Bản in

Giáo dục

Thứ Bảy, 13/7/2019 11:33

2.421 thí sinh trúng tuyển bằng xét học bạ và tuyển thẳng vào ĐH Mở TPHCM

Trường ĐH Mở TPHCM vừa công bố danh sách thí sinh trúng tuyển bằng xét học bạ và tuyển thẳng vào trường Trường ĐH Mở TPHCM vừa công bố danh sách thí sinh trúng tuyển bằng xét học bạ và tuyển thẳng vào trường

GD&TĐ - Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Mở TPHCM vừa chính thức công bố danh sách trúng tuyển bằng xét học bạ THPT và tuyển thẳng vào trường năm học 2019-2020. Theo đó, có 2.421 thí sinh trúng tuyển trong đợt xét tuyển này. 

Phương thức xét tuyển theo kết quả học tập các môn học ở THPT (học bạ) đối với những ngành còn chỉ tiêu sau khi xét tuyển học sinh Giỏi, mức điểm xét trúng tuyển theo bảng sau:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển theo kết quả học tập

Ghi chú

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

-/-

Nhận học sinh Giỏi

2

7220201C

Ngôn ngữ Anh Chất lượng cao

22.5

 

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

-/-

Nhận học sinh Giỏi

4

7220209

Ngôn ngữ Nhật

25.5

 

5

7310101

Kinh tế

26.0

 

7

7340101

Quản trị kinh doanh

-/-

Nhận học sinh Giỏi

8

7340101C

Quản trị kinh doanh Chất lượng cao

21.5

 

9

7340115

Marketing

-/-

Nhận học sinh Giỏi

10

7340120

Kinh doanh quốc tế

-/-

Nhận học sinh Giỏi

11

7340201

Tài chính – Ngân hàng

26.3

 

12

7340201C

Tài chính – Ngân hàng Chất lượng cao

20.0

 

13

7340301

Kế toán

26.3

 

14

7340301C

Kế toán Chất lượng cao

20.0

 

15

7340302

Kiểm toán

25.5

 

16

7340404

Quản trị nhân lực

27.5

 

17

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

21.5

 

18

7380101

Luật

-/-

Nhận học sinh Giỏi

19

7380107

Luật kinh tế

-/-

Nhận học sinh Giỏi

20

7380107C

Luật kinh tế Chất lượng cao

-/-

Nhận học sinh Giỏi

21

7420201

Công nghệ sinh học

20.0

 

22

7420201C

Công nghệ sinh học Chất lượng cao

20.0

 

23

7480101

Khoa học máy tính

23.5

 

25

7480201

Công nghệ thông tin

25.5

 

26

7510102

CNKT công trình xây dựng

20.0

 

27

7510102C

CNKT công trình xây dựng Chất lượng cao

20.0

 

28

7580302

Quản lý xây dựng

20.0

 

29

7310620

Đông Nam á học

22.5

 

30

7310301

Xã hội học

20.0

 

31

7760101

Công tác xã hội

20.0

 

Lưu ý: Điểm chuẩn được quy về hệ điểm 30. Điểm xét tuyển được xác định như sau (làm tròn đến 02 chữ số thập phân): 

 Các ngành khoa học máy tính, công nghệ thông tin, CNKT công trình xây dựng, quản lý xây dựng: Toán hệ số 2.

 Các ngành ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Nhật, ngôn ngữ Trung Quốc: Ngoại ngữ hệ số 2.

 Các ngành chất lượng cao Ngôn ngữ Anh, Quản trị kinh doanh, Tài chính – ngân hàng, Kế toán, Công nghệ sinh học: Ngoại ngữ hệ số 2.

Ngành CNKT công trình xây dựng chất lượng cao: Toán và Ngoại ngữ hệ số 2.

Xem danh sách trúng tuyển: <ở đây>

Anh Tú