Tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội - Mã tuyển sinh (GHA):
| TT | MÃ XÉT TUYỂN | NGÀNH XÉT TUYỂN | ĐIỂM TRÚNG TUYỂN THEO TỪNG PHƯƠNG THỨC | TIÊU CHÍ PHỤ (Thứ tự nguyện vọng, chỉ áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển đúng bằng điểm trúng tuyển) | |||
| PT1 thang 30 | PT2 thang 30 | PT3 thang 150 | PT4 thang 100 | ||||
| 1 | GHA01 | Ngôn ngữ Anh | 22.70 | 26.57 | 80.24 | - | TTNV<=3 |
| 2 | GHA02 | Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng) | 24.17 | 27.33 | - | 55.80 | TTNV<=2 |
| 3 | GHA03 | Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông) | 24.09 | 27.29 | 88.10 | - | TTNV<=1 |
| 4 | GHA04 | Quản trị kinh doanh | 24.01 | 27.25 | 87.58 | - | TTNV<=3 |
| 5 | GHA04QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh) | 20.85 | 25.35 | 72.12 | - | TTNV<=12 |
| 6 | GHA05 | Tài chính - Ngân hàng | 24.34 | 27.42 | 89.74 | - | TTNV<=8 |
| 7 | GHA06 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | 24.65 | 27.58 | 91.76 | - | TTNV<=4 |
| 8 | GHA06QT | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt - Anh) | 21.50 | 25.87 | 74.25 | - | TTNV<=1 |
| 9 | GHA07 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.84 | 26.64 | 80.99 | - | TTNV<=3 |
| 10 | GHA08 | Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | 24.83 | 27.70 | 92.94 | - | TTNV<=3 |
| 11 | GHA08DS | Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | 23.70 | 27.09 | 85.63 | - | TTNV<=4 |
| 12 | GHA09 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | 24.74 | 27.63 | 92.35 | - | TTNV<=5 |
| 13 | GHA10 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 26.44 | - | 103.48 | - | TTNV<=1 |
| 14 | GHA10QT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh) | 25.62 | 28.33 | 98.11 | - | TTNV<=1 |
| 15 | GHA11 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | 24.20 | 27.35 | 88.82 | - | TTNV<=4 |
| 16 | GHA11QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) | 21.98 | 26.19 | 76.35 | 50.39 | TTNV<=2 |
| 17 | GHA12 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) | 23.66 | 27.07 | 85.41 | - | TTNV<=7 |
| 18 | GHA12QT | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 20.43 | 25.02 | 70.74 | 47.25 | TTNV<=3 |
| 19 | GHA13 | Khoa học máy tính | 24.93 | - | 93.60 | 58.19 | TTNV<=10 |
| 20 | GHA14 | Công nghệ thông tin | 24.20 | - | 88.82 | 55.89 | TTNV<=5 |
| 21 | GHA14QT | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh) | 22.44 | 26.43 | 78.83 | 51.38 | TTNV<=1 |
| 22 | GHA15 | Trí tuệ nhân tạo | 24.41 | - | 90.19 | 56.55 | TTNV<=2 |
| 23 | GHA16 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | 26.01 | - | 100.67 | 61.86 | TTNV<=2 |
| 24 | GHA16QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | 24.38 | 27.44 | 90.00 | 56.46 | TTNV<=3 |
| 25 | GHA17 | Kỹ thuật cơ điện tử | 26.23 | - | - | 62.61 | TTNV<=5 |
| 26 | GHA18 | Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | 25.45 | 28.19 | 97.00 | 59.93 | TTNV<=2 |
| 27 | GHA19 | Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | 24.56 | 27.54 | 91.18 | 57.02 | TTNV<=10 |
| 28 | GHA19DS | Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | 24.23 | 27.36 | 89.02 | 55.98 | TTNV<=1 |
| 29 | GHA20 | Kỹ thuật ô tô | 24.76 | - | 92.48 | 57.65 | TTNV<=1 |
| 30 | GHA20QT | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô) | 22.79 | 26.62 | 80.72 | 52.14 | TTNV<=4 |
| 31 | GHA21 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | 25.63 | - | 98.18 | 60.55 | TTNV<=3 |
| 32 | GHA21DS | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | 24.90 | 27.75 | 93.40 | 58.09 | TTNV<=2 |
| 33 | GHA22 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | 24.87 | - | 93.20 | 58.00 | TTNV<=8 |
| 34 | GHA22BD | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | 25.00 | - | 94.06 | 58.41 | TTNV<=2 |
| 35 | GHA22QT | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) | 23.26 | 26.86 | 83.25 | 53.16 | TTNV<=4 |
| 36 | GHA23 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | 26.50 | - | 103.87 | 63.54 | TTNV<=6 |
| 37 | GHA23DS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | 25.52 | 28.25 | 97.46 | 60.17 | TTNV<=3 |
| 38 | GHA23 TM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | 25.78 | - | 99.16 | 61.07 | TTNV<=2 |
| 39 | GHA24 | Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) | 25.18 | - | 95.23 | 59.00 | TTNV<=11 |
| 40 | GHA25 | Kỹ thuật môi trường | 22.21 | 26.31 | - | 50.88 | TTNV<=1 |
| 41 | GHA26 | Kỹ thuật an toàn giao thông | 21.50 | 25.87 | - | 49.34 | TTNV<=1 |
| 42 | GHA27 | Kiến trúc | 22.23 | 26.32 | - | - | TTNV<=1 |
| 43 | GHA28 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | 23.53 | 27.00 | - | 53.78 | TTNV<=10 |
| 44 | GHA28QT1 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | 21.56 | 25.92 | 74.45 | 49.47 | TTNV<=1 |
| 45 | GHA28QT2 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 20.26 | 24.88 | 70.18 | 46.93 | TTNV<=3 |
| 46 | GHA29 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | 22.82 | 26.63 | - | 52.21 | TTNV<=6 |
| 47 | GHA30 | Quản lý đô thị và công trình | 22.76 | 26.60 | - | 52.08 | TTNV<=2 |
| 48 | GHA31 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 21.88 | 26.14 | - | 50.17 | TTNV<=4 |
| 49 | GHA32 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) | 21.31 | 25.72 | - | 48.93 | TTNV<=1 |
| 50 | GHA32DS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | 23.96 | 27.22 | 87.25 | 55.13 | TTNV<=3 |
| 51 | GHA32QT1 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) | 20.16 | 24.80 | 69.85 | 46.75 | TTNV<=3 |
| 52 | GHA32QT2 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) | 20.55 | 25.11 | 71.13 | 47.47 | TTNV<=4 |
| 53 | GHA32QT3 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | 20.00 | 24.67 | 69.33 | 46.46 | TTNV<=5 |
| 54 | GHA33 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 24.83 | - | 92.94 | 57.87 | TTNV<=3 |
Tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP. HCM - Mã tuyển sinh (GSA):
| TT | MÃ XÉT TUYỂN | NGÀNH XÉT TUYỂN | ĐIỂM TRÚNG TUYỂN THEO TỪNG PHƯƠNG THỨC | TIÊU CHÍ PHỤ (Thứ tự nguyện vọng, chỉ áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển đúng bằng điểm trúng tuyển) | ||
| PT1 thang 30 | PT2 thang 30 | PT3 thang 1200 | ||||
| 1 | GSA01 | Ngôn ngữ Anh | 18.16 | 23.10 | 617.90 | TTNV<= 15 |
| 2 | GSA02 | Quản trị kinh doanh | 19.75 | 24.47 | 677.00 | TTNV<= 8 |
| 3 | GSA03 | Kinh doanh quốc tế | 22.51 | - | 778.44 | TTNV<= 13 |
| 4 | GSA04 | Tài chính - Ngân hàng | 20.77 | 25.29 | 711.68 | TTNV<= 2 |
| 5 | GSA05 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | 21.28 | 25.69 | 729.02 | TTNV<= 3 |
| 6 | GSA06 | Kỹ thuật máy tính | 23.98 | 27.23 | 843.12 | TTNV<= 13 |
| 7 | GSA07 | Công nghệ thông tin | 20.32 | - | 696.38 | TTNV<= 6 |
| 8 | GSA08 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 25.45 | - | 915.64 | TTNV<= 11 |
| 9 | GSA08 QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh) | 24.19 | 27.34 | 852.36 | TTNV<= 8 |
| 10 | GSA09 | Kỹ thuật cơ điện tử | 24.61 | - | 870.84 | TTNV<= 14 |
| 11 | GSA10 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 23.74 | 27.10 | 832.56 | TTNV<= 11 |
| 12 | GSA11 | Kỹ thuật ô tô | 23.65 | - | 828.60 | TTNV<= 15 |
| 13 | GSA11 QT | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô) | 20.86 | 25.36 | 714.74 | TTNV<= 7 |
| 14 | GSA12 | Kỹ thuật điện | 24.73 | 27.62 | 876.12 | TTNV<= 11 |
| 15 | GSA13 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông) | 24.22 | 27.35 | 853.68 | TTNV<= 10 |
| 16 | GSA13 BD | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) | 23.83 | 27.15 | 836.52 | TTNV<= 8 |
| 17 | GSA14 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Tự động hoá) | 25.12 | - | 897.42 | TTNV<= 15 |
| 18 | GSA14 DS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | 23.29 | 26.87 | 812.76 | TTNV<= 10 |
| 19 | GSA15 | Kiến trúc | 20.26 | 24.88 | 694.34 | TTNV<= 1 |
| 20 | GSA16 | Quản lý đô thị và công trình | 18.91 | 23.80 | 648.44 | TTNV<= 12 |
| 21 | GSA17 | Kỹ thuật xây dựng | 21.61 | 25.96 | 740.24 | TTNV<= 7 |
| 22 | GSA18 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 20.08 | 24.73 | 688.22 | TTNV<= 11 |
| 23 | GSA18 DS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | 21.94 | 26.17 | 753.36 | TTNV<= 10 |
| 24 | GSA18 QT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) | 17.74 | 22.69 | 600.03 | TTNV<= 5 |
| 25 | GSA19 | Kinh tế xây dựng | 21.49 | 25.86 | 736.16 | TTNV<= 8 |
| 26 | GSA20 | Quản lý xây dựng | 20.95 | 25.43 | 717.8 | TTNV<= 9 |
| 27 | GSA21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.82 | 23.73 | 645.38 | TTNV<= 6 |
| 28 | GSA22 | Khai thác vận tải | 22.00 | - | 756.00 | TTNV<= 15 |
| 29 | GSA23 | Kinh tế vận tải | 21.88 | - | 750.72 | TTNV<= 8 |
Kết quả trúng tuyển của thí sinh được công bố là dựa trên các thông tin dữ liệu từ kết quả thi TN THPT năm 2026, kết quả học tập THPT, kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh năm 2026 , kết quả thi đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội năm 2026, cơ sở dữ liệu ngành do thí sinh cung cấp và các dữ liệu khác; trường hợp có sai sót sẽ được giải quyết theo quy định.
Trường Đại học Giao thông vận tải lưu ý: Từ 11/8/2026, thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển tại trang tuyển sinh của Trường Đại học Giao thông vận tải. Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ GD&ĐT trong thời gian quy định (từ 13/8/2026 đến 17h00 ngày 21/8/2026) tại website http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn và thực hiện các thủ tục nhập học theo quy định của trường Đại học Giao thông vận tải tại website https://nhaphoc.utc.edu.vn (với mã GHA) và https://nhaphoctms.utc2.edu.vn/ (với mã GSA).