Bản in

Giáo dục

Chủ Nhật, 26/1/2014 21:00

Dự kiến chỉ tiêu của ĐHQG thành phố HCM

 Dự kiến chỉ tiêu của ĐHQG thành phố HCM

GD&TĐ - ĐH Quốc gia TPHCM vừa công bố dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh năm 2014.

Theo đó, tổng chỉ tiêu của các trường thành viên là 13.400 chỉ tiêu, trong đó có 12.400 chỉ tiêu ĐH và 750 chỉ tiêu CĐ.

Cụ thể như sau:

Số TT

Tên trường, Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

 

 

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM

QS

13.400

 

1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

QSB

3.950

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

3.800

 

 

- Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

 

D510602

A, A1

80

 

 

- Kiến trúc

 

D580102

V

40

 

 

- Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

 

D520503

A, A1

90

 

 

- Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

 

D510105

A, A1

80

 

 

- Quản lý công nghiệp

 

D510601

A, A1

160

 

 

- Kỹ thuật vật liệu

 

D520309

A

200

 

 

- Nhóm ngành dệt-may

A, A1

70

 

 

+ Kỹ thuật dệt

 

D540201

 

 

+ Công nghệ may

 

D540204

 

 

- Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử

A, A1

500

 

 

+ Kỹ thuật cơ - điện tử

 

D520114

 

 

+ Kỹ thuật cơ khí

 

D520103

 

 

+ Kỹ thuật nhiệt

 

D520115

 

 

- Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí

A, A1

150

 

 

+ Kỹ thuật địa chất

 

D520501

 

 

+ Kỹ thuật dầu khí

 

D520604

 

 

- Nhóm ngành điện-điện tử

A, A1

660

 

 

+ Kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

D520207

 

 

+ Kỹ thuật điện, điện tử

 

D520201

 

 

+ Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

 

D520216

 

 

- Nhóm ngành kỹ thuật giao thông

A, A1

180

 

 

+ Kỹ thuật hàng không

 

D520120

 

 

+ Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

D510205

 

 

+ Kỹ thuật tàu thủy

 

D520122

 

 

- Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học

A

430

 

 

+ Công nghệ sinh học

 

D420201

 

 

+ Kỹ thuật hoá học

 

D520301

 

 

+ Công nghệ thực phẩm

 

D540101

 

 

- Nhóm ngành môi trường

A, A1

160

 

 

+ Kỹ thuật môi trường

 

D520320

 

 

+ Quản lý tài nguyên và môi trường

 

D850101

 

 

- Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin

A, A1

330

 

 

+ Khoa học máy tính

 

D480101

 

 

+ Kỹ thuật máy tính

 

D520214

 

 

- Nhóm ngành vật lý kỹ thuật-cơ kỹ thuật

A, A1

150

 

 

+ Vật lý kỹ thuật

 

D520401

 

 

+ Cơ kỹ thuật

 

D520101

 

 

- Nhóm ngành Xây dựng

A, A1

520

 

 

+ Kỹ thuật công trình xây dựng

 

D580201

 

 

+ Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 

D580205

 

 

+ Kỹ thuật công trình biển

 

D580203

 

 

+ Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

 

D580211

 

 

+ Kỹ thuật công trình thuỷ

 

D580202

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

150

 

 

- Bảo dưỡng công nghiệp

 

C510505

A, A1

150

 

2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

QSC

 

 

800

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

 

 

- Khoa học Máy tính

 

D480101

A, A1

120

 

 

- Truyền thông và Mạng máy tính

 

D480102

A, A1

140

 

 

- Kỹ thuật Phần mềm

 

D480103

A, A1

140

 

 

- Hệ thống Thông tin

 

D480104

A, A1

130

 

 

- Kỹ thuật Máy tính

 

D520214

A, A1

130

 

 

- Công nghệ Thông tin

 

D480201

A, A1

80

 

 

- An toàn - An ninh Thông tin

 

D480105

(*)

A, A1

60

 

3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT

QSK

 

 

1.300

 

 

- Kinh tế (Kinh tế học, Kinh tế và quản lý Công)

 

D310101

A, A1, D1

140

 

 

- Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)

 

D310106

A, A1, D1

130

 

 

- Tài chính- Ngân hàng

 

D340201

A, A1, D1

130

 

 

- Kế Toán

 

D340301

A, A1, D1

70

 

 

- Kiểm toán

 

D340302

A, A1, D1

100

 

 

- Hệ thống thông tin quản lý

 

D340405

A, A1, D1

70

 

 

- Quản trị kinh doanh

 

D340101

A, A1, D1

130

 

 

- Kinh doanh quốc tế

 

D340120

A, A1, D1

80

 

 

- Luật kinh tế (Luật kinh doanh, Luật thương mại quốc tế)

 

D380107

A, A1, D1

190

 

 

- Luật (Luật dân sự, Luật tài chính - Ngân hàng - Chứng khoán)

 

D380101

A, A1, D1

140

 

 

- Thương mại điện tử (dự kiến)

 

D340122

(*)

A, A1, D1

60

 

 

- Marketing (dự kiến)

 

D340115

A, A1, D1

60

 

4

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ

QSQ

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học do ĐHQT cấp bằng:

 

 

1.000

 

 

- Công nghệ thông tin

 

D480201

A, A1

 

 

 

- Quản trị kinh doanh

 

D340101

A, A1, D1

 

 

 

- Công nghệ sinh học

 

D420201

A, A1, B, D1

 

 

 

- Kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

D520207

A, A1

 

 

 

- Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

 

D510602

A, A1, D1

 

 

 

- Kỹ thuật Y sinh

 

D520212

A, A1, B

 

 

 

- Quản lý Nguồn lợi thủy sản

 

D620305

A, A1, B, D1

 

 

 

- Công nghệ thực phẩm

 

D540101

A, A1, B

 

 

 

- Tài chính - Ngân hàng

 

D340201

A, A1, D1

 

 

 

- Kỹ thuật Xây dựng

 

D580208

A, A1

 

 

 

- Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro)

 

D460112

A, A1

 

 

 

- Hóa sinh (dự kiến)

 

D440112

A, A1, B

 

 

 

- Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa (dự kiến)

 

D520216

A, A1

 

 

 

- Logistics & quản lý chuỗi cung ứng (dự kiến)

 

D510605

A, A1, D1

 

 

 

Các ngành đào tạo liên kết với ĐH nước ngoài:

 

 

 

1.000

 

 

1.Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Nottingham (UK):

 

 

 

- Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

 

 

 

- Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

 

 

 

- Công nghệ sinh học

D420201

A, A1, B, D1

 

 

 

- Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A, A1

 

 

 

2. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West England (UK):

 

 

 

 

 

- Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

 

 

 

- Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

 

 

 

- Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A, A1

 

 

 

- Công nghệ Sinh học

D420201

A, A1, B, D1

 

 

 

3. Chương trình liên kết cấp bằng của Auckland University of Technology (New Zealand):

 

 

 

 

 

- Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

 

 

 

4. Chương trình liên kết cấp bằng của University of Auckland (New Zealand):

 

 

 

 

 

- Kỹ thuật Máy tính

D520214

A, A1

 

 

 

- Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A, A1

 

 

 

- Kỹ thuật Phần mềm

D480103

A, A1

 

 

 

5. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH New South Wales (Australia):

 

 

 

 

 

- Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

 

 

 

- Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A, A1

 

 

 

- Khoa học Máy tính

D480101

A, A1

 

 

 

6. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Rutgers, New Jersey:

 

 

 

 

 

- Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A, A1

 

 

 

- Kỹ thuật Máy tính

D520214

A, A1

 

 

 

- Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

D510602

A, A1, D1

 

 

 

7. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH SUNY Binghamton (USA):

 

 

 

 

 

- Kỹ thuật Máy tính

D520214

A, A1

 

 

 

- Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

D510602

A, A1, D1

 

 

 

- Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A, A1

 

 

 

8. Chương trình liên kết cấp bằng của AIT (Thái Lan):

 

 

 

 

 

- Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

 

 

 

- Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

A, A1

 

 

 

- Kỹ thuật cơ - điện tử

D520114

A, A1

 

 

 

9. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Houston (USA):

 

 

 

 

 

- Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

 

 

5

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

QST

3.400

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

2.800

 

 

- Toán học

 

D460101

A, A1

300

 

 

- Vật lý học

 

D440102

A, A1

200

 

 

- Kỹ thuật hạt nhân

 

D520402

A

50

 

 

- Hải dương học

 

D440228

A, B

80

 

 

- Kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

D520207

A, A1

200

 

 

- Nhóm ngành Công nghệ thông tin (Truyền thông và Mạng máy tính, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin)

 

D480201

A, A1

550

 

 

- Hóa học

 

D440112

A, B

275

 

 

- Địa chất

 

D440201

A, B

150

 

 

- Khoa học môi trường

 

D440301

A, B

175

 

 

- Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

D510406

A, B

120

 

 

- Khoa học vật liệu

 

D430122

A, B

200

 

 

- Sinh học

 

D420101

B

300

 

 

- Công nghệ sinh học

 

D420201

A, B

200

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

600

 

 

- Công nghệ thông tin

 

C480201

A, A1

600

 

6

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

QSX

 

 

2.850

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

- Văn học

 

D220330

C, D1

100

 

 

- Ngôn ngữ học

 

D220320

C, D1

100

 

 

- Báo chí

 

D320101

C, D1

130

 

 

- Lịch sử

 

D220310

C, D1

140

 

 

- Nhân học

 

D310302

C, D1

60

 

 

- Triết học

 

D220301

A, A1, C, D1

100

 

 

- Địa lý học

 

D310501

A, A1, B, C, D1

130

 

 

- Xã hội học

 

D310301

A, A1, C, D1

160

 

 

- Thông tin học

 

D320201

A, A1, C, D1

100

 

 

- Đông phưong học

 

D220213

D1

140

 

 

- Giáo dục học

 

D140101

C, D1

120

 

 

- Lưu trữ học

 

D320303

C, D1

80

 

 

- Văn hóa học

 

D220340

C, D1

70

 

 

- Công tác xã hội

 

D760101

C, D1

80

 

 

- Tâm lý học

 

D310401

B, C, D1

90

 

 

- Quy hoạch vùng & đô thị

 

D580105

A, A1, D1

80

 

 

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

D340103

C, D1

100

 

 

- Nhật Bản học

 

D220216

D1, D6

100

 

 

- Hàn Quốc học

 

D220217

D1

100

 

 

- Ngôn ngữ Anh

 

D220201

D1

270

 

 

- Ngôn ngữ Nga

 

D220202

D1, D2

70

 

 

- Ngôn ngữ Pháp

 

D220203

D1, D3

90

 

 

- Ngôn ngữ Trung Quốc

 

D220204

D1, D4

130

 

 

- Ngôn ngữ Đức

 

D220205

D1, D5

50

 

 

- Quan hệ Quốc tế

 

D310206

D1

160

 

 

- Ngôn ngữ Tây Ban Nha

 

D220206

D1, D3, D5

50

 

 

- Ngôn ngữ Italia

 

D220208

D1, D3, D5

50

 

7

KHOA Y

QSY

 

 

100

 

Địa chỉ: Phòng 607 - Nhà Điều hành ĐHQG TP.HCM
KP6 - P. Linh Trung - Q. Thủ Đức - TP.HCM
ĐT: (08) 37242160- Số nội bộ: 3112

Website: http://www.medvnu.edu.vn

 

 

 

 

- Y đa khoa

 

D720101

B

100

 

8

VIỆN ĐÀO TẠO QUỐC TẾ (IEI) - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM

 

 

 

 

 

 

Chương trình cử nhân quốc tế là chương trình đào tạo chuyển tiếp. Sinh viên sẽ học từ một đến năm ba tại IEI sau đó sẽ học tiếp giai đoạn sau ở các trường đại học ở các nước Mỹ, Anh, Úc, New Zealand để lấy bằng cử nhân. Hiện tại chương trình này đào tạo 3 chuyên ngành chính:

- Nhóm ngành Kinh tế/ Quản lý: QTKD, Tài chính, Kế toán, Marketing, Quản lý Nhân sự, Quản lý Y tế, Quản lý Môi trường, Thương mại Quốc tế…

- Nhóm ngành Công nghệ Thông tin: Khoa học Máy tính, Kỹ sư Phần mềm, Kỹ sư Hệ thống Máy tính…

- Ngành Quản lý Nhà hàng Khách sạn.

- Và nhiều chuyên ngành khác phù hợp với năng lực, sở thích của sinh viên và nhu cầu nhân lực của xã hội

Giai đoạn 1 tại IEI: sinh viên học từ 1 đến 3 năm (30-90 tín chỉ). Giai đoạn 2 tại Hoa Kỳ, Anh, Úc, New Zealand: sinh viên học từ 1 đến 2 năm (30-60 tín chỉ)

 

 

 

 

 

9

TRUNG TÂM ĐẠI HỌC PHÁP (PUF-HCM) -

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM

 

 

 

 

 

 

1. Cử nhân Kinh tế - Quản lý

Chịu trách nhiệm đào tạo và cấp bằng: trường Đại học Toulouse 1 Capitole (Pháp)

2. Cử nhân Tin học

Chịu trách nhiệm đào tạo và cấp bằng: trường Đại học Paris 6 và Bordeaux 1 (Pháp)

 

 

 

 

 

Lập Phương