Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM công bố ngưỡng điểm sàn xét tuyển

GD&TĐ - Ngày 17/9, Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM đã  thông báo thông tin về điều kiện xét tuyển theo phương thức 3 - Xét điểm tốt nghiệp THPT năm 2020.

Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM
Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM

Theo đó, điểm sàn xét tuyển các ngành dao động từ 15-20 điểm. Ngành có điểm sàn xét tuyển cao nhất là ngành Kiến trúc, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa.

Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM cũng thông báo điều chỉnh chỉ tiêu tuyển sinh phương thức 3 so với chỉ tiêu đã công bố trước đó trong đề án tuyển sinh của trường.

Cụ thể, trước đó phương thức xét tuyển bằng điểm tốt nghiệp THPT của trường là 50% tổng chỉ tiêu (khoảng 780). Tuy nhiên, khi công bố điểm sàn xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT, tổng chỉ tiêu xét theo phương thức này tăng lên 1.028.

Một số ngành có chỉ tiêu tăng mạnh vì số thí sinh nhập học ở hai phương thức xét tuyển trước không nhiều như kỹ thuật xây dựng từ 180 lên 326, kỹ thuật cơ sở hạ tầng từ 50 lên 100...vì vậy nhà trườgn buộc phải điều chỉnh tăng chỉ tiêu phương thức xét tuyển điểm thi THPT lên. 

Điểm sàn xét tuyển cụ thể từng ngành:

TT

Ngành

Mã ngành ĐKXT

Tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu xét tuyển

Ngưỡng ĐBCLĐV

I

Tại TP. Hồ Chí Minh

1028

1

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Toán – Vật lý – Hóa học

A00

326

17.00 

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01

2

Kỹ thuật xây dựng

(CT Chất lượng cao)

7580201CLC

Toán – Vật lý – Hóa học

A00

34

15.50 

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01

3

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

Toán – Vật lý – Hóa học

A00

100

15.50 

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01

4

Quản lý xây dựng

7580302

Toán – Vật lý – Hóa học

A00

67

17.00 

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01

5

Kiến trúc

7580101

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

105

20.00 

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật

V02

6

Kiến trúc

(CT Chất lượng cao)

7580101CLC

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

25

20.00 

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật

V02

7

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

64

15.50 

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật

V02

8

Quy hoạch vùng và đô thị (CT Chất lượng cao)

7580105CLC

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

30

15.50 

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật

V02

9

Kiến trúc cảnh quan

7580102

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

62

18.00 

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật

V02

10

Thiết kế nội thất

7580108

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

39

20.00 

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật

V02

11

Mỹ thuật đô thị

7210110

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

42

18.00 

Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật

V00

12

Thiết kế công nghiệp

7210402

Toán – Văn – Vẽ Trang trí màu

H01

32

19.00 

Toán – Tiếng Anh – Vẽ TT Màu

H02

13

Thiết kế đồ họa

7210403

Toán – Văn – Vẽ Trang trí màu

H01

50

20.00 

Văn – Tiếng Anh – Vẽ TT Màu

H06

14

Thiết kế thời trang

7210404

Toán – Văn – Vẽ Trang trí màu

H01

29

20.00 

Văn – Tiếng Anh – Vẽ TT Màu

H06

15

Thiết kế đô thị (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

7580199

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

23

15.00

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật

V02

Phương thức tuyển sinh riêng (xem thông báo)

II

Tại Trung tâm Đào tạo cơ sở Cần Thơ (Dành cho thí sinh có hộ khẩu tại 13 tỉnh, thành Đồng bằng sông Cửu Long đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào các ngành học tại Trung tâm Đào tạo cơ sở Cần Thơ)

131

16

Kỹ thuật xây dựng

7580201CT

Toán – Vật lý – Hóa học

A00

49

15.50 

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01

17

Kiến trúc

7580101CT

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

42

17.00 

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật

V02

18

Thiết kế nội thất

7580108CT

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

40

 17.00

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật

V02

III.

Tại Trung tâm Đào tạo cơ sở Đà Lạt (Dành cho thí sinh có hộ khẩu tại 5 tỉnh Tây Nguyên và các tỉnh, thành Nam Trung bộ đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào các ngành học tại Trung tâm Đào tạo cơ sở Đà Lạt)

77

19

Kỹ thuật xây dựng

7580201DL

Toán – Vật lý – Hóa học

A00

30

 15.50

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01

20

Kiến trúc

7580101DL

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

47

17.00 

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật

V02

Tổng cộng

1236

Tin tiêu điểm

Đừng bỏ lỡ