Thông tin về lịch âm ngày 23/3
Âm lịch: Ngày 5/2/2026, tức ngày Bính Thân, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Hành Hỏa - Sao Tất - Trực Chấp - Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo
Tiết khí: Xuân Phân (từ ngày 20/3 đến ngày 4/4)
Trạch Nhật: Ngày Bính Thân - Ngày Phạt Nhật (Đại Hung) - Dương Hỏa khắc Dương Kim: Là ngày có Thiên Can khắc với Địa Chi nên rất xấu. Nếu tiến hành công việc sẽ có nhiều trở ngại, mọi việc tốn công sức, khó thành. Vì vậy nên tránh làm những việc lớn.
Giờ tốt, giờ xấu ngày 23/3
Giờ hoàng đạo
Mậu Tý (23h-01h): Tích lịch Hỏa
Kỷ Sửu (01h-03h): Tích lịch Hỏa
Nhâm Thìn (07h-09h): Trường lưu Thủy
Quý Tỵ (09h-11h): Trường lưu Thủy
Ất Mùi (13h-15h): Sa Trung Kim
Mậu Tuất (19h-21h): Bình địa Mộc
Giờ hắc đạo
Canh Dần (03h-05h): Tùng bá Mộc
Tân Mão (05h-07h): Tùng bá Mộc
Giáp Ngọ (11h-13h): Sa Trung Kim
Bính Thân (15h-17h): Sơn hạ Hỏa
Đinh Dậu (17h-19h): Sơn hạ Hỏa
Kỷ Hợi (21h-23h): Bình địa Mộc
Tuổi hợp xung ngày 23/3
Tuổi hợp ngày: Tý, Thìn.
Tuổi khắc với ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Việc nên làm và việc kiêng kỵ ngày 23/3
Việc nên làm: Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - Tế lễ, chữa bệnh - Kiện tụng, tranh chấp - Nhập trạch, chuyển về nhà mới.
Việc kiêng kị: Động thổ - Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Cưới hỏi - Xuất hành đi xa - An táng, mai táng.
Xuất hành ngày 23/3
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam.
Tài Thần: Chính Đông.
Giờ xuất hành
23h-1h và 11h-13h: Tốc Hỷ. Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
1h-3h và 13h-15h: Lưu Niên. Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
3h-5h và 15h-17h: Xích Khẩu. Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
5h-7h và 17h-19h: Tiểu Các. Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
7h-9h và 19h-21h: Tuyệt Lộ. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn.
09h-11h và 21h-23h: Đại An. Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
* Thông tin mang tính tham khảo, chiêm nghiệm!