Thứ 4, Ngày 7 Tháng 8 năm 2019

Trường Đại học Trà Vinh xét tuyển đại học chính quy 2020 trên toàn quốc

ND - 10/03/2020, 11:31 GMT+7 | Giáo dục
Chi tiết các ngành xét tuyển theo các khối thi tương ứng tổ hợp môn thi như sau:

Nông nghiệp Thuỷ sản

Nông nghiệp (7620101) - A02, B00, D08, D90

Nuôi trồng thủy sản (7620301) - A02, B00, D08, D90

Công nghệ Thực phẩm (7540101) - A00, B00, D07, D90

Thú y (7640101) - A02, B00, D08, D90

Kỹ thuật môi trường (7520320) - A02, B00, D08, D90

Công nghệ sinh học (7420201) - A00, B00, D08, D90

Chăn nuôi (7620105) – A00, B00, D08, D90

Quản lý Tài nguyên và Môi trường (7850101) - A00, B00, B02, B08

Kỹ Thuật và Công nghệ

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) - A00, A01, C01

Công nghệ thông tin (7480201) - A00, A01, C01, D07

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (7510102) - A00, A01, C01, D01

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (7510303) - A00, A01, C01

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (7510201) - A00, A01, C01, D01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (7580205) - A00, A01, C01, D01

Quản lý công nghiệp (7510601) - A00, A01, C01, D07

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (7480102) - A00, A01, C01, D07

Hệ thống thông tin quản lý (7340405) - A00, A01, C01, D01

Kỹ thuật cơ khí động lực (7520116) - A00, A01, C01, D01

Công nghệ kỹ thuật ô tô (7510205) -  A00, A01, C01, D01

Ngoại Ngữ

Ngôn ngữ Anh (7220201) - D01, D09, D14

Ngôn ngữ Pháp (7220203) - D01, D09, D14

Ngôn ngữ Trung Quốc (7220204) - D01, D09, D14

Khoa học sức khoẻ

Kỹ thuật xét nghiệm y học (7720601) - A00, B00

Y khoa (7720101) - B00, D08

Điều dưỡng (7720301) - B00, D08

Răng – Hàm – Mặt (7720501) - B00, D08

Dược học (7720201) - A00, B00

Y tế công cộng (7720701) - A00, B00

Kỹ thuật phục hồi chức năng (7720603) - A00, B00

Dinh dưỡng (7720401) - B00, D08

Y học dự phòng (7720110) - B00, D08

Kỹ thuật hình ảnh y học (7720602) -  A00, B00

Y học cổ truyền (7720115) – (Dự kiến)

Kinh tế - Luật

Kinh tế (7310101) - A00, A01, C01, D01

Kế toán (7340301) - A00, A01, C01, D01

Quản trị kinh doanh (7340101) - A00, A01, C01, D01

Tài chính – Ngân hàng (7340201) - A00, A01, C01, D01

Thương mại điện tử (7340122) - A00, A01, C01, D01

Luật (7380101) - A00, A01, C00, D01

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) - A00, A01, C01, D0 –(Dự kiến)

Hoá học ứng dụng

Công nghệ kỹ thuật hóa học (7510401) - A00, B00, D07

Khoa học vật liệu (7440122) - A00, A01, A02, B00

Hóa dược (7720203) - A00, B00, D07

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (7540106) - A00, B00, D07 - (Dự kiến)

Khoa học cơ bản

Toán ứng dụng (7460112) - A00, A01, D90

Công tác xã hội (7760101) - C00, C04, D66, D78

Quản lý thể dục thể thao (7810301) - C19, C14, C00, D78

Ngôn ngữ - Văn hoá - Nghệ thuật Khmer Nam Bộ

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (7210210) - N00

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (7220112) - C00, D14

Ngôn ngữ Khmer (7220106) - C00, D01, D14

Văn hóa học (7229040) - C00, D14

Âm nhạc học (7210201) - N00

Sư phạm tiếng Khmer (7140226) - C00, C20, D14, D15

Sư phạm Ngữ văn (7140217) - C00, D14

Du lịch

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103) - C00, C04, D01, D15

Quản trị khách sạn (7810201) - C00, C04, D01, D15

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (7810202) - C00, C04, D01, D15

Sư phạm

Giáo dục mầm non (7140201) - M00, M01, M02

Giáo dục tiểu học (7140202) - A00, A01, D84, D90

Quản lý nhà nước, Quản trị văn phòng

Quản trị văn phòng (7340406) - C00, C04, D01, D14

Quản lý nhà nước (7310205) - C00, C04, D01, D14

Lý luận chính trị

Chính trị học (7310201) - C00, D01

Dự bị đại học

Quy ước tổ hợp môn

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học); A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh; A02 (Toán – Vật lí, Sinh học)

B00 (Toán, Hóa học, Sinh học); B04 (Toán, Sinh học, Giáo dục công dân)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý); C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lý); C04 (Ngữ văn, Toán, Địa lý); C14 (Ngữ văn, Toán, GDCD); C18 (Ngữ văn, Sinh học, Giáo dục công dân; C19 (Ngữ văn, Lịch sử, GDCD); C20 (Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân)

D01 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh); D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh); D08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh); D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh); D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh); D66 (Ngữa văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh); D78 (Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh); D84(Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh); D90 (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh)

M00 (Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyện); M01 (Ngữ văn, Lịch sử, Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyện); M02(Ngữ văn, Địa lý, Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyện)

N00 (Ngữ văn, Năng khiếu âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2) T00(Toán, Sinh học, Năng khiếu thể dục thể thao); T03 (Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu thể dục thể thao)

Ý kiến của bạn

Bạn còn 500/500 ký tự

Xem thêm

Xem thêm