Bản in

Giáo dục

Thứ Năm, 23/10/2014 13:17

Nhiều trường ĐH công bố phương thức tuyển sinh 2015

Nhiều trường ĐH công bố phương thức tuyển sinh 2015

GD&TĐ - Nhiều trường đại học đã chính thức công bố phương án tuyển sinh năm 2015. Điểm chung là các trường này đều lấy kết quả từ Kỳ thi THPT quốc gia.
ĐH Thủy lợi chỉ xét tuyển thí sinh cụm thi do trường ĐH tổ chức

 

GS.TS. Nguyễn Quang Kim - Hiệu trưởng Trường ĐH Thủy lợi - cho biết: Kỳ tuyển sinh 2015, trường xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT quốc gia tại các cụm thi do các trường đại học tổ chức.

Các môn xét tuyển gồm: Môn Toán (bắt buộc) và 2 trong 3 môn: Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh (không có môn nào bị điểm 0); các môn tính hệ số 1.

 

Tuy nhiên, điều kiện nộp hồ sơ là thí sinh tốt nghiệp THPT phải có điểm trung bình các năm học THPT đạt từ 5,5 trở lên.

 

Điểm trúng tuyển vào trường có điểm chuẩn vào trường (điểm chuẩn cơ sở 1 khác cơ sr 2); có điểm chuẩn xét chuyển; điểm xét tuyển theo ngành.

 

Trường dành 150 chỉ tiêu cho chương trình tiên tiến. Cụ thể, chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước: Học bằng tiếng Anh do giảng viên của Đại học bang Colorado (Colorado State University), Hoa Kỳ và Trường Đại học Thuỷ lợi phối hợp giảng dạy.

 

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng:Học bằng tiếng Anh do giảng viên của Đại học Arkansas, Hoa Kỳ và Trường Đại học Thuỷ lợi phối hợp giảng dạy.

 

Sau khi thí sinh trúng tuyển, nhà trường tổ chức kiểm tra trình độ tiếng Anh để phân lớp trong 1 năm đầu để học nâng cao trình độ tiếng Anh.

 

Thông tin cụ thể về chỉ tiêu, ngành đào tạo và tổ hợp các môn xét tuyển vào trường như sau:   

 

TT

Tên trường,Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Môn thi

Chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI

TLA & TLS

 

 

 

 

 

 

 

 

Toán và 02 trong 03 môn: Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh

 

3500

175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 04.3563.1537 Fax: 04.35638923

Website: www.wru.edu.vn

A

Các ngành đào tạo hệ đại học chính quy

 

 

I

Tại Hà Nội

TLA

 

2920

1

Kỹ thuật công trình thủy

TLA

D580202

420

2

Kỹ thuật công trình xây dựng

-

D580201

210

3

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

-

D580205

140

4

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

-

D510103

140

5

Quản lý xây dựng

-

D580302

140

6

Kỹ thuật tài nguyên nước

-

D580212

280

7

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

-

D520503

70

8

Kỹ thuật công trình biển

-

D520203

140

9

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

-

D580211

70

10

Cấp thoát nước

-

D110104

70

11

Kỹ thuật cơ khí

-

D520103

140

12

Kỹ thuật điện, điện tử

-

D520201

70

13

Thuỷ văn

-

D440224

140

14

Kỹ thuật môi trường

-

D520320

140

15

Công nghệ thông tin

-

D480201

210

16

Kinh tế

-

D310101

100

17

Quản trị kinh doanh

-

D340101

100

18

Kế toán

-

D340301

190

19

Chương trình tiên tiếnngànhKỹ thuật xây dựng

-

D900202

75

20

Chương trình tiên tiếnngànhKỹ thuật tài nguyên nước

-

D900212

75

II

Tại Cơ sở 2 (CS2)- TP Hồ Chí Minh và Bình Dương

TLS

 

580

1

Kỹ thuật công trình thủy

TLS

D580202

180

2

Kỹ thuật công trình xây dựng

-

D580201

80

3

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

-

D510103

80

4

Kỹ thuật tài nguyên nước

-

D580212

80

5

Cấp thoát nước

-

D110104

80

6

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

-

D580205

80


Trường ĐH Y dược Tp HCM năm 2015 tuyển 840 chỉ tiêu, trong đso 790 chỉ tiêu đại học và 50 chỉ tiêu cao đẳng. Trường dựa vào kết quả Kỳ thi THPT quốc gia để xét tuyển. Cụ thể như sau:

Tên trường,
Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Mônthi

Dự kiến

chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC

DTY

 

 

840

Số 284, Đường Lương Ngọc Quyến,

Thành phố Thái Nguyên

ĐT: (0280) 3852671

Website: www.tnmc.edu.vn

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

790

Y đa khoa

 

D720101

Toán, Hoá, Sinh

400

Dược học

 

D720401

Toán, Lý, Hoá

120

Răng hàm mặt

 

D720601

Toán, Hoá, Sinh

50

Y học dự phòng

 

D720302

Toán, Hoá, Sinh

100

Điều dưỡng

 

D720501

Toán, Hoá, Sinh

120

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

50

Xét nghiệm y học:Kỹ thuật xét nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm

 

C720332

Toán, Hoá, Sinh

50

Trường ĐH Cần Thơ công bố phương án tuyển sinh năm 2015. Theo đó, phương thức tuyển sinh từ kết quả của thí sinh tham gia Kỳ thi THPT quốc gia năm 2015 tại các cụm thi do các trường đại học chủ trì tổ chức.

Điểm xét tuyển vào trường được xác định từ kết quả thi của tổ hợp (3 môn thi) do thí sinh đăng ký từ các tổ hợp môn thi xét tuyển của ngành học.

Đối với ngành Giáo dục thể chất: Trường tổ chức thi môn Năng khiếu. Điểm môn thi Năng khiếu Thể dục thể thao phải đạt từ 5 điểm trở lên mới được xét tuyển (Thí sinh không thi sơ tuyển nhưng phải đảm bảo sức khỏe và thể trạng: có sức khỏe tốt, không bị dị tật, dị hình; tối thiểu nam cao 1,65 m nặng 45 kg trở lên; nữ cao 1,55 m nặng 40 kg trở lên). 

Đối với những ngành có nhiều chuyên ngành, thí sinh trúng tuyển sẽ đăng ký vào chuyên ngành cụ thể khi nộp hồ sơ nhập học. Trường căn cứ nguyện vọng của thí sinh, điểm trúng tuyển và chỉ tiêu để xét và xếp vào từng lớp chuyên ngành. Nếu có nhiều được xét tuyển, thí sinh trúng tuyển đợt xét tuyển trước được ưu tiên xét tuyển chuyên ngành.

 Thông tin cụ thể như sau:

Tên trường,

Ngành học

Mã Ngành

Môn thi

Dự kiến chỉ tiêu

(1)

(3)

(4)

(5)

TRƯỜNG ĐH CẦN THƠ

8.600

Giáo dục Tiểu học

D140202

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Ngữ văn, Lý

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

60

Giáo dục Công dân

D140204

Chọn 1 trong 3 tổ hợp:

- Ngữ văn, Sử, Địa

- Ngữ văn, Sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa, Tiếng Anh

60

Giáo dục Thể chất

D140206

Chọn 1 trong 2 tổ hợp:

- Toán, Sinh, Năng khiếu

- Toán, Hóa, Năng khiếu

60

Sư phạm Toán học

D140209

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Hóa, Tiếng Anh

- Toán, Sinh, Tiếng Anh

100

Sư phạm Vật lý

D140211

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Sinh

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Lý, Tiếng Pháp

100

Sư phạm Hóa học

D140212

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Hóa, Sinh

- Toán, Hóa, Tiếng Anh

- Toán, Hóa, Tiếng Pháp

60

Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, Hóa, Sinh

80

Sư phạm Ngữ văn

D140217

Chọn 1 trong 3 tổ hợp:

- Ngữ văn, Sử, Địa

- Ngữ văn, Sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa, Tiếng Anh

60

Sư phạm Lịch sử

D140218

Chọn 1 trong 3 tổ hợp:

- Ngữ văn, Sử, Địa

- Ngữ văn, Sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Sử, Tiếng Pháp

60

Sư phạm Địa lý

D140219

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Ngữ văn, Sử, Địa

- Ngữ văn, Địa, Toán

- Ngữ văn, Địa, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa, Tiếng Pháp

40

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Chọn 1 trong 3 tổ hợp:

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa, Tiếng Anh

80

Sư phạm Tiếng Pháp

D140233

Chọn 1 trong 2 tổ hợp:

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

60

Việt Nam học

(chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch)

D220113

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Ngữ văn, Sử, Địa

- Ngữ văn, Sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

80

Ngôn ngữ Anh

Gồm 2 chuyên ngành:

-Ngôn ngữ Anh

- Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh

D220201

Chọn 1 trong 3 tổ hợp:

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa, Tiếng Anh

160

 

120

40

Ngôn ngữ Pháp

D220203

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Lý, Tiếng Pháp

80

Triết học

D220301

Chọn 1 trong 3 tổ hợp:

- Ngữ văn, Sử, Địa

- Ngữ văn, Sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa, Tiếng Anh

 

80

Văn học

D220330

Chọn 1 trong 3 tổ hợp:

- Ngữ văn, Sử, Địa

- Ngữ văn, Sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa, Tiếng Anh

100

Kinh tế

D310101

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Hóa

100

Chính trị học

D310201

Chọn 1 trong 3 tổ hợp:

- Ngữ văn, Sử, Địa

- Ngữ văn, Sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa, Tiếng Anh

80

Thông tin học

D320201

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Lý, Tiếng Pháp

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

80

Quản trị kinh doanh

D340101

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Hoá

140

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Hoá

120

Marketing

D340115

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Hoá

100

Kinh doanh quốc tế

D340120

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Hoá

120

Kinh doanh thương mại

D340121

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Hoá

80

Tài chính - Ngân hàng

D340201

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Hoá

160

Kế toán

D340301

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Hoá

120

Kiểm toán

D340302

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Hoá

80

Luật

Gồm 3 chuyên ngành:

- Luật hành chính

- Luật thương mại

- Luật tư pháp

D380101

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Ngữ Văn, Sử, Địa

- Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Tiếng Pháp

300

 

100

100

100

Sinh học

Gồm 2 chuyên ngành:

- Sinh học

- Vi sinh vật học

D420101

Toán, Hóa, Sinh

120

 

60

60

Công nghệ sinh học

D420201

Chọn 1 trong 2 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Hóa, Sinh

160

Sinh học ứng dụng

D420203

Chọn 1 trong 2 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Hóa, Sinh

60

Hóa học

Gồm 2 chuyên ngành:

- Hóa học

- Hóa dược

D440112

Chọn 1 trong 2 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Hóa, Sinh

120

 

60

60

Khoa học môi trường

D440301

Chọn 1 trong 2 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Hóa, Sinh

120

Khoa học đất

D440306

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Hóa, Sinh

- Toán, Hóa, Tiếng Anh

- Toán, Sinh, Tiếng Anh

80

Toán ứng dụng

D460112

Toán, Lý, Hóa;

60

Khoa học máy tính

D480101

Chọn 1 trong 2 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

100

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

Chọn 1 trong 2 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

100

Kỹ thuật phần mềm

D480103

Chọn 1 trong 2 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

100

Hệ thống thông tin

D480104

Chọn 1 trong 2 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

100

Công nghệ thông tin

Gồm 2 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin

- Tin học ứng dụng

D480201

Chọn 1 trong 2 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

200

120

80

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

Chọn 1 trong 2 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

120

Quản lý công nghiệp

D510601

Chọn 1 trong 2 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

120

Kỹ thuật cơ khí

Gồm 3 chuyên ngành:

- Cơ khí chế tạo máy

- Cơ khí chế biến

- Cơ khí giao thông

D520103

Chọn 1 trong 2 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

240

 

100

70

70

Kỹ thuật cơ - điện tử

D520114

Chọn 1 trong 2 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

120

Kỹ thuật điện, điện tử

(chuyên ngành Kỹ thuật điện)

D520201

Chọn 1 trong 2 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

120

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

Chọn 1 trong 2 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

120

Kỹ thuật máy tính

D520214

Chọn 1 trong 2 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

120

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

Chọn 1 trong 2 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

120

Kỹ thuật môi trường

D520320

Chọn 1 trong 3 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Hóa, Sinh

- Toán, Hóa, Tiếng Anh

120

Vật lý kỹ thuật

D520401

Chọn 1 trong 2 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

60

Công nghệ thực phẩm

D540101

Chọn 1 trong 2 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Hóa, Sinh

180

Công nghệ chế biến thủy sản

D540105

Chọn 1 trong 3 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Sinh

- Toán, Hóa, Sinh

 

120

Kỹ thuật công trình xây dựng

Gồm 3 chuyên ngành:

- Xây dựng công trình thủy

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

- Xây dựng cầu đường

D580201

Chọn 1 trong 2 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

300

70

160

70

Kỹ thuật tài nguyên nước

D580212

Chọn 1 trong 2 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

80

Chăn nuôi

D620105

Chọn 1 trong 3 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Sinh

- Toán, Hóa, Sinh

120

Nông học

D620109

Toán, Hóa, Sinh

80

Khoa học cây trồng

Gồm 2 chuyên ngành:

- Khoa học cây trồng

- Công nghệ giống cây trồng

D620110

Chọn 1 trong 3 tổ hợp:

- Toán, Hóa, Sinh

- Toán, Lý, Sinh

- Toán, Sinh, Tiếng Anh

180

100

80

Bảo vệ thực vật

D620112

Toán, Hóa, Sinh

160

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

D620113

Chọn 1 trong 3 tổ hợp:

- Toán, Hóa, Sinh

- Toán, Hóa, Tiếng Anh

- Toán, Hóa, Tiếng Pháp

60

Kinh tế nông nghiệp

D620115

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Hoá

120

Phát triển nông thôn

D620116

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Hóa, Sinh

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Hóa, Tiếng Anh

120

Lâm sinh

D620205

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Sinh

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Hóa, Sinh

80

Nuôi trồng thủy sản

D620301

Chọn 1 trong 3 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Sinh

- Toán, Hóa, Sinh

160

Bệnh học thủy sản

D620302

Chọn 1 trong 3 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Sinh

- Toán, Hóa, Sinh

80

Quản lý nguồn lợi thủy sản

D620305

Chọn 1 trong 3 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Sinh

- Toán, Hóa, Sinh

60

Thú y

Gồm 2 chuyên ngành:

- Thú y

- Dược thú y

D640101

Chọn 1 trong 2 tổ hợp:

- Toán, Lý, Sinh

- Toán, Hóa, Sinh

160

 

80

80

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Hóa, Sinh

- Toán, Hóa, Tiếng Anh

80

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

D850102

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Hoá

80

Quản lý đất đai

D850103

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Sinh

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Hóa, Sinh

120

 

 

Việt Nam học

(chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch)

D220113

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Ngữ văn, Sử, Địa

- Ngữ văn, Sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

80

Ngôn ngữ Anh

D220201

Chọn 1 trong 3 tổ hợp:

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa, Tiếng Anh

80

Quản trị kinh doanh

D340101

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Hoá

80

Luật

(chuyên ngành Luật hành chính)

D380101

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Ngữ Văn, Sử, Địa

- Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Tiếng Pháp

80

Công nghệ thông tin

Gồm 2 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin

- Tin học ứng dụng

D480201

Chọn 1 trong 2 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

160

 

80

80

Kỹ thuật công trình xây dựng(chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

D580201

Chọn 1 trong 2 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

80

Nông học

(chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp)

D620109

Toán, Hóa, Sinh

80

Kinh tế nông nghiệp

D620115

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Hoá

80

Phát triển nông thôn

(chuyên ngành Khuyến nông)

D620116

Chọn 1 trong 4 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Hóa, Sinh

- Toán, Hóa, Tiếng Anh

80

Nuôi trồng thủy sản

D620301

Chọn 1 trong 3 tổ hợp:

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Sinh

- Toán, Hóa, Sinh

80

 Trường ĐH Quảng Bình cũng đã chính thức công bố phương thức tuyển sinh năm 2015. Theo đó, trường  sử dụng kết quả Kỳ thi THPT quốc gia để xét tuyển. Riêng các môn năng khiếu trường tổ chức tuyển sinh riêng.

Tổng chỉ tiêu của trường năm 2015 là 2.000, trong đó có 1.200 chỉ tiêu đại học và 800 chỉ tiêu cao đẳng.

Xem chi tiết phương án tuyển sinh của Trường ĐH Quảng Bình TẠI ĐÂY.

Hiệu trưởng Trường ĐH Tây Nguyên Nguyễn Tấn Vui đã chính thức ký phương án tuyển sinh năm 2015 vào trường. Theo đó, trường xét tuyển căn cứ kết quả Kỳ thi THPT quốc gia của thí sinh; chỉ lấy kết quả thi của cụm thi đại học để xét tuyển.

Thông tin chi tiết như sau:

Tên trường,

Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Môn thi

Dự kiến chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN

TTN

 

 

3430

Số 567- Lê Duẩn – TP. Buôn Ma Thuột – Đắk Lắk ĐT: (0500)3825185

Website: www.ttn.edu.vn

1/ Các ngành đào tạo đại học:

3080

1/ Giáo dục Tiểu học

 

 

 

D140202

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

50

Toán, Ngữ văn, Lịch sử

Toán, Ngữ văn, Địa lý

2/ Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai

 

 

 

D140202

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

50

Toán, Ngữ văn, Lịch sử

Toán, Ngữ văn, Địa lý

3/ Văn học

 

D220330

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

70

4/ Sư phạm Ngữ văn

 

D140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

50

5/ Giáo dục Mầm non

 

D140201

Ngữ văn, Lịch sử,

Năng khiếu (hệ số 2)

50

Toán, Ngữ văn,

Năng khiếu (hệ số 2)

6/ Giáo dục thể chất

 

D140206

Toán, Sinh học,

Năng khiếu (hệ số 2)

50

Toán, Ngữ văn,

Năng khiếu (hệ số 2)

7/ Sư phạm Toán

 

D140209

Toán, Vật lý, Hoá học

50

8/ Sư phạm Lý

 

D140211

Toán, Vật lý, Hoá học

50

9/ Sư phạm Hoá học

 

D140212

Toán, Vật lý, Hoá học

50

10/ Sư phạm Sinh học

 

D140213

Toán, Sinh học, Hoá học

50

11/ Công nghệ Thông tin

 

D480201

Toán, Vật lý, Hoá học

75

12/ Công nghệ kỹ thuật Môi trường

 

D510406

Toán, Vật lý, Hoá học

90

Toán, Sinh học, Hoá học

13/ Công nghệ Sinh học

 

D420201

Toán, Vật lý, Hoá học

80

Toán, Sinh học, Hoá học

14/ Sinh học

 

D420101

Toán, Sinh học, Hoá học

75

15/ Y đa khoa

 

D720101

Toán, Sinh học, Hoá học

350;

LT 90

16/ Điều dưỡng

 

D720501

Toán, Sinh học, Hoá học

80

17/ Triết học

 

D220301

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

60

Toán, Ngữ văn, Lịch sử

Toán, Ngữ văn, Địa lý

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

18/ Giáo dục chính trị

 

D140205

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

70

Toán, Ngữ văn, Lịch sử

Toán, Ngữ văn, Địa lý

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

19/ Sư phạm Tiếng Anh

 

D140231

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

50

20/ Ngôn Ngữ Anh

 

D220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

60

21/ Thú y

 

D640101

Toán, Sinh học, Hoá học

65;

LT 30

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

22/ Chăn nuôi

 

D620105

Toán, Sinh học, Hoá học

60;

LT 30

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

23/ Quản lý đất đai

 

D850103

Toán, Vật lý, Hoá học

80;

LT 30

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

24/ Khoa học Cây trồng

 

D620110

Toán, Sinh học, Hoá học

65;

LT 30

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

25/ Bảo vệ thực vật

 

D620112

Toán, Sinh học, Hoá học

60

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

26/ Lâm sinh

 

D620205

Toán, Sinh học, Hoá học

60;

LT 30

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

27/ Quản lý tài nguyên rừng

 

D620211

Toán, Sinh học, Hoá học

60;

LT 30

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

28/ Công nghệ sau thu hoạch

 

D540104

Toán, Vật lý, Hoá học

60

Toán, Sinh học, Hoá học

Toán, Hoá học, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

29/ Kinh tế nông nghiệp

 

D620115

Toán, Vật lý, Hoá học

80;

LT 30

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

30/ Kinh tế

 

D310101

Toán, Vật lý, Hoá học

90;

LT 30

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

31/ Quản trị kinh doanh

 

D340101

Toán, Vật lý, Hoá học

220;

LT 30

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

32/ Kế toán

 

D340301

Toán, Vật lý, Hoá học

170;

LT 30

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

33/ Tài chính ngân hàng

 

D340201

Toán, Vật lý, Hoá học

80;

LT 30

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

II/ Các ngành đào tạo cao đẳng:

350

1/ Quản trị kinh doanh

 

C340101

Toán, Vật lý, Hoá học

45

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

2/ Kế toán

 

C340301

Toán, Vật lý, Hoá học

45

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

3/ Tài chính ngân hàng

 

C340201

Toán, Vật lý, Hoá học

45

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4/ Chăn nuôi

 

C620105

Toán, Sinh học, Hoá học

45

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

5/ Quản lý đất đai

 

C850103

Toán, Vật lý, Hoá học

45

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

6/ Khoa học Cây trồng

 

C620110

Toán, Sinh học, Hoá học

45

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

7/ Lâm sinh

 

C620205

Toán, Sinh học, Hoá học

40

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

8/ Quản lý tài nguyên rừng

 

C620211

Toán, Sinh học, Hoá học

40

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Trường ĐH Kỹ thuật công nghệ Cần Thơ năm 2015 tuyển sinh dựa vào kết quả Kỳ thi THPT quốc gia các thí sinh  có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long; hoặc thí sinh có hộ khẩu tạm trú và học trung học phổ thông (lớp 10, 11, 12) tại Đồng bằng sông Cửu Long.

 Cụ thể như sau :

Tên trường,

Ngành học

Ký hiệu trường

Mã Ngành

Môn thi

Dự kiến chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ CẦN THƠ

KCC

960

Số 256 Nguyễn Văn Cừ, Ninh Kiều, Cần Thơ

ĐT: 07103.894050

Website:www.ctuet.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

960

Hệ thống thông tin

 

D480104

- Toán, Lý, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Toán)

- Toán, Lý, Hóa

(Môn thi chính: Toán)

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

D510301

- Toán, Lý, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Lý)

- Toán, Lý, Hóa

(Môn thi chính: Lý)

 

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

 

D510602

- Toán, Lý, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Toán)

- Toán, Lý, Hóa

(Môn thi chính: Toán)

 

Công nghệ thực phẩm

 

D540101

Toán, Hóa, Sinh

(Môn thi chính: Hóa)

 

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

D510303

- Toán, Lý, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Toán)

- Toán, Lý, Hóa

(Môn thi chính: Toán)

 

Kỹ thuật phần mềm

 

D480103

- Toán, Lý, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Toán)

- Toán, Lý, Hóa

(Môn thi chính: Toán)

 

Quản lý công nghiệp

 

D510601

- Toán, Lý, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Toán)

- Toán, Lý, Hóa

(Môn thi chính: Toán)


Hiếu Nguyễn