Bản in

Giáo dục

Thứ Hai, 16/7/2018 18:56

ĐH Đà Nẵng công bố điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển

ĐH Đà Nẵng công bố điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển

GD&TĐ - Chiều nay (16/7), Hội đồng tuyển sinh ĐH Đà Nẵng đã công bố điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển vào các trường ĐH thành viên thuộc ĐH Đà Nẵng, gồm: ĐH Bách khoa, ĐH Kinh tế, ĐH Ngoại ngữ, ĐH Sư phạm, ĐH Sư phạm – kỹ thuật, Phân hiệu Kon Tum, Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh, Khoa Y Dược, Khoa Công nghệ thông thông tin và truyền thông, Khoa giáo dục thể chất.

Chi tiết, thí sinh có thể xem tại đây.

ĐIỂM NHẬN ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN VÀO ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NĂM 2018
TT TÊN TRƯỜNG/Tên ngành Điểm nhận
ĐKXT 2018
I TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
1 Công nghệ sinh học 16,00
2 Công nghệ thông tin 16,00
3 Công nghệ thông tin (Đào tạo đặc thù) 16,00
4 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật) 16,00
5 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 15,00
6 Công nghệ chế tạo máy 16,00
7 Quản lý công nghiệp 15,00
8 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) 16,00
9 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực - Chất lượng cao) 15,00
10 Kỹ thuật cơ điện tử 16,00
11 Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) 15,00
12 Kỹ thuật nhiệt (Các chuyên ngành: Nhiệt điện lạnh; Kỹ thuật năng lượng & môi trường) 15,00
13 Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) 15,00
14 Kỹ thuật tàu thủy 15,00
15 Kỹ thuật điện 16,00
16 Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) 15,00
17 Kỹ thuật điện tử & viễn thông 16,00
18 Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao) 15,00
19 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa 16,00
20 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Chất lượng cao) 15,00
21 Kỹ thuật hóa học (các chuyên ngành: Silicate; Polymer) 15,00
22 Kỹ thuật môi trường 15,00
23 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu (Chất lượng cao) 15,00
24 Công nghệ thực phẩm 16,00
25 Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 15,00
26 Kiến trúc (Chất lượng cao) 15,00 và điểm thi môn năng khiếu ≥ 5,00
27 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp) 16,00
28 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp - Chất lượng cao) 15,00
29 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) 15,00
30 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15,00
31 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Đường và giao thông đô thị; Cầu và công trình ngầm) 15,00
32 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) 15,00
33 Kinh tế xây dựng 15,00
34 Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) 15,00
35 Quản lý tài nguyên & môi trường 15,00
36 Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông 15,00
37 Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng 15,00
38 Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp 15,00
II TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
1 Kinh tế 15,00
2 Quản lý nhà nước 15,00
3 Quản trị kinh doanh 15,00
4 Marketing 15,00
5 Kinh doanh quốc tế 15,00
6 Kinh doanh thương mại 15,00
7 Tài chính - Ngân hàng 15,00
8 Kế toán 15,00
9 Kiểm toán 15,00
10 Quản trị nhân lực 15,00
11 Hệ thống thông tin quản lý 15,00
12 Luật 15,00
13 Luật kinh tế 15,00
14 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15,00
15 Quản trị khách sạn 15,00
16 Thống kê kinh tế 15,00
17 Thương mại điện tử 15,00
III TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
1 Giáo dục Tiểu học Điểm sàn đào tạo giáo viên
2 Giáo dục Chính trị Điểm sàn đào tạo giáo viên
3 Sư phạm Toán học Điểm sàn đào tạo giáo viên
4 Sư phạm Tin học Điểm sàn đào tạo giáo viên
5 Sư phạm Vật lý Điểm sàn đào tạo giáo viên
6 Sư phạm Hoá học Điểm sàn đào tạo giáo viên
7 Sư phạm Sinh học Điểm sàn đào tạo giáo viên
8 Sư phạm Ngữ văn Điểm sàn đào tạo giáo viên
9 Sư phạm Lịch sử Điểm sàn đào tạo giáo viên
10 Sư phạm Địa lý Điểm sàn đào tạo giáo viên
11 Giáo dục Mầm non Điểm sàn đào tạo giáo viên và điểm thi môn năng khiếu ≥ 5,00
12 Sư phạm Âm nhạc Điểm sàn đào tạo giáo viên và điểm thi môn năng khiếu ≥ 5,00
13 Công nghệ sinh học 15,00
14 Vật lý học (Chuyên ngành Điện tử-Công nghệ Viễn thông) 15,00
15 Hóa học (Các chuyên ngành: Hóa Dược; Hóa Dược -tăng cường Tiếng Anh; Hóa phân tích môi trường) 15,00
16 Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược - Chất lượng cao) 15,00
17 Khoa học môi trường 15,00
18 Toán ứng dụng (Các chuyên ngành: Toán ứng dụng; Toán ứng dụng -tăng cường tiếng Anh) 15,00
19 Công nghệ thông tin 15,00
20 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 15,00
21 Văn học 15,00
22 Lịch sử 15,00
23 Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch) 15,00
24 Việt Nam học 15,00
25 Việt Nam học (Chất lượng cao) 15,00
26 Văn hoá học 15,00
27 Tâm lý học 15,00
28 Tâm lý học (Chất lượng cao) 15,00
29 Công tác xã hội 15,00
30 Báo chí 15,00
31 Báo chí (Chất lượng cao) 15,00
32 Quản lý tài nguyên và môi trường 15,00
33 Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) 15,00
34 Công nghệ thông tin (đặc thù) 15,00
IV TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
1 Sư phạm tiếng Anh Điểm sàn đào tạo giáo viên
2 Sư phạm tiếng Pháp Điểm sàn đào tạo giáo viên
3 Sư phạm tiếng Trung Điểm sàn đào tạo giáo viên
4 Ngôn ngữ Anh 15,00
5 Ngôn ngữ Nga 15,00
6 Ngôn ngữ Pháp 15,00
7 Ngôn ngữ Trung Quốc 15,00
8 Ngôn ngữ Nhật 15,00
9 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15,00
10 Ngôn ngữ Thái Lan 15,00
11 Quốc tế học 15,00
12 Đông phương học 15,00
13 Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) 15,00
14 Quốc tế học (Chất lượng cao) 15,00
15 Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) 15,00
16 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) 15,00
17 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) 15,00
V TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
1 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành theo các ngành đào tạo tại Trường) Điểm sàn đào tạo giáo viên
2 Sinh học ứng dụng 14,00
3 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng (Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) 14,00
4 Công nghệ Kỹ thuật Giao thông (Xây dựng Cầu đường) 14,00
5 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo) 14,00
6 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử 14,00
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 14,00
8 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt 14,00
9 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Các chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử; Hệ thống cung cấp điện) 14,00
10 Công nghệ KT điện tử - viễn thông 14,00
11 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 14,00
12 Công nghệ Vật liệu 14,00
13 Công nghệ kỹ thuật môi trường 14,00
14 Kỹ thuật Thực phẩm 14,00
15 Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng 14,00
16 Công nghệ thông tin 14,00
VI PHÂN HIỆU KON TUM
1 Giáo dục Tiểu học Điểm sàn đào tạo giáo viên
2 Kinh tế phát triển 14,00
3 Quản trị kinh doanh 14,00
4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14,00
5 Kinh doanh thương mại 14,00
6 Tài chính - Ngân hàng 14,00
7 Kế toán 14,00
8 Luật kinh tế 14,00
9 Kinh doanh nông nghiệp 14,00
10 Công nghệ thông tin 14,00
11 Kỹ thuật điện 14,00
12 Công nghệ sinh học 14,00
13 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp) 14,00
VII VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT ANH
1 Quản trị và Kinh doanh Quốc tế 15,00
2 Khoa học và Kỹ thuật máy tính 15,00
3 Khoa học Y sinh 15,00
VIII KHOA Y DƯỢC
1 Y khoa 19,00
2 Điều dưỡng 16,00
3 Răng - Hàm - Mặt 19,00
4 Dược học (tổ hợp B00) 18,00
5 Dược học (tổ hợp A00) 18,00
IX KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
1 Công nghệ thông tin 15,00
2 Công nghệ thông tin (Đào tạo đặc thù) 15,00
3 Công nghệ kỹ thuật máy tính 15,00
4 Quản trị kinh doanh 15,00
X KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1 Giáo dục thể chất Điểm sàn đào tạo giáo viên và điểm thi năng khiếu ≥ 5,00
Ghi chú
Đối với các ngành có nhân hệ số môn xét tuyển, Điểm nhận Đăng ký xét tuyển (ĐKXT) là điểm xét tuyển công bố trong Đề án tuyển sinh và được quy về thang điểm 30

Hà Nguyên