Bản in

Giáo dục

Thứ Hai, 13/2/2017 10:42

Trường ĐH Bách khoa Hà Nội tuyển hơn 6.000 chỉ tiêu tuyển sinh 2017

Trường ĐH Bách khoa Hà Nội tuyển hơn 6.000 chỉ tiêu tuyển sinh 2017

GD&TĐ - Trường ĐH Bách khoa Hà Nội vừa công bố phương án tuyển sinh năm 2017.

Theo công bố này, trường tuyển hơn 6.000 chỉ tiêu cho các ngành. Trong đó, ngành Kỹ thuật sinh học, Công nghệ sinh học cao nhất là 950 sinh viên, tiếp đến là ngành Kỹ thuật cơ khí với 900 sinh viên.

Để đăng ký xét tuyển vào Trường, thí sinh cần đạt đủ điều kiện tham gia tuyển sinh quy định tại quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy, tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành theo quy chế tuyển sinh 2017. Học lực trong 3 năm THPT và điểm thi của tổ hợp môn xét tuyển trong kỳ thi THPT quốc gia 2017 đạt yêu cầu của trường.

Các nhóm ngành (gồm một hoặc vài ngành đào tạo) có chung một mã đăng ký xét tuyển, có cùng tổ hợp các môn xét tuyển và cùng điểm chuẩn trúng tuyển.

Việc phân ngành học (đối với các nhóm có 2 ngành trở lên) được thực hiện ngay sau khi thí sinh trúng tuyển vào trường trên cơ sở nguyện vọng của thí sinh và chỉ tiêu đào tạo ngành do trường quy định.

Đối với một nhóm ngành, điểm chuẩn trúng tuyển bằng nhau cho tất cả tổ hợp môn xét tuyển. Do đó, thí sinh chỉ cần đăng ký một tổ hợp môn xét tuyển có kết quả thi cao nhất.

Thí sinh trúng tuyển với kết quả thi đạt yêu cầu của Trường có thể đăng ký tham dự bài kiểm tra đánh giá năng lực để được chọn vào học chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao và Kỹ sư tài năng.

Chỉ tiêu, tổ hợp môn xét tuyển vào Trường năm 2017 cụ thể như sau:

Mã xét tuyển

Nhóm ngành

Ngành và chương trình đào tạo

Chỉ tiêu dự kiến

Tổ hợp môn

xét tuyển

KT11

Cơ điện tử

 

Kỹ thuật cơ điện tử

300

TOÁN, Lý, Hóa

TOÁN, Lý, Anh

(Toán là Môn thi chính)

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

 

TT11

 

Chương trình tiên tiến Cơ điện tử

40

 

KT12

 

 

 

 

Cơ khí

 

 

 

 

Kỹ thuật cơ khí

900

 

Kỹ thuật ô tô

 

 

Kỹ thuật hàng không

 

 

Kỹ thuật tàu thủy

 

 

Công nghệ chế tạo máy

 

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

 

KT13

Nhiệt – Lạnh

Kỹ thuật nhiệt

200

 

KT14

Vật liệu

Kỹ thuật vật liệu

200

 

TT14

 

Chương trình tiên tiến Khoa học và Kỹ thuật vật liệu

30

 

KT21

Điện tử - Viễn thông

 

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

500

 

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

 

 

TT21

 

Chương trình tiên tiến Điện tử - viễn thông

40

 

KT22

 

 

Công nghệ thông tin

 

 

 

Kỹ thuật máy tính

500

 

Mạng máy tính và truyền dữ liệu

 

 

Công nghệ thông tin (CN kỹ thuật)

 

 

Công nghệ thông tin (CN công nghệ)

 

 

TT22

 

Chương trình tiên tiến: Công nghệ thông tin Việt-Nhật (tiếng Việt) /Công nghệ thông tin ICT (tiếng Anh)

200

 

KT23

Toán - Tin

Toán-Tin

120

 

 

 

Hệ thống thông tin quản lý

 

 

KT24

 

 

Điện - Điều khiển và Tự động hóa

 

 

 

Kỹ thuật điện

700

 

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

 

Công nghệ kỹ thuật điện

 

 

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

 

TT24

 

Chương trình tiên tiến Điều khiển, tự động hóa và hệ thống điện

40

 

TT25

Kỹ thuật y sinh

Chương trình tiên tiến Kỹ thuật y sinh

40

 

KT31

 

 

 

 

 

Hóa - Sinh - Thực phẩm và Môi trường

 

 

 

 

 

 

Kỹ thuật sinh học / Công nghệ sinh học

950

TOÁN, Lý, Hóa

TOÁN, Hóa, Sinh

TOÁN, Hóa, Anh

(Toán là Môn thi chính)

Kỹ thuật hóa học

 

 

Kỹ thuật thực phẩm

 

 

Kỹ thuật môi trường

 

 

Hóa học

 

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

 

Công nghệ thực phẩm

 

 

KT32

Kỹ thuật in

Kỹ thuật in

50

 

KT41

Dệt-May

 

Kỹ thuật dệt

180

TOÁN, Lý, Hóa

TOÁN, Lý, Anh

(Toán là Môn thi chính)

 

Công nghệ may

 

KT42

Sư phạm KT công nghiệp

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

50

 

KT5

Vật lý kỹ thuật và Kỹ thuật hạt nhân

 

Vật lý kỹ thuật

160

 

 

Kỹ thuật hạt nhân

 

KQ1

Kinh tế - Quản lý

 

Kinh tế công nghiệp

140

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Quản lý công nghiệp

 

 

KQ2

 

Quản trị kinh doanh

80

 

KQ3

 

Kế toán

100

 

 

 

Tài chính-Ngân hàng

 

 

TA1

Ngôn ngữ Anh

Tiếng Anh KHKT và công nghệ

140

Toán, Văn, ANH

(Anh là Môn thi chính)

TA2

 

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

60

 

Các chương trình đào tạo quốc tế

Mã xét tuyển

Ngành và chương trình đào tạo

Chỉ tiêu dự kiến

Tổ hợp môn

xét tuyển

QT11

Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản)

80

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

(Riêng QT13 bổ sung thêm Toán, Lý, Pháp)

QT12

Điện tử -Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức)

40

 

QT13

Hệ thống thông tin - ĐH Grenoble (Pháp)

40

 

QT14

Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc)

60

 

QT15

Kỹ thuật phần mềm - ĐH Victoria (New Zealand)

60

 

QT21

Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand)

60

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

Toán, Văn, Anh

(Riêng QT33 có thể thay tiếng Anh bằng tiếng Pháp trong các tổ hợp xét tuyển)

QT31

Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ)

40

 

QT33

Quản trị kinh doanh - ĐH Pierre Mendes France (Pháp)

40

 

QT32

Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)

40

 

QT41

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

(Industrial System Engineering)

40

 

LP