Bản in

Giáo dục

Thứ Hai, 20/1/2014 15:45

ĐH Bách khoa TPHCM điều chỉnh khối thi

ĐH Bách khoa TPHCM điều chỉnh khối thi

GD&TĐ - Theo Trường ĐH Bách khoa TPHCM, thay đổi quan trọng nhất so với năm 2013 về tuyển sinh là điều chỉnh khối thi cho một số ngành/nhóm ngành.
Theo đó, khác như mọi năm, năm nay, một số ngành sẽ chỉ tuyển sinh theo khối A và không tuyển khối A1. Đó là ngành Kỹ thuật Dệt may; ngành Kỹ thuật Vật liệu và nhóm ngành Hóa - Thực phẩm - Sinh học (gồm ngành Kỹ thuật Hóa học, ngành Công nghệ Thực phẩm, ngành Công nghệ Sinh học).

Các ngành/nhóm ngành còn lại sẽ vẫn tuyển sinh theo khối A và A1. Riêng ngành Kiến trúc sẽ tuyển sinh theo khối V.

Tên ngành đào tạo là tên sẽ in trên Văn bằng Tốt nghiệp. Thí sinh phải ghi vào hồ sơ đăng ký dự thi tên ngành đào tạo (và mã ngành tương ứng).

Các nhóm ngành/ngành tuyển hai khối A và A1 sẽ có chung một điểm chuẩn xét tuyển.

Điểm chuẩn khối V tính hệ số 2 cho môn Toán và hệ số 1cho các môn Lý và Năng khiếu (vẽ đầu tượng). Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng đăng ký vào ngành Kiến trúc phải thi môn năng khiếu.

Trường đặc biệt lưu ý, trong số các ngành đại học, một số ngành được tuyển sinh theo nhóm ngành, trường sẽ tiến hành phân ngành sau 2 hoặc 3 học kỳ. Nên sau khi phân ngành - sinh viên có thể không còn học đúng tên ngành đã đăng ký dự thi, mà có thể học ngành khác trong cùng nhóm ngành.

Thí sinh được đăng ký thêm một nguyện vọng chuyển ngành và một nguyện vọng vào ngành cao đẳng Bảo dưỡng công nghiệp vào ngày 3/7/2014 tại phòng thi. Danh mục các nhóm ngành/ngành được đăng ký được in trên mặt sau giấy báo dự thi.

Các thí sinh không trúng tuyển NV1 sẽ được xét tuyển nguyện vọng chuyển ngành.

Điểm chuẩn NV1 và điểm chuẩn nguyện vọng chuyển ngành sẽ được công bố cùng lúc với kết quả điểm tuyển sinh.

Thí sinh chưa trúng tuyển có thể theo dõi thông tin từ các trường khác trong ĐHQG TPHCM để tham gia xét tuyển (nếu có cùng khối thi).

Dự kiến năm 2014, Trường sẽ tuyển 3.800 chỉ tiêu cho 33 ngành bậc ĐH (gồm 44 chuyên ngành) và 150 chỉ tiêu cho 1 ngành bậc CĐ (gồm 2 chuyên ngành).

Cụ thể như sau: 

TT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành
tuyển sinh

Khối thi

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn NV1 2013

Chuyên ngành

ĐẠI HỌC

1

D510602

A, A1

80

19.0

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

2

D580102

V

40

28.0

(toánx2)

Kiến trúc dân dụng và công nghiệp

3

D520503

A, A1

90

19.0

Kỹ thuật địa chính; Trắc địa-Bản đồ

4

D510105

A, A1

80

19.0

Vật liệu xây dựng

5

D510601

A, A1

160

20.5

Quản lý công nghiệp; Quản trị kinh doanh

6

D520309

A

200

19.5

Kỹ thuật vật liệu polyme; Kỹ thuật vật liệu silicat; Kỹ thuật vật liệu kim loại

Nhóm ngành dệt-may

A, A1

70

19.0

 

7

D540201

Công nghệ in nhuộm; Công nghệ sợi dệt

8

D540204

May-Thời trang

Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử

A, A1

500

22.0

 

9

D520114

Cơ điện tử

10

D520103

Máy xây dựng và nâng chuyển; Kỹ thuật chế tạo; Kỹ thuật thiết kế

11

D520115

Kỹ thuật nhiệt lạnh

Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí

A, A1

150

22.5

 

12

D520501

Địa chất môi trường; Địa chất khoáng sản; Địa kỹ thuật

13

D520604

Khoan và khai thác dầu khí; Địa chất dầu khí

Nhóm ngành điện-điện tử

A, A1

660

22.5

 

14

D520207

Kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật viễn thông

15

D520201

Kỹ thuật điện

16

D520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Nhóm ngành kỹ thuật giao thông

A, A1

180

20.5

 

17

D520120

Kỹ thuật hàng không

18

D510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

19

D520122

Kỹ thuật tàu thuỷ

Nhóm ngành hóa - thực phẩm - sinh học

A

430

23.0

 

20

D420201

Công nghệ sinh học

21

D520301

Kỹ thuật hoá học

22

D540101

Công nghệ thực phẩm

Nhóm ngành môi trường

A, A1

160

20.5

 

23

D520320

Kỹ thuật môi trường

24

D850101

Quản lý và công nghệ môi trường

Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin

A, A1

330

22.5

 

25

D480101

Khoa học máy tính

26

D520214

Kỹ thuật máy tính

Nhóm ngành vật lý kỹ thuật - cơ kỹ thuật

A, A1

150

20.5

 

27

D520401

Kỹ thuật y sinh

28

D520101

Cơ kỹ thuật

Nhóm ngành Xây dựng

A, A1

520

20.0

 

29

D580201

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

30

D580205

Cầu đường

31

D580203

Cảng-công trình biển

32

D580211

Cấp thoát nước

33

D580202

Thủy lợi-Thủy điện

TỔNG CHỈ TIÊU ĐẠI HỌC

3,800

 

 

CAO ĐẲNG

 

 

 

34

C510505

A, A1

150

 

Bảo dưỡng công nghiệp; Cơ điện tử

TỔNG CHỈ TIÊU CAO ĐẲNG

150

 

 

TỔNG CHỈ TIÊU ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG

3,950

 

 

 

Hiếu Nguyễn