Bản in

Giáo dục

Thứ Sáu, 20/7/2018 14:00

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI: Công bố tuyển sinh 5.200 chỉ tiêu hệ đại học chính quy năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ  HÀ NỘI: Công bố tuyển sinh 5.200 chỉ tiêu hệ đại học chính quy năm 2018

GD&TĐ - Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội thông báo tuyển sinh 5.200 chỉ tiêu hệ đại học chính quy năm 2018.

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội được thành lập tháng 6 năm 1996, do Giáo sư Trần Phương- Chủ tịch Hội Khoa học Kinh tế Việt Nam, nguyên Ủy viên Trung ương ĐCSVN (Khóa IV và V), nguyên Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng- làm Hiệu trưởng.

Là cơ sở đào tạo đa ngành (trên 25 ngành); đa cấp (Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ), đa hình thức (Chính quy, Liên thông, Vừa học - vừa làm, Trực tuyến). Trường xác định sứ mệnh của mình là đào tạo các nhà kinh tế thực hànhcác nhà kỹ thuật- công nghệ thực hành; bác sỹ, dược sĩ, cử nhân điều dưỡng giỏi y thuật và giàu y đức tạo nguồn nhân lực trình độ cao cho sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

Với quy mô đào tạo từ 25.000 đến 30.000 sinh viên/năm, Trường có một đội ngũ cán bộ giảng dạy hùng hậu: 1116 giảng viên cơ hữu. Trong đó: 79 Giáo sư, Phó Giáo sư; 105 Tiến sĩ và 675 Thạc sĩ.

Ngoài việc đào tạo các bạn sinh viên Việt Nam, Trường còn có hàng nghìn sinh viên đến từ hai nước Lào và Cam-puchia theo học ở các ngành nghề khác nhau.

Nhiều sinh viên của trường đạt giải cao trong các kỳ thi quốc gia và quốc tế. Được các cơ quan tuyển dụng và người sử dụng lao động đánh giá cao. Ngoài kỹ năng chuyên môn nghề nghiệp, sinh viên còn thành thạo về kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản, kỹ năng mềm và tương đối thành thạo về ngoại ngữ.

Qua 21 năm hoạt động, Trường đã tiếp nhận 122.700  học viên và sinh viên. Số sinh viên đã tốt nghiệp là 70.636 người ( Trong đó: Cử nhân, kỹ sư, kiến trúc sư: 68.117 người; Thạc sĩ: 2.517 người; Tiến sĩ : 02 người). Tỉ lệ sinh viên ra trường có việc làm ổn định với mức lương khá cao.

Với những thành tích đạt được, trường đã được nhà nước trao tặng thưởng Huân chương lao động hạng Nhất, Nhì, Ba.

Trường là một trong số các trường đại học tại Việt Nam có chất lượng đào tạo tin cậy, uy tín. Trường có 3 cơ sở với diện tích 22 ha. Có đủ phòng học, phòng thực hành, thư viện, phòng tập đa năng... với đầy đủ phương tiện, thiết bị và đồ dùng dạy học hiện đại. Đáp ứng đầy tất cả các nhu cầu dạy và học của giảng viên và sinh viên.

      - Cơ sở chính : Số 29A, Ngõ 124, Phố Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. Có đủ chỗ học cho 25.000 sinh viên.

      - Cơ sở 2: Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh. Có đủ chỗ học cho 10.000 sinh viên và khu ký túc xá tiện nghi dành cho hơn 2.000 sinh viên.

      - Cơ sở 3: Xã Vĩnh Tân, Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình: cơ sở đào tạo nghề.

Chỉ tiêu tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2018: 5.200 chỉ tiêu

            + Theo phương thức xét học bạ (kết quả học tập lớp 12): 2.500 chỉ tiêu

            + Theo phương thức xét kết quả thi THPT quốc gia: 2.700 chỉ tiêu

Ngưỡng điểm xét tuyển đầu vào (điểm sàn) của trường như sau:

            + Theo phương thức lấy kết quả thi THPT quốc gia:

§   Các ngành kinh tế, quản lý, công nghệ - kỹ  thuật, xã hội nhân văn, mỹ thuật: 13 điểm

§   Y Đa khoa và Răng Hàm Mặt: 18 điểm

§   Dược học và Điều dưỡng: 16 điểm

            + Theo phương thức xét kết quả học tập lớp 12:

§      Các ngành kinh tế, quản lý, công nghệ - kỹ thuật, xã hội nhân văn, mỹ thuật: 18 điểm

§      Dược học và Điều dưỡng: 20 điểm

Lưu ý:

- Theo phương thức lấy kết quả thi THPT quốc gia có tính điểm ưu tiên.

- Theo phương thức xét kết quả học tập lớp 12: Hạnh kiểm lớp 12 phải từ Khá trở lên. Không tính điểm ưu tiên.

- Ngành Y Đa khoa và Răng Hàm Mặt không xét học bạ.

- Đợt xét tuyển: theo quy định của Bộ giáo dục và đào tạo

Đợt 1 từ 12/7 – 30/7/2018;

Ngày công bố kết quả: 01/8/2018.

Ngày nhập học từ ngày 15,16,17,18 tháng 8 năm 2018

- Nhà trường không thu lệ phí xét tuyển.

YÊU CẦU VỀ HỒ SƠ:

Theo phương thức xét tuyển học bạ:

            - Phiếu đăng ký xét tuyển bằng học bạ.

            - Học bạ THPT (bản photo)

            - Giấy chứng nhận nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc Bằng tốt nghiệp THPT (bản photo)

Theo phương thức xét kết quả thi THPT quốc gia

            - Phiếu đăng ký xét tuyển;

            - Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia (bản photo).

- Giấy chứng nhận nhận tốt nghiệp tạm thời

            Sau khi thông báo kết quả trúng tuyển, thí sinh phải nộp Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia cho trường trước ngày 07/8/2018, nếu thí sinh không nộp thì kết quả xét tuyển sẽ bị hủy.

THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ

            - Hồ sơ có thể nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện theo địa chỉ sau:

Phòng Giáo vụ (A110Y) Nhà A, Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội.

Địa chỉ: Số 29A Ngõ 124 Phố Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.

SĐT: 0936.121.242 (cô Mỹ), 0986.392.992 (Cô Đức), 0912.074.757 (cô Hương)

            - Thời gian nhận hố sơ: từ thứ 2 đến chủ nhật ( kể cả ngày lễ)

            Sáng từ 7h30 – 11h00, Chiều từ 13h30 – 17h00.

            - Để biết thêm thông tin tuyển sinh nhà trường truy cập website: http://tuyensinh.hubt.edu.vn hoặc http://hubt.edu.vn . Tổng đài trực tuyến: 1900 633695

NGÀNH HỌC VÀ TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

TT

Ngành học

Mã trường

Mã ngành

Mã tổ hợp

Tổ hợp bài/môn thi xét tuyển

Ghi chú

1

Thiết kế công nghiệp

DQK

7210402

H00

Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1*, Năng khiếu vẽ NT 2*

 

H01

Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*

 

H02

Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật*

 

H08

Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật*

 

2

Thiết kế đồ họa

DQK

7210403

H00

Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1*, Năng khiếu vẽ NT 2*

 

H01

Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*

 

H02

Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật*

 

H08

Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật*

 

3

Thiết kế nội thất

DQK

7580108

H00

Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1*, Năng khiếu vẽ NT 2*

 

H01

Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*

 

H02

Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật*

 

H08

Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật*

 

4

Ngôn ngữ Anh

DQK

7220201

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

 

D10

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

 

5

Ngôn ngữ Nga

DQK

7220202

D02

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Nga

 

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

 

D10

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

 

6

Ngôn ngữ Trung Quốc

DQK

7220204

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

 

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

 

7

Quản lý nhà nước

DQK

7310205

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

 

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

 

8

Quản trị kinh doanh

DQK

7340101

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

A08

Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

 

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

9

Kinh doanh quốc tế

DQK

7340120

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

A04

Toán, Vật lí, Địa lí

 

A09

Toán, Địa lí, Giáo dục công dân

 

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

10

Tài chính – Ngân hàng

DQK

7340201

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

A10

Toán, Vật lí, Giáo dục công dân

 

D10

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

 

11

Kế toán

DQK

7340301

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

A08

Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

 

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

12

Luật kinh tế

DQK

7380107

A08

Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

 

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

C14

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

 

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

13

Công nghệ thông tin

DQK

7480201

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

 

14

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

DQK

7510203

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

 

A03

Toán, Vật lí, Lịch sử

 

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

15

Công nghệ kỹ thuật ô tô

DQK

7510205

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

A04

Toán, Vật lí, Địa lí

 

A10

Toán, Vật lí, Giáo dục công dân

 

16

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

DQK

7510301

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

A10

Toán, Vật lí, Giáo dục công dân

 

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

17

Công nghệ kỹ thuật môi trường

DQK

7510406

A06

Toán, Hóa học, Địa lí

 

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

 

B02

Toán, Sinh học, Địa lí

 

B04

Toán, Sinh học, Giáo dục công dân

 

18

Kiến trúc

DQK

7580101

V00

Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật*

 

V01

Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật*

 

V02

Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật*

 

V03

Toán, Hóa học, Vẽ mỹ thuật*

 

19

Kỹ thuật xây dựng

DQK

7580201

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

A06

Toán, Hóa học, Địa lí

 

B02

Toán, Sinh học, Địa lí

 

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

 

20

Y đa khoa

DQK

7720101

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

X

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

21

Dược học

DQK

7720201

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

 

A11

Toán, Hóa học, Giáo dục công dân

 

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

 

22

Điều dưỡng

DQK

7720301

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

 

A11

Toán, Hóa học, Giáo dục công dân

 

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

 

23

Răng Hàm Mặt

DQK

7720501

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

X

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

24

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

DQK

7810103

A07

Toán, Lịch sử, Địa lí

 

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

 

25

Quản lý tài nguyên và môi trường

DQK

7850101

A06

Toán, Hóa học, Địa lí

 

A11

Toán, Hóa học, Giáo dục công dân

 

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

 

B02

Toán, Sinh học, Địa lí

 

Ghi chú: X : không xét tuyển học bạ