Bản in

Giáo dục

Thứ Hai, 6/8/2018 08:35

Nhiều trường ĐH ngoài công lập tại TPHCM công bố điểm trúng tuyển

Sinh viên Trường ĐH Văn HiếnSinh viên Trường ĐH Văn Hiến

GD&TĐ - Mức điểm trúng tuyển của các trường ĐH ngoài công lập tại TPHCM năm nay khá cao khi có mức điểm từ 16- 20 điểm.

Cụ thể, Trường ĐH Công nghệ TPHCM(HUTECH) có điểm trúng tuyển từ 16 đến 20 điểm 

Ngành học

Mã ngành

Điểm

trúng tuyển

Tổ hợp môn
xét tuyển

Dược học

7720201

18

A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

Công nghệ thực phẩm

7540101

16

Kỹ thuật môi trường

7520320

16

Công nghệ sinh học

7420201

16

Thú y

7640101

16

Kỹ thuật y sinh

7520212

16

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)

D01 (Toán, Văn, Anh)

 

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

16

Kỹ thuật điện

7520201

16

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

16

Kỹ thuật cơ khí

7520103

16

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

16

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

16

Công nghệ thông tin

7480201

17

An toàn thông tin

7480202

16

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

16

Kỹ thuật xây dựng

7580201

16

Quản lý xây dựng

7580302

16

Kinh tế xây dựng

7580301

16

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

16

Công nghệ dệt, may

7540204

16

Kế toán

7340301

16

Tài chính - Ngân hàng

7340201

16

Tâm lý học

7310401

16

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)

Marketing

7340115

20

Quản trị kinh doanh

7340101

17

Kinh doanh quốc tế

7340120

19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

16

Quản trị khách sạn

7810201

17

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

16

Luật kinh tế

7380107

16

Kiến trúc

7580101

16

A00 (Toán, Lý, Hóa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)

Thiết kế nội thất

7580108

16

Thiết kế thời trang

7210404

16

V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
V02 (Toán, Anh, Vẽ)
H02 (Văn, Anh, Vẽ)

Thiết kế đồ họa

7210403

16

Truyền thông đa phương tiện

7320104

16

A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)

Đông phương học

7310608

16

Ngôn ngữ Anh

7220201

16

A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)

Ngôn ngữ Nhật

7220209

16

A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

Thí sinh nộp hồ sơ vào Trường UEF

Mức điểm của Trường ĐH Kinh tế-Tài chínhTPHCM (UEF) năm nay cũng từ 16 đến 20 điểm. 

Chi tiết mức điểm trúng tuyển từng ngành của UEF năm 2018:

STT

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn

xét tuyển

Mức điểm trúng tuyển đợt 1

1

Quan hệ quốc tế

7310206

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

20

2

Ngôn ngữ Nhật

7220209

20

3

Ngôn ngữ Anh

7220201

16

4

Quản trị kinh doanh

7340101

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

17

5

Kinh doanh quốc tế

7340120

18

6

Marketing

7340115

17

7

Luật kinh tế

7380107

17

8

Luật quốc tế

7380108

19

9

Quản trị nhân lực

7340404

16

10

Quản trị khách sạn

7810201

16

11

Quản trị dv du lịch và lữ hành

7810103

17

12

Quan hệ công chúng

7320108

16

13

Thương mại điện tử

7340122

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

19

14

Tài chính ngân hàng

7340201

16

15

Kế toán

7340301

16

16

Công nghệ thông tin

7480201

18

Một số trường có thế mạnh khối chuyên ngành xã hội thì mức điểm thấp hơn, dao động từ 14 đến 17 điểm. 

Điểm trúng tuyển 15 ngành học vào Trường ĐH Văn Hiến, cụ thể như sau:

Stt

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

(chọn 1 trong 4 tổ hợp)

Điểm trúng tuyển

1.

Công nghệ thông tin: Hệ thống thông tin, Mạng máy tính

7480201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C01: Toán, Lý, Văn

14,10

2.

Kỹ thuật điện tử - viễn thông: Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520207

14,60

3.

Quản trị kinh doanh: Quản trị doanh nghiệp thủy sản, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Quản trị tài chính doanh nghiệp, Quản trị nhân sự, Quản trị dự án, Kinh doanh thương mại, Quản trị kinh doanh tổng hợp, Tài chính ngân hàng, Kế toán, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Công nghệ sinh học, Khoa học cây trồng, Công nghệ thực phẩm, Quan hệ công chúng.

7340101

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

14,00

4.

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch, Du lịch

7810103

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

15,25

5.

Quản trị khách sạn: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Quản trị khách sạn

7810201

16,00

6.

Xã hội học: Xã hội học về truyền thông - Báo chí, Xã hội học về Quản trị Tổ chức xã hội, Công tác xã hội

7310301

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

14,00

7.

Tâm lý học: Tham vấn và trị liệu, Tham vấn và quản trị nhân sự.

7310401

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

14,50

8.

Văn học: Văn - Sư phạm, Văn - Truyền thông, Văn - Quản trị văn phòng

7229030

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

14,00

9.

Việt Nam học: Văn hiến Việt Nam

7310630

16,75

10.

Văn hóa học : Văn hóa di sản, Văn hóa du lịch

7229040

17,00

11.

Ngôn ngữ Anh: Tiếng Anh thương mại, Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh, Tiếng Anh chuyên ngành biên phiên dịch, Tiếng Anh chuyên ngành Quốc tế học.

7220201

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

14,00

12.

Ngôn ngữ Nhật: Tiếng Nhật thương mại

7220209

14,00

13.

Ngôn ngữ Trung Quốc: Tiếng Trung Quốc thương mại

7220204

14,50

14.

Ngôn ngữ Pháp: Tiếng Pháp thương mại

7220203

16,55

15.

Đông phương học: Nhật Bản học, Hàn Quốc học

7310608

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C00: Văn, Sử, Địa

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

14,00

Anh Tú