Bản in

Giáo dục

Chủ Nhật, 4/9/2016 14:30

Trường ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu xét tuyển ĐH, CĐ đợt 2

Trường ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu xét tuyển ĐH, CĐ đợt 2

GD&TĐ - Trường ĐH Bà Rịa-Vũng Tàu xét tuyển đợt 2 theo kết quả thi THPT quốc gia và học bạ THPT.

Theo đó, điểm xét tuyển đại học đợt 2 theo kết quả thi THPT quốc gia đối với tất cả các ngành và tổ hợp môn là 15 điểm.

Điểm các môn tương ứng của tổ hợp môn xét tuyển từ 6.0, thuộc 2 học kỳ lớp 12 (Theo học bạ). Thí sinh xét tuyển theo hình thức này đồng thời được xét tuyển theo kết quả thi THPT QG.

Hệ cao đẳng: Thí sinh chỉ cần tốt nghiệp THPT.

Cụ thể:

TT

Mã ngành

Tên ngành/chuyên ngành

Tổ hợp môn

Điểm XT

 

ĐẠI HỌC

(**): chuyên ngành mới

 

 

1

D510301

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (6 chuyên ngành)

A00, A01, A04, C01

15

2

D480201

Công nghệ thông tin (6 chuyên ngành): An ninh thông tin (**).

A00, A01, A03, C01

15

3

D510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (4 chuyên ngành)

A00, A01, A04, C01

15

4

D510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (3 chuyên ngành): Cơ khí ô tô (**)

A00, A01, A04, C01

15

5

D510401

 

Công nghệ kỹ thuật hoá học (5 chuyên ngành): Kỹ thuật phân tích (**)

A00, A06, B00, C02

15

6

D540101

Công nghệ thực phẩm (3 chuyên ngành).

A00, B00, B02, B03

15

7

D340301

Kế toán (3 chuyên ngành): Kế toán ngân hàng (**)

A00, A04, C01, D01

15

8

D340101

Quản trị kinh doanh (8 chuyên ngành).

A00, A04, C01, D01

15

9

D220213

Đông phương học (8 chuyên ngành): Đông Nam Á học (**)

C00, D01, D12, D15

15

10

D220201

Ngôn ngữ Anh (3 chuyên ngành)

A01, D01, D12, D15,

15

 

CAO ĐẲNG

(**): chuyên ngành mới

 

Điểm XT

1

C510301

 

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử:6 chuyên ngành.

A00, A01, A04, C01

Tốt nghiệp THPT

2

C480201

Công nghệ thông tin: 6 chuyên ngành

A00, A01, A03, C01

Tốt nghiệp THPT

3

C510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng: 4 chuyên ngành

A00, A01, A04, C01,

Tốt nghiệp THPT

4

C510201

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí: 3 chuyên ngành

A00, A01, A04, C01

Tốt nghiệp THPT

5

C510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học: 5 chuyên ngành

A00, A06, B00, C02

Tốt nghiệp THPT

6

C540101

Công nghệ thực phẩm: 3 chuyên ngành

A00, B00, B02, B03,

Tốt nghiệp THPT

7

C340301

Kế toán:3 chuyên ngành

A00, A04, C01, D01

Tốt nghiệp THPT

8

C340101

Quản trị kinh doanh: 8 chuyên ngành

 

A00, A04, C01, D01

Tốt nghiệp THPT

9

C220209

Tiếng Nhật

A01, D01, D12, D15

Tốt nghiệp THPT

10

C220210

Tiếng Hàn Quốc

A01, D01, D12, D15

Tốt nghiệp THPT

11

C220201

 

Tiếng Anh: 2 chuyên ngành

A01, D01, D12, D15

Tốt nghiệp THPT

Chi tiết XEM TẠI ĐÂY hoặc truy cập Website: bvu.edu.vn

CHÍ DŨNG