Bản in

Giáo dục

Thứ Ba, 8/8/2017 12:54

Nhiều trường ĐH công lập tiếp tục xét tuyển đợt 2

Nhiều trường ĐH công lập tiếp tục xét tuyển đợt 2

GD&TĐ - Nhiều trường ĐH còn thiếu chỉ tiêu thông báo tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển đợt 2.

Trường ĐH Thủy lợi thông báo xét tuyển bổ sung vào đại học chính quy năm 2017, cụ thể, tại cơ sở chính, mã trường TLA (sinh viên học toàn khóa tại 175 Tây Sơn – Đống Đa – Hà Nội), chỉ tiêu như sau:

Tại cơ sở TP Hồ Chí Minh, chỉ tiêu như sau:

Trường ĐH Thăng Long thông báo xét tuyển đợt bổ sung như sau:

Trường ĐH Công nghiệp TP Hồ Chí Minh xét tuyển bổ sung, thời gian nộp hồ sơ từ 8/8 đến 15/8.

Trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải tuyển bổ sung ĐH đợt 2 năm 2017. Điều kiện nhận ĐKXT học bạ: Thí sinh có điểm trung bình chung của tổ hợp các môn học (Lớp 12) dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 6,0.

Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển điểm lấy từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu. Điểm xét tuyển lấy đến 2 chữ số thập phân. Nếu nhiều hồ sơ có điểm xét tuyển bằng nhau thì lấy điểm môn Toán làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp:

Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia:

Mã ngành xét tuyển

Các ngành đào tạo

Chỉ tiêu

Bổ sung

Điểm nhận xét tuyển

Các tổ hợp môn

xét tuyển

Cơ sở đào tạo Hà Nội

52510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông (Cầu đường bộ; Quản lý dự án công trình xây dựng; Xây dựng đường sắt – Metro; Xây dựng đường thủy và công trình biển)

110

16.00

 

 

 

 

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

Công nghệ kỹ thuật giao thông (Cầu đường bộ Việt – Anh; Cầu đường bộ Việt – Pháp)

25

16.00

52510102

Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp

35

16.00

52510201

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

15

17.00

52480104

Hệ thống thông tin

20

17.00

52510302

Điện tử - viễn thông

20

17.00

52340301

Kế toán doanh nghiệp

45

17.00

52580301

Kinh tế xây dựng

35

17.00

52340101

Quản trị doanh nghiệp

30

17.00

52340201

Tài chính doanh nghiệp

35

16.50

52840104

Logistics và Vận tải đa phương thức; Vận tải đường bộ; Vận tải đường sắt

45

16.00

52510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

30

16.00

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Hóa, Sinh

Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc

52510104VP

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

30

15.50

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

52510205VP

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

30

15.50

52480104VP

Hệ thống thông tin

30

15.50

52340301VP

Kế toán doanh nghiệp

30

15.50

52580301VP

Kinh tế xây dựng

30

15.50

Cơ sở đào tạo Thái Nguyên

Mã ngành xét tuyển

Các ngành đào tạo

Chỉ tiêu

bổ sung

Điểm nhận xét tuyển

Các tổ hợp môn

xét tuyển

52510104TN

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

20

15.50

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

3.2. Xét tuyển học bạ (cơ sở đào tạo Thái Nguyên)

Mã ngành xét tuyển

Các ngành đào tạo

Chỉ tiêu

bổ sung

Các tổ hợp môn

xét tuyển

52510104TN

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

30

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

52340301TN

Kế toán

30

52510205TN

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

30

Trường ĐH Quảng Bình thông báo tuyển sinh vào ĐH, CĐ hệ chính quy năm 2017 (bổ sung đợt 1) dựa trên kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017, với chỉ tiêu và điểm nhận hồ sơ xét tuyển cụ thể như sau:

Chỉ tiêu tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp XT

Chỉ tiêu

Điểm nhận HS

I

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

855

 

1

Giáo dục thể chất

52140206

- Toán, Sinh học,NĂNG KHIẾU

T00

10

15.5

2

Sư phạm Toán học

52140209

-TOÁN, Vật lý, Hóa học

-TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

-TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D07

30

15.5

3

Sư phạm Hoá học

52140212

- Toán,HÓA HỌC, Vật lý

- Toán,HÓA HỌC, Sinh học

- Toán,HÓA HỌC, Tiếng Anh

A00

B00

D07

30

15.5

4

Sư phạm Sinh học

52140213

- Toán, Vật lý,SINH HỌC

- Toán, Hóa học,SINH HỌC

- Toán,SINH HỌC, Địa lý

- Toán, Tiếng Anh,SINH HỌC

A02

B00

B02

D08

25

15.5

5

Sư phạm Ngữ văn

52140217

- NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

-NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh

-NGỮ VĂN, Địa lý, Tiếng Anh

C00

D14

D15

20

15.5

6

Sư phạm Lịch sử

52140218

- Ngữ văn,LỊCH SỬ, Địa lý

- Toán,LỊCH SỬ, Tiếng Anh

- Ngữ văn,LỊCH SỬ, Tiếng Anh

C00

D09

D14

35

15.5

7

Ngôn ngữ Anh,(gồm 2 chuyên ngành):

- Tiếng Anh Tổng hợp;

- Tiếng Anh Du lịch - Thương mại

52220201

- Toán, Ngữ văn,TIẾNG ANH

- Toán, Lịch sử,TIẾNG ANH

- Ngữ văn, Lịch sử,TIẾNG ANH

- Ngữ văn, Địa lý,TIẾNG ANH

D01

D09

D14

D15

90

15.5

8

Địa lý học

52310501

- Ngữ văn, Lịch sử,Địa lý

- Ngữ văn,Địa lý, GD công dân

-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán,Địa lý, Tiếng Anh

C00

C20

D01

D10

45

15.5

9

Kế toán,(gồm 2 chuyên ngành):

- Kế toán Tổng hợp;

- Kế toán Doanh nghiệp

52340301

-Toán, Vật lý, Hóa học

-Toán, Vật lý, Tiếng Anh

-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

-Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D07

100

15.5

10

Quản trị kinh doanh

52340101

-Toán, Vật lý, Hóa học

-Toán, Vật lý, Tiếng Anh

-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

-Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D07

55

15.5

11

Luật,(gồm 2 chuyên ngành):

- Luật Kinh tế thương mại;

- Luật Hành chính và Tư pháp

52380101

-Toán, Vật lý, Hóa học

-Toán, Vật lý, Tiếng Anh

-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C00

D01

60

15.5

12

Kỹ thuật phần mềm

52480103

-Toán, Vật lý, Hóa học

-Toán, Vật lý, Tiếng Anh

-Toán, Vật lý, Sinh học

-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

60

15.5

13

Công nghệ thông tin

52480201

-Toán, Vật lý, Hóa học

-Toán, Vật lý, Tiếng Anh

-Toán, Vật lý, Sinh học

-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

55

15.5

14

Kỹ thuật Điện, điện tử

52520201

- Toán,Vật lý, Hóa học

- Toán,Vật lý, Tiếng Anh

- Toán,Vật lý, Sinh học

-Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D07

60

15.5

15

Lâm nghiệp

52620201

- Toán, Vật lý,Hóa học

- Toán, Vật lý,Sinh học

- Toán, Hóa học,Sinh học

- Toán,Sinh học, Ngữ văn

A00

A02

B00

B03

60

15.5

16

Phát triển nông thôn

52620116

- Toán, Vật lý,Hóa học

- Toán, Vật lý,Sinh học

- Toán, Hóa học,Sinh học

- Toán,Sinh học,Ngữ văn

A00

A02

B00

B03

60

15.5

17

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

52850101

- Toán, Vật lý,Hóa học

- Toán, Vật lý,Sinh học

- Toán, Hóa học,Sinh học

- Toán,Sinh học, Ngữ văn

A00

A02

B00

B03

60

15.5

II

Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm

 

235

 

1

Giáo dục Mầm non

51140201

-Toán, Ngữ văn,NĂNG KHIẾU

M00

90

12.5

2

Giáo dục Tiểu học

51140202

-Toán, Vật lý, Hóa học

-Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý

-Ngữ văn, Toán, GD công dân

-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C00

C14

D01

95

12.5

3

Sư phạm Địa lý,(gồm 2 chuyên ngành):

- Địa lý ghép với GD công dân;

- Địa lý ghép với Lịch sử

51140219

- Ngữ văn, Lịch sử,Địa lý

- Ngữ văn,Địa lý, GD công dân

-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán,Địa lý, Tiếng Anh

C00

C20

D01

D10

50

12.5

III

Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài sư phạm

 

420

 

1

Việt Nam học(chuyên ngành Văn hóa – Du lịch)

51220113

- Ngữ văn, Lịch sử,Địa lý

- Ngữ văn,Địa lý, GD công dân

- Toán,Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán,Địa lý, Tiếng Anh

C00

C20

D01

D10

40

12.5

2

Tiếng Anh

51220201

- Toán, Ngữ văn,Tiếng Anh

- Toán, Lịch sử,Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử,Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý,Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

40

12.5

3

Tiếng Trung Quốc

51220204

- Toán, Ngữ văn,Tiếng Anh

- Toán, Lịch sử,Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử,Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý,Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

40

12.5

4

Quản trị kinh doanh

51340101

-Toán, Vật lý, Hóa học

-Toán, Vật lý, Tiếng Anh

-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

-Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D07

50

12.5

5

Kế toán

51340301

-Toán, Vật lý, Hóa học

-Toán, Vật lý, Tiếng Anh

-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

-Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D07

50

12.5

6

Công nghệ thông tin

51480201

-Toán, Vật lý, Hóa học

-Toán, Vật lý, Tiếng Anh

-Toán, Vật lý, Sinh học

-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

40

12.5

7

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

51510301

- Toán,Vật lý, Hóa học

- Toán,Vật lý, Tiếng Anh

- Toán,Vật lý, Sinh học

-Toán,Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D07

40

12.5

8

Chăn nuôi (ghép với Thú y)

51620105

- Toán, Vật lý,Hóa học

- Toán, Vật lý,Sinh học

- Toán, Hóa học,Sinh học

- Toán,Sinh học, Ngữ văn

A00

A02

B00

B03

40

12.5

9

Lâm nghiệp

51620201

- Toán, Vật lý,Hóa học

- Toán, Vật lý,Sinh học

- Toán, Hóa học,Sinh học

- Toán,Sinh học, Ngữ văn

A00

A02

B00

B03

40

12.5

10

Nuôi trồng thủy sản

51620301

- Toán, Vật lý,Hóa học

- Toán, Vật lý,Sinh học

- Toán, Hóa học,Sinh học

- Toán,Sinh học, Ngữ văn

A00

A02

B00

B03

40

12.5

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định thông báo tuyển bổ sung hệ chính quy năm 2017. Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT bổ sung đợt 1 đến 17h00 ngày 10/8/2017.

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT quốc gia như sau:

Tổng điểm các bài thi/môn thi của tổ hợp dùng để xét tuyển đạt: Từ 17,5 điểm trở lên (bao gồm cả điểm ưu tiên) đăng ký xét tuyển vào hệ đại học sư phạm kỹ thuật;

Từ 15,5 điểm trở lên (bao gồm cả điểm ưu tiên) đăng ký xét tuyển vào đại học khối kỹ thuật, kinh tế.

Theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT: Tổng các điểm trung bình cả năm (lớp 12) của các môn trong tổ hợp các môn thí sinh đăng ký dùng để xét tuyển đạt từ 18,00 điểm trở lên.

Thí sinh ĐKXT theo kết quả Kỳ thi THPT quốc gia nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi trước 17h00 ngày 12/8/2017 (trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh về Phòng Đào tạo của Nhà trường).

Trường ĐH Hùng Vương thông báo về việc nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển bổ sung đợt 1 năm 2017.

Điều kiện: Thí sinh có kết quả thi THPT quốc gia năm 2017 đã được xét công nhận tốt nghiệp THPT. Kết quả thi của tổ hợp các môn thi từ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định được Bộ GD&ĐT;

Thí sinh tốt nghiệp THPT, có tổng điểm 2 học kỳ lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển (chưa tính điểm ưu tiên) đạt 36.0 trở lên.

Vùng tuyển: Các ngành đại học sư phạm (ĐHSP): Tuyển các thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc các tỉnh: Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Tuyên Quang, Hà Tây (cũ), Hòa Bình, Lai Châu.

Các ngành ngoài sư phạm: Tuyển sinh trong cả nước. Các ngành cao đẳng sư phạm (CĐSP): Tuyển các thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Phú Thọ.

Chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến, tổ hợp môn xét tuyển

TT

Mã ngành,

tên ngành đào tạo

Tổ hợp môn,

bài thi xét tuyển

Chỉ tiêu

Điểm tối thiểu

nhận đơn xét tuyển

 

Điểm 3 môn thi THPT quốc gia (đã tính điểmưu tiên)
Điểm 2 học kỳ lớp 12 của 3 môn xét tuyển (chưa tính điểm ưu tiên)

I

Các ngành đào tạo đại học315

1

Sư phạm Toán học
(52140209)

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
4. Toán, Hóa, Sinh (B00)

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.5

 

 

2

Sư phạm Ngữ Văn
(52140217)

1. Văn, Sử, Địa (C00)
2. Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
3. Văn, Địa,Tiếng Anh (D15)
4. Văn, Sử, GDCD (C19)

15.5

 

 

3

Sư phạm Tiếng Anh
(52140231)

1. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
2. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)
3. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)
4. Tiếng Anh, Văn, Lý (D11)

15.5

 

 

4

Giáo dục Tiểu học
(52140202)

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Văn, Anh (D01)
3. Văn, Sử, GDCD (C19)
4. Văn, Sử, Địa (C00)

18.0

 

 

5

Sư phạm Vật lý
(52140211)

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Lý, Văn (C01)
4. Toán, Hóa, Sinh (B00)

15.5

 

 

6

Sư phạm Hóa học
(52140212)

1. Toán, Hóa, Lý (A00)
2. Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
3. Toán, Hóa, Văn (C02)
4. Toán, Hóa, Sinh (B00)

15.5

 

 

7

Sư phạm Sinh học
(52140213)

1. Toán, Sinh, Hóa (B00)
2. Toán, Sinh, Lý (A02)
3. Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
4. Toán, Sinh, Văn (B03)

15.5

 

 

8

Sư phạm Địa lý
(52140219)

1. Văn, Địa, Sử (C00)
2. Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)
3. Văn, Địa, Toán (C04)
4. Văn, Địa, GDCD (C20)

15.5

 

 

9

Sư phạm Sử - GDCD
(52140218)

1. Văn, Sử, Địa (C00)
2. Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
3. Văn, Sử, Toán (C03)
4. Văn, Sử, GDCD (C19)

15.5

 

 

10

Giáo dục Mầm non
(52140201)

Văn, Toán, thi năng khiếu (M00)
Năng khiếu hệ số 2 gồm: Kể chuyện, đọc diễn cảm; Hát.

70

 

 

Hồ sơ thi năng khiếu

11

Giáo dục Thể chất
(52140206)

Toán, Sinh, thi năng khiếu (T00)
Năng khiếu hệ số 2 gồm: Bật xa tại chỗ; Chạy 100m.

 

 

12

Sư phạm Âm nhạc
(52140221)

Văn, Năng khiếu thẩm âm tiết tấu, Năng khiếu thanh nhạc (N00)
Năng khiếu thanh nhạc hệ số 2.

 

 

13

Sư phạm Mỹ Thuật
(52140222)

Văn, Năng khiếu vẽ màu, Năng khiếu hình họa (H00)
Năng khiếu hình họa hệ số 2.

 

 

14

Kế toán
(52340301)

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

30

16.0

40.0

 

15

Quản trị kinh doanh
(52340101)

15.5

36.0

 

16

Tài chính – Ngân hàng
(52340201)

15.5

36.0

 

17

Quản trị dịch vụ du lịch
và lữ hành (52340103)

1. Văn, Sử, Địa (C00)
2. Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
3. Văn, Địa, GDCD (C20)
4. Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

17.0

40.0

 

18

Khoa học Cây trồng
(52620110)

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

100

 

 

 

 

 

 

15.5

36.0

 

19

Chăn nuôi(Chăn nuôi-Thú y)
(52620105)

15.5

36.0

 

20

Thú y
(52640101)

15.5

36.0

 

21

Công nghệ Kỹ thuật điện,
điện tử (52510301)

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
3. Toán, Lý, Văn (C01)
4. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

15.5

36.0

 

22

Công nghệ Kỹ thuật
Cơ khí (52510201)

15.5

36.0

 

23

Công nghệ Thông tin
(52480201)

15.5

36.0

 

24

Kinh tế Nông nghiệp
(52620115)

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

15.5

36.0

 

25

Hướng dẫn viên du lịch
(52220341)

1. Văn, Sử, Địa (C00)
2. Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
3. Văn, Địa, GDCD (C20)
4. Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

45

15.5

36.0

 

26

Công tác Xã hội
(52760101)

15.5

36.0

 

27

Việt Nam học
(52220113)

15.5

36.0

 

28

Ngôn ngữ Trung Quốc
(52220204)

1. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
2. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)
3. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)
4. Tiếng Trung, Văn, Toán (D04)

15.5

36.0

 

29

Ngôn ngữ Anh
(52220201)

1. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
2. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)
3. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)
4. Tiếng Anh, Văn, Lý (D11)

15.5

36.0

 

30

Kinh tế(Kinh tế đầu tư)
(52310101)

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

15.5

36.0

 

II.

Đào tạo cao đẳng:80

1

Giáo dục Tiểu học
(51140202)

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Văn, Anh (D01)
3. Văn, Sử, GDCD (C19)
4. Văn, Sử, Địa (C00)

30

10.0

 

 

2

Giáo dục Mầm non
(51140201)

Văn, Toán, thi năng khiếu (M00)
Năng khiếu hệ số 2 gồm: Kể chuyện, đọc diễn cảm; Hát.

50

 

 

Hồ sơ thi năng khiếu
 

Lập Phương