Bản in

Giáo dục

Thứ Tư, 29/3/2017 12:07

Trường Đại học Quảng Nam công bố đề án tuyển sinh năm 2017

Trường Đại học Quảng Nam công bố đề án tuyển sinh năm 2017

GD&TĐ - Trường ĐH Quảng Nam (tỉnh Quảng Nam)vừa công bố đề án tuyển sinh năm 2017. Theo đó, năm 2017, Trường ĐH Quảng Nam có tổng chỉ tiêu là 1.140, trong đó, trình độ đào tạo đại học có 1.040 chỉ tiêu, trình độ cao đẳng có 100 chỉ tiêu.

Năm 2017, Trường ĐH Quảng Nam thực hiện đồng thời hai phương thức xét tuyển: Đối với trình độ đại học tổ chức xét tuyển theo kết quả kỳ thi trung học phổ thông Quốc gia năm 2017; còn trình độ cao đẳng sư phạm thực hiện xét tuyển theo kết quả học tập ở cấp THPT. Riêng các môn năng khiếu nhà trường tự tổ chức thi.

Đối tượng tuyển sinh là thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học.Phạm vi tuyển sinh: đối với các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Nam; còn đối với các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

Tổ hợp các môn xét tuyển năm 2017

TT

Mã tổ hợp môn

Môn 1

Môn 2

Môn 3

Môn xét tuyển

Các tổ hợp môn theo khối thi truyền thống

 

1.

A00

Toán

Vật lý

Hóa học

Toán TB+Lý TB+Hóa TB

2.

A01

Toán

Vật lý

Tiếng Anh

Toán TB+ Lý TB + Anh TB

3.

B00

Toán

Hóa học

Sinh học

Toán TB + Hóa TB + SinhTB

4.

C00

Ngữ văn

Lịch sử

Địa lý

Văn TB + Sử TB + Địa TB

5.

D01

Ngữ văn

Toán

Tiếng Anh

Văn TB + Toán TB + Anh TB

Các tổ hợp môn mới

 

1.

A02

Toán

Vật lý

Sinh học

Toán TB + Lý TB + Sinh TB

2.

A04

Toán

Vật lý

Địa lý

Toán TB + Lý TB + Địa TB

3.

A08

Toán

Lịch sử

Giáo dục công dân

Toán TB + Sử TB + Công dânTB

4.

A09

Toán

Địa lý

Giáo dục công dân

Toán TB + Địa TB + Công dânTB

5.

B02

Toán

Sinh học

Địa lý

Toán TB + Sinh TB + Địa TB

6.

C08

Ngữ văn

Hóa học

Sinh học

Văn TB + Hóa TB + Sinh TB

7.

C19

Ngữ văn

Lịch sử

Giáo dục công dân

Văn TB + Sử TB + Công dânTB

8.

C20

Ngữ văn

Địa lý

Giáo dục công dân

Văn TB + Địa TB + Công dânTB

9.

D07

Toán

Hóa học

Tiếng Anh

Toán TB + Hóa TB + Anh TB

10.

D08

Toán

Sinh học

Tiếng Anh

Toán TB + Sinh TB + Anh TB

11.

D10

Toán

Địa lý

Tiếng Anh

Toán TB + Địa TB + Anh TB

12.

D11

Ngữ văn

Vật lý

Tiếng Anh

Văn TB + Lý TB + Anh TB

13.

D12

Ngữ văn

Hóa học

Tiếng Anh

Văn TB + Hóa TB + Anh TB

14.

D14

Ngữ văn

Lịch sử

Tiếng Anh­

Văn TB + Sử TB + Anh TB

Các tổ hợp môn thi theo khối truyền thống các ngành năng khiếu

1.

M00

Ngữ văn

Toán

Hát, Đọc diễn cảm

Văn TB + Toán TB + Năng Khiếu

2.

N00

Ngữ văn

Năng khiếu Âm nhạc1

(Hát)

Năng khiếu

Âm nhạc2

(Kiến thức Âm nhạc phổ thông)

Văn TB+NK1+NK2

Điểm trung bình môn học theo học bạ (ĐTBHB) được tính như sau:

Điểm TB môn = (Lớp 10+Lớp 11+Lớp 12)/3

Danh sách liệt kê các ngành đào tạo và các tổ hợp môn xét tuyển: 

 

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn

Chỉ tiêu

Chỉ tiêu

NSNN

Các ngành đào tạo Đại học

 

1040

700

1

Sư phạm Toán

52140209

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

50

50

Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

A01

2

Sư phạm Vật lý

52140211

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

50

50

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

Toán, Vật lý, Sinh học;

A02

Toán, Vật lý, Địa lý.

A04

3

Sư phạm Sinh học

52140213

Toán, Vật lý, Sinh học;

A02

50

50

Toán, Hóa học, Sinh học;

B00

Toán, Sinh học, Địa lý;

B02

Toán, Sinh học, Tiếng Anh.

D08

4

Giáo dục Mầm non

52140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu.

M00

100

100

5

Giáo dục Tiểu học

52140202

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

100

100

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

6

Vật lý học

52440102

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

60

30

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

Toán, Vật lý, Sinh học;

A02

Toán, Vật lý, Địa lý.

A04

7

Công nghệ Thông tin

52480201

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

150

75

Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

A01

8

Bảo vệ thực vật

52620112

Toán, Vật lý, Sinh học;

A02

60

30

Toán, Hóa học, Sinh học;

B00

Toán, Sinh học, Địa lý;

B02

Toán, Sinh học, Tiếng Anh.

D08

9

Văn học

52220330

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

100

50

Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

C19

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

C20

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

10

Ngôn ngữ Anh

52220201

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

200

80

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

D01

Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh;

D11

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh.

D12

11

Việt Nam học

(Văn hóa-Du lịch)

52220113

Toán, Địa lý, GD Công dân;

A09

70

35

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

C20

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

12

Lịch sử

52220310

Toán, Lịch sử, GD Công dân;

A08

50

50

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.

D14

Các ngành đào tạo Cao đẳng

 

100

100

01

Sư phạm Ngữ văn

51140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

35

35

Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

C19

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

C20

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

02

Sư phạm Hóa học

51140212

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

35

35

Toán, Hóa học, Sinh học;

B00

Ngữ văn, Hóa học, Sinh học;

C08

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

D07

03

Sư phạm Âm nhạc

51140221

Văn, Năng khiếu Âm nhạc1(Hát), Năng khiếu Âm nhạc2(Kiến thức Âm nhạc phổ thông)

N00

30

30

 Tổ chức thi môn năng khiếu như sau:

Stt

Tên ngành

Mã ngành

Khối

Môn năng khiếu

1

Giáo dục Mầm non

52140201

M00

Gồm 2 phân môn: Hát và Đọc diễn cảm

2

Sư phạm Âm nhạc

51140221

N00

Gồm 2 phân môn: Năng khiếu 1 (Kiến thức Âm nhạc phổ thông) và Năng khiếu 2 (Hát)

Đại Thắng