Bản in

Tuyển sinh

Thứ Sáu, 19/7/2019 13:47

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên công bố điểm ngưỡng đăng kí xét tuyển

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên công bố điểm ngưỡng đăng kí xét tuyển

GD&TĐ - Ngày 19/7/2019, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội đã công bố điểm ngưỡng đăng kí xét tuyển, dao động từ 16 đến 18 tùy từng chương trình đào tạo. Các chương trình đào tạo Máy tính và Khoa học thông tin, Hóa học, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Hóa dược và Công nghệ sinh học hệ chuẩn có mức điểm sàn cao nhất là 18 điểm.

Năm nay, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên tuyển sinh hơn 1.500 chỉ tiêu cho 29 chương trình đào tạo, trong đó có các chương trình đào tạo mới gồm: Tài nguyên và Môi trường nước, Khoa học Thông tin Địa không gian. Phó Hiệu trưởng Nhà trường - PGS.TSKH. Vũ Hoàng Linh cho biết, điểm trúng tuyển năm 2019 có thể tăng nhẹ so với năm 2018, tùy từng ngành, mức điểm chuẩn có thể tăng từ 0.5 đến 2 điểm. 

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành

Mã tổ hợp

xét tuyển

Điểm ngưỡng ĐKXT

1

QHT01

Toán học

A00, A01, D07, D08

17.00

2

QHT02

Toán tin

A00, A01, D07, D08

17.00

3

QHT90

Máy tính và khoa học thông tin*

A00, A01, D07, D08

18.00

4

QHT40

Máy tính và khoa học thông tin**

A00, A01, D07, D08

17.00

5

QHT03

Vật lí học

A00, A01, B00, C01

17.00

6

QHT04

Khoa học vật liệu

A00, A01, B00, C01

16.00

7

QHT05

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

A00, A01, B00, C01

16.00

8

QHT06

Hoá học

A00, B00, D07

18.00

9

QHT41

Hoá học**

A00, B00, D07

16.00

10

QHT07

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00, B00, D07

18.00

11

QHT42

Công nghệ kỹ thuật hoá học**

A00, B00, D07

16.00

12

QHT43

Hoá dược**

A00, B00, D07

18.00

13

QHT08

Sinh học

A00, A02, B00, D08

17.00

14

QHT09

Công nghệ sinh học

A00, A02, B00, D08

18.00

15

QHT44

Công nghệ sinh học**

A00, A02, B00, D08

17.00

16

QHT10

Địa lí tự nhiên

A00, A01, B00, D10

16.00

17

QHT91

Khoa học thông tin địa không gian*

A00, A01, B00, D10

16.00

18

QHT12

Quản lý đất đai

A00, A01, B00, D10

16.00

19

QHT13

Khoa học môi trường

A00, A01, B00, D07

17.00

20

QHT45

Khoa học môi trường**

A00, A01, B00, D07

16.00

21

QHT14

Khoa học đất

A00, A01, B00, D07

16.00

22

QHT15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, A01, B00, D07

17.00

23

QHT46

Công nghệ kỹ thuật môi trường**

A00, A01, B00, D07

16.00

24

QHT16

Khí tượng và khí hậu học

A00, A01, B00, D07

16.00

25

QHT17

Hải dương học

A00, A01, B00, D07

16.00

26

QHT92

Tài nguyên và môi trường nước*

A00, A01, B00, D07

16.00

27

QHT18

Địa chất học

A00, A01, B00, D07

16.00

28

QHT19

Kỹ thuật địa chất

A00, A01, B00, D07

16.00

29

QHT20

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, A01, B00, D07

16.00


ND

Tin tiêu điểm