Trường Đại học Giao thông vận tải công bố điểm trúng tuyển

GD&TĐ - Trường Đại học Giao thông vận tải công bố điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2026. Cụ thể:

Sinh viên Trường Đại học Giao thông vận tải.
Sinh viên Trường Đại học Giao thông vận tải.

Tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội - Mã tuyển sinh (GHA):

TT
MÃ XÉT TUYỂN
NGÀNH XÉT TUYỂN
ĐIỂM TRÚNG TUYỂN
THEO TỪNG PHƯƠNG THỨC
TIÊU CHÍ PHỤ
(Thứ tự nguyện vọng, chỉ áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển đúng bằng điểm trúng tuyển)
PT1
thang 30
PT2
thang 30
PT3
thang 150
PT4
thang 100
1
GHA01
Ngôn ngữ Anh
22.70
26.57
80.24
-
TTNV<=3
2
GHA02
Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng)
24.17
27.33
-
55.80
TTNV<=2
3
GHA03
Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)
24.09
27.29
88.10
-
TTNV<=1
4
GHA04
Quản trị kinh doanh
24.01
27.25
87.58
-
TTNV<=3
5
GHA04QT
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh)
20.85
25.35
72.12
-
TTNV<=12
6
GHA05
Tài chính - Ngân hàng
24.34
27.42
89.74
-
TTNV<=8
7
GHA06
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
24.65
27.58
91.76
-
TTNV<=4
8
GHA06QT
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt - Anh)
21.50
25.87
74.25
-
TTNV<=1
9
GHA07
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
22.84
26.64
80.99
-
TTNV<=3
10
GHA08
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)
24.83
27.70
92.94
-
TTNV<=3
11
GHA08DS
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)
23.70
27.09
85.63
-
TTNV<=4
12
GHA09
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
24.74
27.63
92.35
-
TTNV<=5
13
GHA10
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
26.44
-
103.48
-
TTNV<=1
14
GHA10QT
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)
25.62
28.33
98.11
-
TTNV<=1
15
GHA11
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)
24.20
27.35
88.82
-
TTNV<=4
16
GHA11QT
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)
21.98
26.19
76.35
50.39
TTNV<=2
17
GHA12
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)
23.66
27.07
85.41
-
TTNV<=7
18
GHA12QT
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)
20.43
25.02
70.74
47.25
TTNV<=3
19
GHA13
Khoa học máy tính
24.93
-
93.60
58.19
TTNV<=10
20
GHA14
Công nghệ thông tin
24.20
-
88.82
55.89
TTNV<=5
21
GHA14QT
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh)
22.44
26.43
78.83
51.38
TTNV<=1
22
GHA15
Trí tuệ nhân tạo
24.41
-
90.19
56.55
TTNV<=2
23
GHA16
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)
26.01
-
100.67
61.86
TTNV<=2
24
GHA16QT
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)
24.38
27.44
90.00
56.46
TTNV<=3
25
GHA17
Kỹ thuật cơ điện tử
26.23
-
-
62.61
TTNV<=5
26
GHA18
Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)
25.45
28.19
97.00
59.93
TTNV<=2
27
GHA19
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)
24.56
27.54
91.18
57.02
TTNV<=10
28
GHA19DS
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)
24.23
27.36
89.02
55.98
TTNV<=1
29
GHA20
Kỹ thuật ô tô
24.76
-
92.48
57.65
TTNV<=1
30
GHA20QT
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô)
22.79
26.62
80.72
52.14
TTNV<=4
31
GHA21
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)
25.63
-
98.18
60.55
TTNV<=3
32
GHA21DS
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)
24.90
27.75
93.40
58.09
TTNV<=2
33
GHA22
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)
24.87
-
93.20
58.00
TTNV<=8
34
GHA22BD
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
25.00
-
94.06
58.41
TTNV<=2
35
GHA22QT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)
23.26
26.86
83.25
53.16
TTNV<=4
36
GHA23
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)
26.50
-
103.87
63.54
TTNV<=6
37
GHA23DS
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
25.52
28.25
97.46
60.17
TTNV<=3
38
GHA23 TM
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)
25.78
-
99.16
61.07
TTNV<=2
39
GHA24
Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)
25.18
-
95.23
59.00
TTNV<=11
40
GHA25
Kỹ thuật môi trường
22.21
26.31
-
50.88
TTNV<=1
41
GHA26
Kỹ thuật an toàn giao thông
21.50
25.87
-
49.34
TTNV<=1
42
GHA27
Kiến trúc
22.23
26.32
-
-
TTNV<=1
43
GHA28
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)
23.53
27.00
-
53.78
TTNV<=10
44
GHA28QT1
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
21.56
25.92
74.45
49.47
TTNV<=1
45
GHA28QT2
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
20.26
24.88
70.18
46.93
TTNV<=3
46
GHA29
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)
22.82
26.63
-
52.21
TTNV<=6
47
GHA30
Quản lý đô thị và công trình
22.76
26.60
-
52.08
TTNV<=2
48
GHA31
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
21.88
26.14
-
50.17
TTNV<=4
49
GHA32
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)
21.31
25.72
-
48.93
TTNV<=1
50
GHA32DS
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)
23.96
27.22
87.25
55.13
TTNV<=3
51
GHA32QT1
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)
20.16
24.80
69.85
46.75
TTNV<=3
52
GHA32QT2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)
20.55
25.11
71.13
47.47
TTNV<=4
53
GHA32QT3
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)
20.00
24.67
69.33
46.46
TTNV<=5
54
GHA33
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)
24.83
-
92.94
57.87
TTNV<=3

Tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP. HCM - Mã tuyển sinh (GSA):

TT
MÃ XÉT TUYỂN
NGÀNH XÉT TUYỂN
ĐIỂM TRÚNG TUYỂN
THEO TỪNG PHƯƠNG THỨC
TIÊU CHÍ PHỤ
(Thứ tự nguyện vọng, chỉ áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển đúng bằng điểm trúng tuyển)
PT1
thang 30
PT2
thang 30
PT3
thang 1200
1
GSA01
Ngôn ngữ Anh
18.16
23.10
617.90
TTNV<= 15
2
GSA02
Quản trị kinh doanh
19.75
24.47
677.00
TTNV<= 8
3
GSA03
Kinh doanh quốc tế
22.51
-
778.44
TTNV<= 13
4
GSA04
Tài chính - Ngân hàng
20.77
25.29
711.68
TTNV<= 2
5
GSA05
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
21.28
25.69
729.02
TTNV<= 3
6
GSA06
Kỹ thuật máy tính
23.98
27.23
843.12
TTNV<= 13
7
GSA07
Công nghệ thông tin
20.32
-
696.38
TTNV<= 6
8
GSA08
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
25.45
-
915.64
TTNV<= 11
9
GSA08 QT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)
24.19
27.34
852.36
TTNV<= 8
10
GSA09
Kỹ thuật cơ điện tử
24.61
-
870.84
TTNV<= 14
11
GSA10
Kỹ thuật cơ khí động lực
23.74
27.10
832.56
TTNV<= 11
12
GSA11
Kỹ thuật ô tô
23.65
-
828.60
TTNV<= 15
13
GSA11 QT
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô)
20.86
25.36
714.74
TTNV<= 7
14
GSA12
Kỹ thuật điện
24.73
27.62
876.12
TTNV<= 11
15
GSA13
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông)
24.22
27.35
853.68
TTNV<= 10
16
GSA13 BD
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)
23.83
27.15
836.52
TTNV<= 8
17
GSA14
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Tự động hoá)
25.12
-
897.42
TTNV<= 15
18
GSA14 DS
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
23.29
26.87
812.76
TTNV<= 10
19
GSA15
Kiến trúc
20.26
24.88
694.34
TTNV<= 1
20
GSA16
Quản lý đô thị và công trình
18.91
23.80
648.44
TTNV<= 12
21
GSA17
Kỹ thuật xây dựng
21.61
25.96
740.24
TTNV<= 7
22
GSA18
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
20.08
24.73
688.22
TTNV<= 11
23
GSA18 DS
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)
21.94
26.17
753.36
TTNV<= 10
24
GSA18 QT
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)
17.74
22.69
600.03
TTNV<= 5
25
GSA19
Kinh tế xây dựng
21.49
25.86
736.16
TTNV<= 8
26
GSA20
Quản lý xây dựng
20.95
25.43
717.8
TTNV<= 9
27
GSA21
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
18.82
23.73
645.38
TTNV<= 6
28
GSA22
Khai thác vận tải
22.00
-
756.00
TTNV<= 15
29
GSA23
Kinh tế vận tải
21.88
-
750.72
TTNV<= 8

Kết quả trúng tuyển của thí sinh được công bố là dựa trên các thông tin dữ liệu từ kết quả thi TN THPT năm 2026, kết quả học tập THPT, kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh năm 2026 , kết quả thi đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội năm 2026, cơ sở dữ liệu ngành do thí sinh cung cấp và các dữ liệu khác; trường hợp có sai sót sẽ được giải quyết theo quy định.

Trường Đại học Giao thông vận tải lưu ý: Từ 11/8/2026, thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển tại trang tuyển sinh của Trường Đại học Giao thông vận tải. Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ GD&ĐT trong thời gian quy định (từ 13/8/2026 đến 17h00 ngày 21/8/2026) tại website http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn và thực hiện các thủ tục nhập học theo quy định của trường Đại học Giao thông vận tải tại website https://nhaphoc.utc.edu.vn (với mã GHA) và https://nhaphoctms.utc2.edu.vn/ (với mã GSA).

Tin tiêu điểm

Đừng bỏ lỡ