Bản in

Giáo dục

Thứ Tư, 22/10/2014 09:49

Trường ĐHSP TP HCM xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi THPT quốc gia

Trường ĐHSP TP HCM xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi THPT quốc gia

GD&TĐ - PGS. TS Nguyễn Kim Hồng - Hiệu trưởng Trường ĐHSP TP Hồ Chí Minh - cho biết: Dự kiến năm 2015, trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia và kết quả thi các môn năng khiếu do trường tổ chức để xét tuyển.

Điều kiện xét tuyển là thí sinh phải tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm các học kỳ ở bậc THPT đều đạt loại khá trở lên.

Trường xét tuyển theo ngành và tổ hợp các môn thi. Với các ngành có môn thi chính, điểm môn thi chính nhân hệ số 2.

Với các ngành thuộc khối ngành sư phạm, thí sinh cần đảm bảo không bị dị tật, không nói ngọng, nói lắp, thể hình: nam cao 1,55 m; nữ cao 1,50 m trở lên;

Với các ngành Giáo dục thể chất về thể hình, yêu cầu thí sinh nam cao 1,65m, nặng 50 kg trở lên; nữ cao 1,55m, nặng 45 kg trở lên.

Môn thi năng khiếu ngành Giáo dục thể chất, thí sinh sẽ thi chạy cự ly ngắn, lực kế bóp tay, bật xa tại chỗ; môn thi năng khiếu các ngành Giáo dục mầm non, Giáo dục đặc biệt, thí sinh thi đọc, kể diễn cảm và hát.

Dự kiến tổng chỉ tiêu tuyển sinh của trường năm 2015 là 3.300 chỉ tiêu.

Thông tin cụ thể về ngành tuyển và các môn thi chính như sau:

Tên trường.

Ngành học.

Ký hiệu trường

Mã ngành

Môn thi

Tổng chỉ tiêu

 

SPS

3.300

(dự kiến)

Các ngành đào tạo trình độ đại học, khối ngành sư phạm:

Sư phạm Toán học

D140209

Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Toán học)

 

Sư phạm Vật lí

D140211

Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

Toán học, Vật lí, Ngữ văn

(Môn thi chính: Vật lí)

 

Sư phạm Tin học

D140210

Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

 

Sư phạm Hoá học

D140212

Toán học, Vật lí, Hóa học

(Môn thi chính: Hóa học)

 

Sư phạm Sinh học

D140213

Toán học, Hóa học, Sinh học

Toán học, Sinh học, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Sinh học)

 

Sư phạm Ngữ văn

D140217

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán học, Ngữ văn, Lịch sử

Toán học, Ngữ văn, Địa lí

(Môn thi chính: Ngữ văn)

 

Sư phạm Lịch sử

D140218

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Lịch sử)

 

Sư phạm Địa lí

D140219

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán học, Ngữ văn, Địa lí

Toán học, Tiếng Anh, Địa lí

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí

(Môn thi chính: Địa lí)

 

Giáo dục Chính trị

D140205

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán học, Ngữ văn, Lịch sử

 

Giáo dục Quốc phòng - An Ninh

D140208

Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Tiếng Anh)

 

Sư phạm song ngữ Nga-Anh

D140232

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Nga

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Nga

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Tiếng Nga, Tiếng Anh)

 

Sư phạm Tiếng Pháp

D140233

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Pháp

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Pháp

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Tiếng Pháp, Tiếng Anh)

 

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

D140234

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Trung quốc

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Trung quốc

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Tiếng Trung quốc, Tiếng Anh)

 

Giáo dục Tiểu học

D140202

Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán học, Ngữ văn, Lịch sử

 

Giáo dục Mầm non

D140201

Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu

 

Giáo dục Thể chất

D140206

Toán học, Sinh học, Năng khiếu

Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu

(Môn thi chính: Năng khiếu)

 

Giáo dục Đặc biệt

D140203

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu

Toán học, Ngữ văn, Lịch sử

Toán học, Ngữ văn, Sinh học

 

Quản lí giáo dục

D140114

Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

Các ngành đào tạo trình độ đại học, khối ngành ngoài sư phạm:

Ngôn ngữ Anh.

Các chương trình đào tạo:

- Tiếng Anh thương mại;

- Tiếng Anh biên, phiên dịch.

D220201

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Tiếng Anh)

 

Ngôn ngữ Nga-Anh

D220202

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Nga

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Nga

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Tiếng Nga, Tiếng Anh)

 

Ngôn ngữ Pháp.
Các chương trình đào tạo:

- Tiếng Pháp du lịch;

- Tiếng Pháp biên, phiên dịch.

D220203

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Pháp

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Pháp

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Tiếng Pháp, Tiếng Anh)

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Trung quốc

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Trung quốc

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Tiếng Trung quốc, Tiếng Anh)

 

Ngôn ngữ Nhật. Chương trình đào tạo:

- Tiếng Nhật biên, phiên dịch.

 

D220209

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Nhật

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Nhật

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Tiếng Nhật, Tiếng Anh)

 

Công nghệ thông tin

D480201

Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

 

Vật lí học

D440102

Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Vật lí)

 

Hoá học.
Các Chương trình đào tạo:

- Hóa vô cơ;

- Hóa hữu cơ.

D440112

Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Hóa học, Sinh học

(Môn thi chính: Hóa học)

 

Văn học

D220330

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

(Môn thi chính: Ngữ văn)

 

Việt Nam học.
Chương trình đào tạo:

- Văn hóa - Du lịch.

 

D220113

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

Quốc tế học

D220212

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

Tâm lý học

D310401

Toán học, Hóa học, Sinh học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh


Hiếu Nguyễn