Bản in

Giáo dục

Thứ Năm, 23/3/2017 11:48

Tuyển sinh ĐH chính quy 2017- Trường Đại học Lâm nghiệp có gì mới?

Tuyển sinh ĐH chính quy 2017- Trường Đại học Lâm nghiệp có gì mới?

GD&TĐ - Năm 2017, trường Đại học Lâm nghiệp tuyển sinh 36 ngành đào tạo trình độ Đại học, trong đó có 5 ngành đào tạo chất lượng cao bằng tiếng Anh. Bám sát nhu cầu xã hội và được Bộ GD&ĐT cấp phép, từ năm 2017 trường tuyển sinh 3 ngành mới là Chăn nuôiThú y và Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành. Năm nay trường tiếp tục tuyển sinh theo hai hình thức: kết quả thi THPT quốc gia và kết quả theo học bạ THPT.

Năm 2017, trường Đại học Lâm nghiệp đào tạo 5 ngành Chất lượng cao bằng tiếng Anh, trong đó có ngành: Quản lý Tài nguyên thiên nhiên- Chương trình tiên tiến liên kết với Đại học Colorado - Hoa Kỳ; Ngành Lâm nghiệp liên kết với Đại học Oregan - Hoa Kỳ; các ngành chất lượng cao khác như: Công nghệ sinh học;  Ngành Công nghệ chế biến lâm sản; Kỹ thuật cơ khí.

Bám sát nhu cầu xã hội và đào tạo hướng tới phát triển bền vững, từ năm 2017, Trường Đại học Lâm nghiệp được Bộ Giáo dục và đào tạo câp phép tuyển sinh 03 ngành mới: Ngành chăn nuôi và ngành Thú y đều xét tuyển với các tổ hợp: A00. Toán, Lý, Hóa; B00. Toán, Sinh, Hóa; D08. Toán, Sinh, Anh. A16. Toán, Văn, Khoa học TN.  Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành được xét tuyển dựa trên các tổ hợp: A00. Toán, Lý, Hóa; D01. Toán, Văn, Anh; C00. Văn, Sử, Địa. C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội.

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017 CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP

1.    PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN

1.1.  Xét tuyển theo điểm thi THPT Quốc gia

- Tốt nghiệp THPT.

-  Đăng ký sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia để xét tuyển đại học.

-  Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) theo qui định của Bộ GD & ĐT.

1.2. Xét tuyển kết quả học tập ở bậc THPT (học bạ THPT)

- Tốt nghiệp THPT.

- Điểm trung bình chung của các môn học lớp 12 dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10).

- Kết quả xếp loại hạnh kiểm của năm học lớp 12: đạt từ loại khá trở lên.

1.3. Ngành đào tạo và chỉ tiêu xét tuyển

TT

Tên ngành học

Mã ngành

Phương thức 1

(Tổ hợp môn xét tuyển kỳ thi THPT)

Phương thức 2 (Xét tuyển học bạ)

Chỉ tiêu

 

1

Quản lý tài nguyên thiên nhiên(đào tạo bằng tiếng Anh)

D908532

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

50

 

2

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo băng tiếng Việt)

D908532

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

 

3

Khoa học môi trường

D440301

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

200

 

4

Quản lý tài nguyên và Môi trường

D850101

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

 

5

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

D620211

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

300

 

6

Bảo vệ thực vật

D620112

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

100

 

7

Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)

D420201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

50

 

8

Công nghệ sinh học

D420201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

100

 

9

Thú y

D640101

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

100

 

10

Chăn nuôi

D620105

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

100

 

11

Quản lý đất đai

D850103

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

120

 

12

Khoa học cây trồng

D620110

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

60

13

Khuyến nông

D620102

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

14

Kế toán

D340301

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

300

 

15

Kinh tế

D310101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

60

 

16

Kinh tế Nông nghiệp

D620115

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

50

 

17

Quản trị kinh doanh

D340101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

150

 

18

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

D480104

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

 

19

Công tác xã hội

D760101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

60

 

20

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

50

 

21

Lâm sinh

D620205

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

100

 

22

Lâm nghiệp (đào tạo bằng Tiếng Anh)

D620201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

50

 

23

Lâm nghiệp (đào tạo bằng Tiếng Việt)

D620201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

 

24

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

200

 

25

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

 

26

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

 

27

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

D520103

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

 

28

Kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)

D520103

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

50

 

29

Công thôn (Công nghiệp phát triển nông thôn)

D510210

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

 

30

Thiết kế công nghiệp

D210402

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học xã hội

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

30

 

31

Thiết kế nội thất

D210405

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học xã hội

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

50

 

32

Kiến trúc cảnh quan

D580110

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học xã hội

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

100

 

33

Lâm nghiệp đô thị

D620202

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

50

 

34

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

D540301

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

 

35

Công nghệ chế biến lâm sản (Chất lượng cao)

D540301

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

50

 

36

Công nghệ vật liệu

D515402

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

 

Để biết thông tin chi tiết về ngành đào tạo, phương thức xét tuyển đề nghị tham khảo tại trang website của nhà trường hoặc gọi điện trực tiếp về bộ phận tư vấn tuyển sinh để được trợ giúp:

Website: www.vnuf.edu.vn/tuyensinh2017

                www.tuyensinh.vfu.edu.vn

Facebook: https://www.facebook.com/tuyensinhvnuf/

Điện thoại tư vấn: 0462.922.411; 0462.922.353

                               0433.840.707; 0433.840.440

Email:  banxtts@vfu.edu.vn

Tất Nhiên