công nghệ ô tô điện; Cử nhân Quản trị kinh doanh; Cử nhân Marketing; Bác sĩ Thú y. | |||||||
Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bổ sung vào HUTECH đến hết ngày 25/8 theo hình thức trực tuyến tại website Trường.