Bản in

Giáo dục

Thứ Tư, 7/8/2013 17:38

Thêm nhiều trường công bố điểm chuẩn dự kiến

Thêm nhiều trường công bố điểm chuẩn dự kiến

(GD&TĐ) – Hôm qua 6/8, thêm nhiều trường công bố điểm chuẩn dự kiến, trong đó có: Học viện Báo chí Tuyên truyền, Học viện Ngân hàng (Phân viện Phú Yên), Học viện Chính sách và Phát triển, Đại học Tiền Giang, Đại học Tài chính – Marketing và Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng.

(GD&TĐ) – Hôm qua 6/8, thêm nhiều trường công bố điểm chuẩn dự kiến, trong đó có: Học viện Báo chí Tuyên truyền, Học viện Ngân hàng (Phân viện Phú Yên), Học viện Chính sách và Phát triển, Đại học Tiền Giang, Đại học Tài chính – Marketing và Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng.

Kiểm tra lại bài
Kiểm tra lại bài sau giờ thi

* Điểm chuẩn dự kiến của HV Báo chí Tuyên truyền:

Học viện Báo chí Tuyên truyền

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

1

524

Triết Mac - LeNin

C

16.5

2

527

Quản lý kinh tế

C

18

3

D220310

Lịch sử Đảng

C

17

4

D310202

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

C

21

5

530

Quản lý văn hóa tư tưởng

C

18

6

532

Quản lý xã hội

C

20.5

7

533

Tư tưởng Hồ Chí Minh

C

16.5

8

534

Giáo dục Lý luận chính trị

C

17.5

9

535

Văn hóa và phát triển

C

20

10

537

Khoa học quản lý nhà nước

C

20.5

11

602

Báo in

C

21.5

12

603

Báo ảnh

C

20.5

13

604

Báo phát thanh

C

21

14

605

Báo truyền hình

C

23

15

606

Quay phim truyền hình

C

19

16

607

Báo mạng điện tử

C

21.5

17

608

Báo đa phương tiện

C

20

18

D320401

Xuất bản

C

20.5

19

D310301

Xã hội học

C

17

20

610

Thông tin đối ngoại

C

22

21

D760101

Công tác xã hội

C

22

22

525

Chủ nghĩa xã hội khoa học

C, D1

16.5

23

526

Kinh tế chính trị Mac - LeNin

C, D1

16.5

24

531

Chính trị phát triển

C, D1

17

25

536

Chính sách công

C, D1

17

26

611

Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế

C, D1

20

27

D360708

Quan hệ công chúng

C, D1

22

28

D320110

Quảng cáo

C, D1

17.5

29

524

Triết Mac - LeNin

D1

17

30

527

Quản lý kinh tế

D1

19

31

D310202

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

D1

18.5

32

530

Quản lý văn hóa tư tưởng

D1

17

33

532

Quản lý xã hội

D1

17

34

533

Tư tưởng Hồ Chí Minh

D1

17

35

534

Giáo dục Lý luận chính trị

D1

17

36

535

Văn hóa và phát triển

D1

18.5

37

537

Khoa học quản lý nhà nước

D1

18

38

602

Báo in

D1

21

39

603

Báo ảnh

D1

19

40

604

Báo phát thanh

D1

17

41

605

Báo truyền hình

D1

21.5

42

606

Quay phim truyền hình

D1

17.5

43

607

Báo mạng điện tử

D1

22

44

608

Báo đa phương tiện

D1

19.5

45

D320402

Xuất bản

D1

19.5

46

D310302

Xã hội học

D1

17.5

47

610

Thông tin đối ngoại

D1

21

48

D760101

Công tác xã hội

D1

20.5

49

D220201

Ngôn ngữ Anh

D1

18

* Điểm chuẩn dự kiến của HV Ngân hàng (phân viện Phú Yên):

Học viện ngân hàng (phân viện Phú Yên)

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

1

C340201

Tài chính Ngân hàng

A, A1, D1

20.5

2

C340301

Kế toán

A, A1, D1

20

* ĐIểm chuẩn dự kiến của Học viện Chính sách và Phát triển:

Học viện Chính sách và Phát triển

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

1

D310101

 Kinh tế (gồm 02 chuyên ngành Quy hoạch phát triển, Kế hoạch phát triển)

A

17.5

2

D310106

Kinh tế quốc tế (chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

A

17.5

3

D340101

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp)

A

17

4

D340401

Chính sách công (chuyên ngành Chính sách công)

A

17

5

D340201

Tài chính – Ngân hàng (chuyên ngành Tài chính công)

A

17

* Đại học Tiền Giang:

* ĐH Tài chính - Marketinh:

Trường ĐH Tài chính - Marketing

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

1

D340101

Quản trị kinh doanh

A

18.5

2

D340107

Quản trị khách sạn

A

20.5

3

D340120

Kinh doanh quốc tế

A

20

4

D340116

Bất động sản

A ,A1, D1

17

5

D340201

Tài chính ngân hàng

A ,A1, D1

17

6

D340301

Kế toán

A ,A1, D1

17

7

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

A ,A1, D1

17

8

D340104

Quản trị dich vụ du lịch và lữ hành

A ,A1, D1

17

9

D340109

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

A ,A1, D1

17

10

D340115

Maketing

A, A1

19

11

D340107

Quản trị khách sạn

A1

19

12

D340101

Quản trị kinh doanh

A1, D1

18

13

D340120

Kinh doanh quốc tế

A1, D1

19

14

D340107

Quản trị khách sạn

D1

18.5

15

D340115

Maketing

D1

18

16

D220201

Ngôn ngữ Anh

D1

17

*Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng:

Trường CĐ Kỹ thuật Cao Thắng

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

1

C510205

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

A

17.5

2

C510206

Công nghệ Nhiệt (Cơ điện lạnh)

A

14

3

C510201

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

A

16.5

4

C510203

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

A

15

5

C510301

Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử

A

16.5

6

C510303

Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

A

14.5

7

C480201

Công nghệ thông tin

A

15.5

8

C510302

Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông

A

14

9

C340301

Kế toán

A

13.5

Hải Phong