Bản in

Giáo dục

Thứ Sáu, 20/7/2018 12:38

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP thông báo mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP thông báo mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển vào đại học hệ chính quy  năm 2018

GD&TĐ - Căn cứ quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh, Trường Đại học Lâm nghiệp thông báo mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển vào đạo học hệ chính quy năm 2018 theo 02 phương thức xét tuyển, cụ thể như sau:

1. Xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia năm 2018

a. Điều kiện xét tuyển

- Đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương).

- Tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 do Bộ GD&ĐT tổ chức.

b. Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển (đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng)

            Thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành học theo tổ hợp môn xét tuyển, mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển (theo thang điểm 10) tại Phụ lục 1, như sau:

            - Chương trình tiến tiến (ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên), ngành chất lượng cao (các ngành Công nghệ sinh học, Công nghệ chế biến lâm sản, Lâm học, Kỹ thuật cơ khí): mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 15,0 điểm.

            - Các ngành học còn lại: mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 13,0 điểm.

c. Thời gian xét tuyển

            Thời gian xét tuyển (đợt 1): từ ngày 18/7 - 05/8/2018. Các đợt xét tuyển tiếp theo từ ngày 06/8/2018.

2. Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT

a. Điều kiện xét tuyển

- Đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương).

- Xét điểm tổ hợp môn học theo kết quả học tập năm lớp 12, hoặc 3 năm học bậc THPT.

b. Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển (đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng)

Thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành học theo kết quả học tập năm lớp 12, hoặc 3 năm học bậc THPT, mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển (theo thang điểm 10) tại Phụ lục 1, như sau:

- Ngành chất lượng cao (các ngành Công nghệ sinh học, Công nghệ chế biến lâm sản, Lâm học, Kỹ thuật cơ khí): mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 18,0 điểm và điểm tổng kết môn tiếng Anh lớp 12 đạt 7,0 điểm trở lên.

            - Các ngành học còn lại: mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 15,0 điểm.

c. Thời gian xét tuyển

            Thời gian xét tuyển: từ ngày 18/7 - 05/8/2018. Các đợt xét tuyển tiếp theo từ ngày 06/8/2018.

3. Địa điểm nộp hồ sơ và Hồ sơ xét tuyển

            - Địa điểm nộp hồ sơ, thí sinh nộp hồ sơ theo các hình thức sau:

+ Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện theo địa chỉ:  Phòng Đào tạo, Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội.

+ Thí sinh có thể đẳng ký xét tuyển trực tuyến (Online) trên Website của Trường Đại học Lâm nghiệp theo địa chỉ: http://dangkyxettuyen.vnuf.edu.vn/

            - Hồ sơ đăng ký xét tuyển, gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (thí sinh tải Mẫu phiếu tại đây).

+ Bản photo học bạ THPT.

+ Bản photo các giấy tờ ưu tiên (nếu có)

4. Thời gian nhập học và Địa điểm nhập học

- Thí sinh trúng tuyển nhập học: từ ngày 18/8/2018.

- Địa điểm nhập học: Hội trường lớn G6, Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội

5. Chế độ miễn giảm học phí và học bổng

- Trường Đại học Lâm nghiệp thực hiện thu học phí theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ; thực hiện chế độ hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo Thông tư liên tịch số 35/2014/TTLT-BGDĐT-BTC ngày 15/10/2014 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT và Bộ Tài chính.

- Hàng năm Nhà trường trích khoảng gần 10 tỷ đồng học bổng khuyến khích học tập dành cho sinh viên có thành tích cao trong học tập và sinh viên có hoàn cảnh khó khăn nỗ lực vươn lên trong học tập.

PHỤ LỤC 1.

MỨC ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

THEO CÁC PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH 2018

1. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với thí sinh đăng ký học tại Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội (mã trường LNH).

TT

Tên ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mức điểm nhận HS

Điểm thi THPT

Kết quả học tập THPT

1

Quản lý tài nguyên thiên nhiên* (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh của Trường ĐH tổng hợp Colorado - Hoa Kỳ)

72908532A

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

15,0

-

2

Lâm học (chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)

7620201A

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

15,0

18,0

3

Công nghệ chế biến lâm sản (Chất lượng cao)

7549001A

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

15,0

18,0

4

Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)

7420201A

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

15,0

18,0

5

Kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)

7520103A

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, KHXH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

15,0

18,0

6

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình đào tạo bằng tiếng Việt)

72908532

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

13,0

15,0

7

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

7620211

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

13,0

15,0

8

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

13,0

15,0

9

Khoa học môi trường

7440301

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

13,0

15,0

10

Bảo vệ thực vật

7620112

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh

A16. Toán, Văn, KHTN

13,0

15,0

11

Kế toán

7340301

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

C15. Toán, Văn, KHXH

13,0

15,0

12

Quản trị kinh doanh

7340101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

C15. Toán, Văn, KHXH

13,0

15,0

13

Kinh tế

7310101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

C15. Toán, Văn, KHXH

13,0

15,0

14

Kinh tế Nông nghiệp

7620115

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

C15. Toán, Văn, KHXH

13,0

15,0

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, KHXH

13,0

15,0

16

Công tác xã hội

7760101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, KHXH

13,0

15,0

17

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

7480104

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

13,0

15,0

18

Công nghệ sinh học

7420201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

13,0

15,0

19

Thú y

7640101

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

13,0

15,0

20

Chăn nuôi

7620105

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

13,0

15,0

21

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, KHXH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

 

13,0

15,0

22

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, KHXH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

13,0

15,0

23

Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)

7580201

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, KHXH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

13,0

15,0

24

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

7520103

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, KHXH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

13,0

15,0

25

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, KHXH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

13,0

15,0

26

Quản lý đất đai

7850103

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

13,0

15,0

27

Khoa học cây trồng

7620110

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

13,0

15,0

28

Khuyến nông

7620102

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

13,0

15,0

29

Lâm học

7620201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

13,0

15,0

30

Lâm nghiệp đô thị

7620202

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, KHXH

13,0

15,0

31

Lâm sinh

7620205

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

13,0

15,0

32

Kiến trúc cảnh quan

7580102

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, KHXH

C15. Toán, Văn, KHXH

13,0

15,0

33

Thiết kế nội thất

7580108

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, KHXH

C15. Toán, Văn, KHXH

13,0

15,0

34

Thiết kế công nghiệp

7210402

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, KHXH

C15. Toán, Văn, KHXH

13,0

15,0

35

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)

7549001

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

13,0

15,0

36

Công nghệ vật liệu

7510402

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

13,0

15,0

2. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với thí sinh đăng ký học tại Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tỉnh Đồng Nai (mã trường LNS).

TT

Tên ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mức điểm nhận hồ sơ

Điểm thi THPT

Kết quả học tập THPT

1

Chăn nuôi

7620105

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

C15: Ngữ văn, Toán, KHXH

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

13,0

15,0

2

Thú y

7640101

13,0

15,0

3

Khoa học cây trồng

7620110

13,0

15,0

4

Bảo vệ thực vật

7620112

13,0

15,0

5

Lâm sinh

7620205

13,0

15,0

6

Quản lí tài nguyên rừng

7620211

13,0

15,0

7

Công nghệ chế biến lâm sản (công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)

7540301

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, tiếng Anh

A16: Toán, KHTN, Ngữ văn

C15: Ngữ văn, Toán, KHXH

13,0

15,0

8

Thiết kế nội thất

7210405

13,0

15,0

9

Kiến trúc cảnh quan

7580110

13,0

15,0

10

Quản lý đất đai

7850103

13,0

15,0

11

Khoa học môi trường

7440301

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A16: Toán, KHTN, Ngữ văn B00: Toán, Hóa học, Sinh học

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

13,0

15,0

12

Quản lí tài nguyên & Môi trường

7850101

13,0

15,0

13

Công nghệ sinh học

7420201

13,0

15,0

14

Kỹ thuật xây dựng

7580201

13,0

15,0

15

Kế toán

7340301

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

C15: Ngữ văn, Toán, KHXH

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

 

13,0

15,0

16

Quản trị kinh doanh

7340101

13,0

15,0

17

Kinh tế

7310101

13,0

15,0

18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7340103

13,0

15,0