Bản in

Kết nối

Thứ Hai, 14/10/2019 15:15

Bộ GD&ĐT công bố các cơ sở giáo dục đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục

Ảnh minh họa/internetẢnh minh họa/internet

GD&TĐ - Cục Quản lý chất lượng (Bộ GD&ĐT) công bố danh sách các cơ sở giáo dục đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục - dữ liệu cập nhật đến ngày 31/8/2019.

Danh sách được công bố có 123 cơ sở giáo dục đại học, 5 trường cao đẳng sư phạm được công nhận bởi tổ chức kiểm định trong nước; 7 cơ sở giáo dục đại học được công nhận bởi tổ chức đánh giá/kiểm định quốc tế.

Danh sách các cơ sở giáo dục đại học được công nhận bởi tổ chức kiểm định trong nước:

TT

Tên trường

Tổ chức kiểm định CLGD

Thời điểm đánh giá ngoài

Kết quả đánh giá

Nghị quyết của

Hội đồng KĐCLGD

1.

Trường ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng)

VNU-CEA

10/2015

Đạt 82%

01/NQ-HĐKĐCL

2.

Trường ĐH Giao thông Vận tải

VNU-CEA

01/2016

Đạt 83,6%

02/NQ-HĐKĐCL

3.

Trường ĐH Khoa học XH&NV

(ĐHQG HN)

VNU-HCM CEA

12/2015

Đạt 91,8%

01/NQ-HĐKĐCLGD

4.

Trường ĐH Kinh tế (ĐHQG HN)

VNU-HCM CEA

3/2016

Đạt 86,9%

03/NQ-HĐKĐCLGD

5.

Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐHQG HN)

VNU-HCM CEA

3/2016

Đạt 86,9%

02/NQ-HĐKĐCLGD

6.

Trường ĐH Công nghiệp TP. HCM

VNU-HCM CEA

3/2016

Đạt 80,33%

04/NQ-HĐKĐCLGD

7.

Trường ĐH Bách Khoa (ĐH Đà Nẵng)

VNU-CEA

 

5/2016

Đạt 85,2%

03/NQ-HĐKĐCL

8.

Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Đà Nẵng)

VNU-CEA

4/2016

Đạt 80,3%

05/NQ-HĐKĐCL

9.

Trường ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng)

VNU-CEA

4/2016

Đạt 83,6%

04/NQ-HĐKĐCL

10.

Trường ĐH Quốc tế (ĐHQG TP. HCM)

VNU-CEA

12/2015

Đạt 88,5%

06/NQ-HĐKĐCL

11.

Trường ĐH Giáo dục (ĐHQG HN)

VNU-HCM CEA

4/2016

Đạt 88,5%

06/NQ-HĐKĐCLGD

12.

Trường ĐH Công nghệ (ĐHQG HN)

VNU-HCM CEA

4/2016

Đạt 88,5%

05/NQ-HĐKĐCLGD

13.

Trường ĐH Duy Tân

CEA-AVU&C

12/2016

Đạt 85,25%

03/NQ-HĐKĐCLGD

14.

Học viện Tài chính

CEA-AVU&C

12/2016

Đạt 88,52%

02/NQ-HĐKĐCLGD

15.

Trường ĐH CNTT và Truyền thông

(ĐH Thái Nguyên)

CEA-AVU&C

11/2016

Đạt 86,88%

01/NQ-HĐKĐCLGD

16.

Trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải

CEA-AVU&C

01/2017

Đạt 83,6%

04/NQ-HĐKĐCLGD

17.

Trường ĐH Nông Lâm (ĐH Huế)

VNU-CEA

10/2016

Đạt 83,6%

02/NQ-HĐKĐCL

18.

Trường ĐH Y Dược (ĐH Huế)

VNU-CEA

12/2016

Đạt 85,2%

07/NQ-HĐKĐCL

19.

Trường ĐH Sài Gòn

VNU-CEA

01/2017

Đạt 80,3%

08/NQ-HĐKĐCL

20.

Trường ĐH KHXH&NV

(ĐHQG TP. HCM)

VNU-CEA

10/2016

Đạt 86,9%

01/NQ-HĐKĐCL

21.

Trường ĐH KHTN (ĐHQG TP. HCM)

VNU-CEA

11/2016

Đạt 86,9%

06/NQ-HĐKĐCL

22.

Trường ĐH Ngoại thương

VNU-CEA

11/2016

Đạt 85,2%

05/NQ-HĐKĐCL

23.

Trường ĐH Kinh tế - Luật

(ĐHQG TP. HCM)

VNU-CEA

11/2016

Đạt 85,2%

04/NQ-HĐKĐCL

24.

Trường ĐH CNTT (ĐHQG TP. HCM)

VNU-CEA

10 /2016

Đạt 83,6%

03/NQ-HĐKĐCL

25.

Trường ĐH Luật TP. HCM

VNU-HCM CEA

10/2016

Đạt 85,25%

01/NQ-HĐKĐCLGD

26.

Trường ĐH Giao thông Vận tải TP. HCM

VNU-HCM CEA

11/2016

Đạt 81,97%

02/NQ-HĐKĐCLGD

27.

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM

VNU-HCM CEA

11/2016

Đạt 86,89%

04/NQ-HĐKĐCLGD

28.

Trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm TP. HCM

VNU-HCM CEA

12/2016

Đạt 80,33%

05/NQ-HĐKĐCLGD

29.

Trường ĐH Nguyễn Tất Thành

VNU-HCM CEA

12/2016

Đạt 80,33%

06/NQ-HĐKĐCLGD

30.

Trường ĐH Kinh tế TP. HCM

VNU-HCM CEA

12/2016

Đạt 88,52%

03/NQ-HĐKĐCLGD

31.

Trường ĐH Y Hà Nội

VNU-CEA

6/2017

Đạt 86,9%

26/NQ-HĐKĐCL

32.

Trường ĐH Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội

VNU-CEA

4/2017

Đạt 82%

16/NQ-HĐKĐCL

33.

Học viện Ngân hàng

VNU-CEA

4/2017

Đạt 83,6%

17/NQ-HĐKĐCL

34.

Trường ĐH Sư phạm (ĐH Thái Nguyên)

VNU-CEA

6/2017

Đạt 85,2%

24/NQ-HĐKĐCL

35.

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội

VNU-CEA

6/2017

Đạt 85,2%

25/NQ-HĐKĐCL

36.

Trường ĐH Vinh

VNU-CEA

3/2017

Đạt 83,6%

15/NQ-HĐKĐCL

37.

Trường ĐH Khoa học (ĐH Huế)

VNU-CEA

5/2017

Đạt 82%

18/NQ-HĐKĐCL


38.

Trường ĐH Hồng Đức

VNU-CEA

5/2017

Đạt 83,6%

19/NQ-HĐKĐCL

39.

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

VNU-CEA

6/2017

Đạt 88,5%

23/NQ-HĐKĐCL

40.

Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội

VNU-CEA

6/2017

Đạt 85,2%

22/NQ-HĐKĐCL

41.

Trường ĐH Kinh tế Quốc dân

VNU-CEA

3/2017

Đạt 83,6%

14/NQ-HĐKĐCL

42.

Trường ĐH Đồng Tháp

VNU-CEA

5/2017

Đạt 82%

20/NQ-HĐKĐCL

43.

Trường ĐH Quy Nhơn

CEA-UD

 

4/2017

Đạt 83,6%

01/NQ-HĐKĐCLGD

44.

Trường ĐH Phạm Văn Đồng, Quảng Ngãi

CEA-UD

8/2017

Đạt 81,97%

02/NQ-HĐKĐCLGD

45.

Trường ĐH Mở TP. HCM

VNU-HCM CEA

5/2017

Đạt 85,25%

07/NQ-HĐKĐCLGD

46.

Trường ĐH Tiền Giang

VNU-HCM CEA

4/2017

Đạt 83,61%

08/NQ-HĐKĐCLGD

47.

Trường ĐH Y Dược TP. HCM

VNU-HCM CEA

7/2017

Đạt 85,25%

11/NQ-HĐKĐCLGD

48.

Trường ĐH Thủ Dầu Một

VNU-HCM CEA

8/2017

Đạt 80,33%

12/NQ-HĐKĐCLGD

49.

Trường ĐH Tài chính – Marketing

VNU-HCM CEA

9/2017

Đạt 80,33%

13/NQ-HĐKĐCLGD

50.

Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM

VNU-HCM CEA

8/2017

Đạt 85,25%

14/NQ-HĐKĐCLGD

51.

Trường ĐH Sao Đỏ

CEA-

AVU&C

7/2017

Đạt 81,97%

09/NQ-HĐKĐCLGD

52.

Trường ĐH Y tế Công cộng

CEA-

AVU&C

9/2017

Đạt 86,88%

10/NQ-HĐKĐCLGD

53.

Trường ĐH Khoa học (ĐH Thái Nguyên)

CEA-

AVU&C

4/2017

Đạt 85,25%

05/NQ-HĐKĐCLGD

54.

Trường ĐH Nông Lâm (ĐH Thái Nguyên)

CEA-

AVU&C

6/2017

Đạt 90,16%

08/NQ-HĐKĐCLGD

55.

Trường ĐH Kỹ thuật công nghiệp

(ĐH Thái Nguyên)

 

CEA-

AVU&C

4/2017

Đạt 83,60%

06/NQ-HĐKĐCLGD

56.

Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên)

CEA-

AVU&C

5/2017

Đạt 85,25%

07/NQ-HĐKĐCLGD

57.

Trường ĐH Hà Nội

CEA-

AVU&C

10/2017

Đạt 83,60%

15/NQ-HĐKĐCLGD

58.

Trường ĐH Y-Dược (ĐH Thái Nguyên)

CEA-

AVU&C

9/2017

Đạt 85,25%

12/NQ-HĐKĐCLGD

59.

Trường ĐH Mỹ thuật Việt Nam

CEA-

AVU&C

10/2017

Đạt 85,25%

14/NQ-HĐKĐCLGD

60.

Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội

CEA-

AVU&C

10/2017

Đạt 85,25%

13/NQ-HĐKĐCLGD

61.

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

CEA-

AVU&C

9/2017

Đạt 83,60%

11/NQ-HĐKĐCLGD

62.

Trường ĐH Sư phạm (ĐH Huế)

VNU-CEA

7/2017

Đạt 83,6%

01/NQ-HĐKĐCL

63.

Trường ĐH Hàng hải Việt Nam

VNU-CEA

8/2017

Đạt 85,2%

02/NQ-HĐKĐCL

64.

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2

VNU-CEA

8/2017

Đạt 83,6%

03/NQ-HĐKĐCL

65.

Trường ĐH Lâm nghiệp

VNU-CEA

9/2017

Đạt 86.9%

04/NQ-HĐKĐCL

66.

Trường ĐH Kinh tế (ĐH Huế)

VNU-CEA

9/2017

Đạt 83.6%

05/NQ-HĐKĐCL

67.

Trường ĐH Mỏ - Địa chất

VNU-CEA

9/2017

Đạt 85.2%

06/NQ-HĐKĐCL

68.

Trường ĐH Luật Hà Nội

VNU-CEA

10/2017

Đạt 80.3%

07/NQ-HĐKĐCL

69.

Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Huế)

VNU-CEA

10/2017

Đạt 82.0%

08/NQ-HĐKĐCL

70.

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

VNU-CEA

11/2017

Đạt83.6%

09/NQ-HĐKĐCL

71.

Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

VNU-CEA

11/2017

Đạt82.0%

10/NQ-HĐKĐCL

72.

Trường ĐH Dược Hà Nội

VNU-CEA

12/2017

Đạt86.9%

11/NQ-HĐKĐCL

73.

Trường ĐH Hòa Bình

VNU-CEA

12/2017

Đạt80.3%

12/NQ-HĐKĐCL

74.

Trường ĐH Thể dục thể thao Bắc Ninh

VNU-CEA

12/2017

Đạt80.3%

13/NQ-HĐKĐCL

75.

Trường ĐH Tây Đô

VNU-CEA

12/2017

Đạt82.0%

14/NQ-HĐKĐCL

76.

Viện ĐH Mở Hà Nội

VNU-CEA

01/2018

Đạt 80.3%

15/NQ-HĐKĐCL

77.

Trường ĐH Thương mại

VNU-CEA

01/2018

Đạt 85.2%

16/NQ-HĐKĐCL

78.

Trường ĐH Nha Trang

VNU-HCM CEA

9/2017

Đạt 83,6%

02/NQ-HĐKĐCLGD

79.

Trường ĐH An Giang

VNU-HCM CEA

10/2017

Đạt 80,33%

 

03/NQ-HĐKĐCLGD

80.

Trường ĐH Lạc Hồng

VNU-HCM CEA

12/2017

Đạt 81,89%

01/NQ-HĐKĐCLGD

81.

Trường ĐH Nông Lâm Bắc Giang

CEA-

AVU&C

01/2018

Đạt 80,33%

07/NQ-HĐKĐCLGD

82.

Trường ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương

CEA-

AVU&C

12/2017

Đạt 81,97%

09/NQ-HĐKĐCLGD

83.

Trường ĐH Đông Á

CEA-

AVU&C

01/2018

Đạt 83,61%

05/NQ-HĐKĐCLGD

84.

Trường ĐH Dân lập Văn Lang

CEA-

AVU&C

12/2017

Đạt 80,33%

06/NQ-HĐKĐCLGD

85.

Trường ĐH Hùng Vương

CEA-

AVU&C

12/2017

Đạt 83,61%

02/NQ-HĐKĐCLGD

86.

Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng

CEA-

AVU&C

01/2018

Đạt 81,97%

04/NQ-HĐKĐCLGD

87.

Học viện Y- Dược học cổ truyền Việt Nam

CEA-

AVU&C

12/2017

Đạt 83,61%

08/NQ-HĐKĐCLGD

88.

Học viện Hàng không Việt Nam

CEA-

AVU&C

12/2017

Đạt 80,33%

01/NQ-HĐKĐCLGD

89.

Trường ĐH Sư phạm TP. HCM

CEA-

AVU&C

12/2017

Đạt 83,61%

03/NQ-HĐKĐCLGD

90.

Trường ĐH Y Dược Hải Phòng

CEA-

AVU&C

4/2018

Đạt 80,33%

10/NQ-HĐKĐCLGD

91.

Trường ĐH Nam Cần Thơ

CEA-

AVU&C

3/2018

Đạt 81,97%

11/NQ-HĐKĐCLGD

92.

Trường ĐH Y Dược Thái Bình

CEA-

AVU&C

3/2018

Đạt 80,3%

12/NQ-HĐKĐCLGD

93.

Học viện Chính sách và Phát triển

CEA-

AVU&C

4/2018

Đạt 83,61%

13/NQ-HĐKĐCLGD

94.

Trường ĐH Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp (Bộ Công thương)

CEA-

AVU&C

4/2018

Đạt 80,3%

14/NQ-HĐKĐCLGD

95.

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

CEA-

AVU&C

4/2018

Đạt 81,97%

15/NQ-HĐKĐCLGD

96.

Trường ĐH Công nghiệp Việt Trì

CEA-

AVU&C

3/2018

Đạt 81,97%

16/NQ-HĐKĐCLGD

97.

Trường ĐH Hải Phòng

CEA-

AVU&C

3/2018

Đạt 81,97%

17/NQ-HĐKĐCLGD

98.

Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương

CEA-

AVU&C

3/2018

Đạt 81,97%

18/NQ-HĐKĐCLGD

99.

Trường ĐH Công nghệ và Quản lý Hữu nghị

CEA-

AVU&C

4/2018

Đạt 80,3%

19/NQ-HĐKĐCLGD

100.

Trường ĐH Cần Thơ

VNU-HCM CEA

12/2017

Đạt 86,89%

 

05/NQ-HĐKĐCLGD

101.

Trường ĐH Y Dược Cần Thơ

CEA-UD

12/2017

Đạt 85,25%

05/NQ-HĐKĐCLGD

102.

Trường ĐH Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM

CEA-UD

01/2018

Đạt 81,97%

07/NQ-HĐKĐCLGD

103.

Trường ĐH Cửu Long

CEA-UD

01/2018

Đạt 80,33%

06/NQ-HĐKĐCLGD

104.

Trường ĐH Xây dựng Miền Tây

CEA-UD

02/2018

Đạt 81,97%

10/NQ-HĐKĐCLGD

105.

Trường ĐH Quảng Bình

CEA-UD

11/2017

Đạt 81,97%

04/NQ-HĐKĐCLGD

106.

Trường ĐH Công nghệ Sài Gòn

VNU-HCM CEA

01/2018

Đạt 83,61%

07/NQ-HĐKĐCLGD

107.

Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM

VNU-HCM CEA

12/2017

Đạt 82%

06/NQ-HĐKĐCLGD

108.

Trường ĐH Lao động - Xã hội

VNU-CEA

12/2017

Đạt 80,3%

17/NQ-HĐKĐCL

109.

Trường ĐH Công nghệ Đồng Nai

VNU-CEA

01/2018

Đạt 83,6%

18/NQ-HĐKĐCL

110.

Học viện Quản lý giáo dục

VNU-CEA

01/2018

Đạt 80,3%

19/NQ-HĐKĐCL

111.

Trường ĐH Điện lực

VNU-CEA

3/2018

Đạt 82%

20/NQ-HĐKĐCL

112.

Trường ĐH Thăng Long

VNU-CEA

4/2018

Đạt 85,2%

21/NQ-HĐKĐCL

113.

Trường ĐH Hà Tĩnh

VNU-CEA

4/2018

Đạt 82%

22/NQ-HĐKĐCL

114.

Trường ĐH Công đoàn

VNU-CEA

4/2018

Đạt 82%

23/NQ-HĐKĐCL

115.

Trường ĐH Luật (ĐH Huế)

VNU-CEA

4/2018

Đạt 80,3%

24/NQ-HĐKĐCL

116.

Trường ĐH Bình Dương

CEA-UD

01/2018

Đạt 80,33%

09/NQ-HĐKĐCLGD

117.

Trường ĐH Việt Bắc

CEA-UD

3/2018

Đạt 80,33%

11/NQ-HĐKĐCLGD

118.

Trường ĐH Công nghệ TP. HCM

CEA-UD

7/2018

4,44; 4,53; 4,49; 4,54[1]

11/NQ-HĐKĐCLGD

119.

Trường ĐH Kinh tế Tài chính TP. HCM

VNU-HCM CEA

8/2018

3,81; 3,53; 3,76; 3,63

10/NQ-HĐKĐCLGD

120.

Trường ĐH Thuỷ lợi

VNU-CEA

9/2018

4,37; 4,03; 4,29; 4,311

 

01/NQ-HĐKĐCL

121.

Trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng

CEA-AVU&C

01/2019

 

4,44; 4,54; 4,41; 4,381

 

01/NQ-HĐKĐCLGD

122.

Trường ĐH Đà Lạt

VNU-HCM CEA

4/2019

3,81; 3,53; 3,76; 3,631

04/NQ-HĐKĐCLGD

123.

Trường ĐH FPT

VU-CEA

01/2019

4,56; 4,03; 4,32; 4,52

 

03/NQ-HĐKĐCL

Các trường cao đẳng, trung cấp sư phạm được công nhận bởi tổ chức kiểm định trong nước:

TT

Tên trường

Tổ chức kiểm định CLGD

Thời điểm đánh giá ngoài

Kết quả đánh giá

Nghị quyết của

Hội đồng KĐCLGD

01.

Trường CĐSP Trung ương

VNU- CEA

5/2017

Đạt 85,5%

21/NQ-HĐKĐCL

02.

Trường CĐSP Trung ương Nha Trang

CEA-UD

01/2018

Đạt 85,45%

08/NQ-HĐKĐCLGD

03.

Trường CĐSP Nam Định

VNU- CEA

5/2018

Đạt 80%

25/NQ-HĐKĐCL

04.

Trường CĐSP Nghệ An

VU-CEA

4/2019

Đạt 83,63%

04/NQ-HĐKĐCL

05.

Trường CĐSP Kiên Giang

VNU-HCM CEA

5/2019

Đạt 85,45%

 

05/NQ-HDKDCL

Các cơ sở giáo dục được công nhận bởi tổ chức đánh giá/kiểm định quốc tế:

TT

Tên trường

Tổ chức kiểm định CLGD

Thời điểm đánh giá ngoài

Kết quả đánh giá

1.

Trường ĐH Bách khoa (ĐHQG TP. HCM)

HCERES

3/2017

Đạt

AUN-QA

9/2017

Đạt

2.

Trường ĐH Bách Khoa (ĐH Đà Nẵng)

HCERES

3/2017

Đạt

3.

Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội

HCERES

3/2017

Đạt

4.

Trường ĐH Xây dựng

HCERES

3/2017

Đạt

5.

Trường ĐH Khoa học tự nhiên (ĐHQG HN)

AUN-QA

01/2017

Đạt

6.

Trường ĐH Tôn Đức Thắng

HCERES

4/2018

Đạt

7.

Trường ĐH Quốc tế (ĐHQG TP. HCM)

AUN-QA

11/2018

Đạt

Theo Hải Bình
Cục Quản lý chất lượng

Tin tiêu điểm