Cập nhật mới nhất chương trình đào tạo ĐH được kiểm định

HẢI BÌNH - 08:41 25/10/2019
Ảnh minh họa/internet Ảnh minh họa/internet

Theo đó, số chương trình đã hoàn thành báo cáo tự đánh giá là 97; số chương trình được đánh giá ngoài: 73 và số chương trình được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng là 19.

Danh sách chi tiết như sau: 

STT

Tên cơ sở giáo dục

STT

Tên chương trình đào tạo

Thời gian hoàn thành báo cáo TĐG

Được đánh giá ngoài

Được công nhận

1

Trường Đại học

Giao thôngVận tải

1.

Khai thác vận tải

2016

01/2017

(VNU-CEA)

Đạt 86%

(23/3/2017)

2.

Kinh tế vận tải

2016

01/2017

(VNU-CEA)

Đạt 88%

(23/3/2017)

3.

Kinh tế xây dựng

2016

01/2017

(VNU-CEA)

Đạt 86%

(23/3/2017)

4.

Kỹ thuật xây dựng

công trình giao thông

2016

01/2017

(VNU-CEA)

Đạt 86%

(23/3/2017)

5.

Chương trình tiên tiến

ngành Kỹ thuật xây dựng

(chuyên sâu xây dựng

công trình giao thông)

2016

01/2017

(VNU-CEA)

Đạt 88%

(23/3/2017)

2

Trường Đại học

KH XH&NV - ĐH

Quốc gia Hà Nội

6.

Tâm lý học

2016

3/2017

(VNU-HCM CEA)

Đạt 90%

30/9/2017

7.

Việt Nam học

2016

3/2017

(VNU-HCM CEA)

Đạt 82%

30/9/2017

8.

Quốc tế học

2018

4/2018

(VNU-HCM CEA)

 

3

Trường Đại học Giáo dục-Đại học Quốc gia Hà Nội

9.

Thạc sĩ Lý luận và

Phương pháp dạy học

bộ môn Toán

8/2017

10/2017

(VNU-HCM CEA)

 

10.

Thạc sĩ Lý luận và

Phương pháp dạy học

bộ môn ngữ văn

7/2019

8/2019

(VNU-HCM CEA)

 

11.

Cử nhân ngành

Sư phạm Toán học

7/2019

8/2019

(VNU-HCM CEA)

 

12.

Cử nhân ngành

Sư phạm Ngữ văn

7/2019

8/2019

(VNU-HCM CEA)

 

4

Trường Đại học Kinh tế

– ĐH Quốc giaHà Nội

13.

Chương trình đào tạo

chất lượng cao

trình độ đại học

ngành Tài chính

ngân hàng

9/2017

12/2017

(VNU-HCM CEA)

 

14.

Trình độ đại học

chuyên ngành kế toán

10/2017

01/2018

(VNU-HCM CEA)

 

5

Trường Đại học Vinh

15.

Kỹ sư kỹ thuật xây dựng

11/2018

12/2018

(VNU-CEA)

 

16.

Ngôn ngữ Anh

11/2018

12/2018

(VNU-CEA)

 

17.

Quản trị kinh doanh

11/2018

12/2018

(VNU-CEA)

 

6

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

18.

Cử nhân Sư phạm

Hóa học chất lượng cao

4/2018

5/2018

(VNU-CEA)

 

19.

Giáo dục Tiểu học

4/2018

5/2019

(VNU-CEA)

 

7

Trường Đại học

Điều dưỡng Nam Định

20.

Ngành điều dưỡng

bậc đại học

12/2018

01/2019

(CEA-AVU&C)

 

8

Trường Đại học Sài Gòn

21.

Cử nhân Giáo dục

tiểu học

9/2018

12/2018

(VNU-HCM CEA)

 

22.

Cử nhân Sư phạm

tiếng Anh

9/2018

03/2019

(VNU-HCM CEA)

 

23.

Cử nhân Sư phạm

Lịch sử

9/2018

03/2019

(VNU-HCM CEA)

 

9

Trường Đại học

Công nghiệp thực phẩm TP. Hồ Chí Minh

24.

Ngành Công nghệ

sinh học

9/2018

3/2019

(VNU-HCM CEA)

 

25.

Ngành Đảm bảo

chất lượng 

An toàn thực phẩm

9/2018

3/2019

(VNU-HCM CEA)

 

26.

Ngành Công nghệ

Kỹ thuật Môi trường

9/2018

3/2019

(VNU-HCM CEA)

 

10

Trường Đại học Y-Dược, Đại học Huế

27.

Cử nhân điều dưỡng

12/2018

4/2019

(VNU-CEA)

 

28.

Cử nhân Y tế công cộng

12/2018

4/2019

(VNU-CEA)

 

29.

Dược học

12/2018

4/2019

(VNU-CEA)

 

11

Trường Đại học

Đồng Tháp

 

30.

Ngành Sư phạm

Hóa học

02/2019

4/2019

(VNU-CEA)

 

31.

Ngành Sư phạm

Toán học

02/2019

4/2019

(VNU-CEA)

 

32.

Ngành Giáo dục

tiểu học

02/2019

4/2019

(VNU-CEA)

 

12

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

33.

Cử nhân sư phạm

Ngữ văn

01/2019

4/2019

(VNU-CEA)

 

34.

Cử nhân sư phạm

Lịch sử

01/2019

4/2019

(VNU-CEA)

 

35.

Cử nhân Giáo dục

mầm non

01/2019

4/2019

(VNU-CEA)

 

36.

Cử nhân sư phạm

Sinh học

01/2019

5/2019

(VNU-CEA)

 

37.

Cử nhân sư phạm Toán

01/2019

5/2019

(VNU-CEA)

 

38.

Sư phạm Hóa học

01/2019

5/2019

(VNU-CEA)

 

39.

Sư phạm Vật lý

01/2019

5/2019

(VNU-CEA)

 

13

Trường Đại học Thủy lợi

40.

Kỹ thuật công trình

11/2018

5/2019

(VNU-CEA)

 

41.

Quản lý xây dựng

11/2018

5/2019

(VNU-CEA)

 

42.

Kế toán

11/2018

5/2018

(VNU-CEA)

 

14

Trường Đại học Hồng Đức

 

43. 43

Ngành sư phạm

Tiếng Anh

3/2019

5/2018

(VNU-CEA)

 

44.

Ngành giáo dục

tiểu học

3/2019

5/2018

(VNU-CEA)

 

15

Khoa Quốc tế- Đại học Quốc gia Hà Nội

45.

Kinh doanh quốc tế

10/2018

5/2019

(VNU-HCM CEA)

 

16

Trường Đại học

Nguyễn Tất Thành

46.

Cử nhân Quản trị

khách sạn

3/2019

5/2019

(VNU-HCM CEA)

 

47.

Kỹ sư Công nghệ

kỹ thuật Điện- Điện tử

3/2019

5/2019

(VNU-HCM CEA)

 

17

Trường Đại học

Nam Cần Thơ

 

48.

Ngành Quản trị

Kinh doanh

4/2019

7/2019

(VNU-CEA)

 

49.

Ngành Dược học

4/2019

7/2019

(VNU-CEA)

 

50.

Ngành Luật Kinh tế

4/2019

7/2019

(VNU-CEA)

 

51.

Ngành Kỹ thuật

xây dựng

4/2019

7/2019

(VNU-CEA)

 

18

Trường Đại học

Mỏ - Địa chất

 

52.

Kế toán

5/2019

7/2019

(VNU-CEA)

 

53.

Quản trị kinh doanh

5/2019

7/2019

(VNU-CEA)

 

54.

Kỹ thuật địa chất

5/2019

7/2019

(VNU-CEA)

 

55.

Kỹ thuật điều khiển

và tự động hóa

5/2019

7/2019

(VNU-CEA)

 

19

Khoa Y Dược- Đại học Quốc gia Hà Nội

56.

Dược học

01/2019

7/2019

(VNU-HCM CEA)

 

20

Trường Đại học

Tài chính - Marketing

57.

Thạc sĩ Tài chính-

Ngân hàng

02/2019

7/2019

(VNU-HCM CEA)

 

58.

Thạc sĩ Quản trị

kinh doanh

02/2019

8/2019

(VNU-HCM CEA)

 

59.

Quản trị Marketing

02/2019

8/2019

(VNU-HCM CEA)

 

60.

Quản trị kinh doanh

02/2019

8/2019

(VNU-HCM CEA)

 

61.

Chương trình ngân hàng

02/2019

7/2019

(VNU-HCM CEA)

 

21

Trường Đại học Y Dược – Đại học Thái Nguyên

62.

Bác sỹ chuyên khoa I

7/2019

8/2019

(CEA-AVU&C)

 

63.

Thạc sỹ Y học

Dự phòng

7/2019

8/2019

(CEA-AVU&C)

 

64.

Bác sỹ Răng

Hàm Mặt

7/2019

8/2019

(CEA-AVU&C)

 

22

Trường Đại học

Công nghệ Đồng Nai

65.

Công nghệ kỹ thuật

điện, điện tử

6/2019

9/2019

(VNU-CEA)

 

66.

Công nghệ thực phẩm

6/2019

9/2019

(VNU-CEA)

 

23

Trường Đại học Hà Nội

67.

Công nghệ thông tin

6/2019

9/2019

(VNU-CEA)

 

68.

Ngôn ngữ Nhật

6/2019

9/2019

(VNU-CEA)

 

69.

Ngôn ngữ Trung Quốc

6/2019

9/2019

(VNU-CEA)

 

24

Trường ĐH Nha Trang

70.

Công nghệ chế biến

thủy sản

02/2019

9/2019

(VNU-HCM CEA)

 

 

71.

Kỹ thuật tàu thủy

02/2019

9/2019

(VNU-HCM CEA)

 

25

Trường Đại học

Công nghệ TPHCM

72.

Kế toán

7/2019

9/2019

(VNU-HCM CEA)

 

73.

Công nghệ Thông tin

7/2019

9/2019

(VNU-HCM CEA)

 

26

Trường Đại học

Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

74.

Ngành Công nghệ

kỹ thuật Môi trường

29/01/2019

 

 

75.

Ngành Biến đổi khí

hậu và Phát triển

bền vững

29/01/2019

 

 

76.

Ngành Công nghệ

Thông tin

29/01/2019

 

 

77.

Ngành Khí tượng

Thủy văn biển

29/01/2019

 

 

78.

Ngành Kế toán

29/01/2019

 

 

79.

Ngành Kỹ thuật địa chất

29/01/2019

 

 

80.

Ngành Quản lý đất đai

29/01/2019

 

 

81.

Ngành Quản lý biển

29/01/2019

 

 

27

Trường Đại học

Thủ Dầu Một

82.

Sư phạm Ngữ văn

28/8/2019

 

 

83.

Sư phạm Lịch sử

28/8/2019

 

 

84.

Giáo dục Tiểu học

28/8/2019

 

 

85.

Giáo dục Mầm non

28/8/2019

 

 

28

Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp

86.

Ngành Kế toán

9/2019

 

 

87.

Ngành Quản trị

kinh doanh

9/2019

 

 

88.

Ngành Công nghệ kỹ

thuật cơ khí

9/2019

 

 

29

Trường Đại học Sài Gòn

89.

Ngành Toán - ứng dụng

9/2019

 

 

90.

Ngành Quản trị kinh

doanh (trình độ đại học)

9/2019

 

 

91.

Ngành Quản trị kinh

doanh (trình độ thạc sĩ)

9/2019

 

 

92.

Ngành Công nghệ

thông tin

9/2019

 

 

93.

Ngành Khoa học máy

tính (trình độ thạc sĩ)

9/2019

 

 

30

Trường Đại học Sư phạm – Đại học Huế

94.

Ngành Sư phạm Hóa học

9/2019

 

 

95.

Ngành Sư phạm Ngữ văn

9/2019

 

 

96.

Ngành Sư phạm Địa lý

9/2019

 

 

31

Trường Đại học

Nguyễn Tất Thành

97.

Ngành Dược học

9/2019

 

 

Hải Bình

Bình luận của bạn đọc