Bản in

Giáo dục

Thứ Tư, 24/2/2016 22:00

Trường ĐH Kinh doanh-Công nghệ HN công bố phương thức xét tuyển đợt 1

Trường ĐH Kinh doanh-Công nghệ HN công bố phương thức xét tuyển đợt 1

GD&TĐ - Trường ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội thông báo kế hoạch thu hồ sơ

ĐKXT ĐH hệ chính quy năm 2016 đợt 1 bằng hình thức xét học bạ THPT.

Các ngành học được thông báo xét tuyển đợt này không có ngành Y- Dược.

Điều kiện và tiêu chí xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT. Việc xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 bậc THPT để xét tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển. Cách tính điểm xét tuyển: Tổng ba môn học lớp 12 ứng với 3 môn xét tuyển của trường từ 18 trở lên; hạnh kiểm năm lớp 12 xếp loại Khá trở lên

Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT từ ngày 22/2/2016.

Ngành và tổ hợp môn xét tuyển cụ thể như sau:

TT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/xét tuyển

Tổng chỉ tiêu

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

7000

1

Quản trị kinh doanh

D340101

1- Toán,Vật lí, Hóa học
2- Toán, Vật lí, Ngoại ngữ
3- Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

4- Toán, Ngữ văn, Hoá học

 

 

 

2

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

1- Toán,Vật lí, Hóa học
2- Toán, Vật lí, Ngoại ngữ
3- Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

4- Toán, Lịch sử, Địa lí

 

 

 

 

Kinh doanh quốc tế

D340120

1- Toán,Vật lí, Hóa học
2- Ngữ văn, Vật lý, Sinh Học

3- Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

4- Toán, Lịch sử, Địa lí

 

 

 

4

Tài chính - Ngân hàng

D340201

1- Toán,Vật lí, Hóa học
2- Toán, Vật lí, Ngoại ngữ
3- Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

4- Toán, Vật lí, Sinh học

 

 

 

5

Quản lý nhà nước

D310205

1- Toán, Vật lí, Ngoại ngữ
2- Toán, Hóa học, Sinh học
3- Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
4- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

 

 

6

Kế toán - Kiểm toán

D340301

1- Toán,Vật lí, Hóa học
2- Toán, Vật lí, Ngoại ngữ
3- Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

4- Toán, Lịch sử, Địa lí

 

 

 

7

Luật kinh tế

D380107

1- Toán,Vật lí, Hóa học
2- Ngữ văn, Hóa học, Sinh học

3- Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

4- Ngữ văn, Lịch sử, Vật lí

 

 

8

Công nghệ thông tin

D480201

1- Toán,Vật lí, Hóa học
2- Toán, Vật lí, Ngoại ngữ
3- Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

4- Ngữ văn, Lịch sử, Hóa học

 

 

 

9

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

D510301

1- Toán,Vật lí, Hóa học
2- Toán, Vật lí, Ngoại ngữ
3- Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

4- Toán, Lịch Sử, Địa Lý

 

 

 

10

Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

D510203

1- Toán,Vật lí, Hóa học
2- Toán, Vật lí, Ngoại ngữ
3- Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

4- Toán, Lịch sử, Địa lí

 

 

 

11

Công nghệ kĩ thuật ô tô

D510205

1- Toán,Vật lí, Hóa học
2- Toán, Vật lí, Ngoại ngữ
3- Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

4- Toán, Lịch sử, Địa lí

 

 

12

Kĩ thuật công trình xây dựng

D580201

1- Toán,Vật lí, Hóa học
2- Toán, Vật lí, Ngoại ngữ
3- Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

4- Toán, Lịch sử, Địa lí

 

 

 

13

Kiến trúc

D580102

1- Toán,Vật lí,Vẽ mỹ thuật (hệ số 2)

2- Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật (hệ số2)

 

14

Thiết kế công nghiệp

D210402

1- Ngữ văn, Bố cục màu (hệ số 2), Hình họa (hệ số 2);
2- Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật (hệ số 2)

3- Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật (hệ số2)

 

15

Thiết kế đồ họa

D210403

1- Ngữ văn, Bố cục màu (hệ số 2), Hình họa (hệ số 2);
2- Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật (hệ số 2)

3- Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật (hệ số2)

 

16

Thiết kế nội thất

D210405

1- Ngữ văn, Bố cục màu (hệ số 2), Hình họa (hệ số 2);
2- Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật (hệ số 2)

3- Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật (hệ số2)

 

17

Ngôn ngữ Anh

D220201

1- Toán, Vật lí, Ngoại ngữ

2- Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

3- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

4- Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ

 

 

 

18

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

1- Toán, Vật lí, Ngoại ngữ

2- Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

3- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

4- Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ

 

 

Lập Phương