Lịch âm 24/9 - Xem lịch âm ngày 24/9

GD&TĐ - Xem lịch âm ngày 24/9/2026. Xem ngày tốt xấu, giờ đẹp xuất hành, khai trương, động thổ...

Lịch âm 24/9 - Xem lịch âm ngày 24/9

Thông tin về lịch âm ngày 24/9

Âm lịch: Ngày 14/8/2026, tức ngày Tân Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.

Hành Thổ - Sao Đẩu - Trực Định - Ngày Câu Trận Hắc Đạo.

Tiết khí: Thu Phân (từ ngày 23/9 đến ngày 7/10).

Trạch Nhật: Ngày Tân Sửu - Ngày Thoa Nhật (Tiểu Cát) - Âm Thổ khắc Âm Thủy: Là ngày tốt vừa (tiểu cát), là ngày địa chi sinh xuất thiên can. Trong ngày này con người dễ đoàn kết, công việc ít gặp trở ngại, khả năng thành công cao, nên có thể tiến hành mọi việc.

Giờ tốt, giờ xấu ngày 24/9

Giờ hoàng đạo

Canh Dần (3h-5h): Tùng bá Mộc.

Tân Mão (5h-7h): Tùng bá Mộc.

Quý Tỵ (9h-11h): Trường lưu Thủy.

Bính Thân (15h-17h): Sơn hạ Hỏa.

Mậu Tuất (19h-21h): Bình địa Mộc.

Kỷ Hợi (21h-23h): Bình địa Mộc.

Giờ hắc đạo

Mậu Tý (23h-1h) Tích lịch Hỏa.

Kỷ Sửu (1h-3h): Tích lịch Hỏa.

Nhâm Thìn (7h-9h): Trường lưu Thủy.

Giáp Ngọ (11h-13h): Sa Trung Kim.

Ất Mùi (13h-15h): Sa Trung Kim.

Đinh Dậu (17h-19h): Sơn hạ Hỏa.

Tuổi hợp xung ngày 24/9

Tuổi hợp ngày: Tỵ, Dậu.

Tuổi khắc với ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão.

Việc nên làm và việc kiêng kỵ ngày 24/9

Việc nên làm: Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu.

Việc kiêng kị: Động thổ - Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Cưới hỏi - Xuất hành đi xa - An táng, mai táng - Tế lễ, chữa bệnh - Kiện tụng, tranh chấp - Nhập trạch, chuyển về nhà mới.

Xuất hành ngày 24/9

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam.

Tài Thần: Tây Nam.

Giờ xuất hành

23h-1h và 11h-13h: Lưu Niên. Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

1h-3h và 13h-15h: Xích Khẩu. Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

3h-5h và 15h-17h: Tiểu Các. Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

5h-7h và 17h-19h: Tuyệt Lộ. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn.

7h-9h và 19h-21h: Đại An. Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

9h-11h và 21h-23h: Tốc Hỷ .Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

* Thông tin bài viết mang tính tham khảo, chiêm nghiệm!

Tin tiêu điểm

Đừng bỏ lỡ